之
zhī
Âm Hán Việt: chi
HSK 7-9
之 nghĩa là: (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的); anh; cô; nó
Cách viết chữ 之
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “之”
之后
zhī hòu
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
之间
zhī jiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 弹指之间)
之前
zhī qián
trước; trước khi; cách đây; trước đó
之一
zhī yī
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
之类
zhī lèi
vân vân; tương tự
之中
zhī zhōng
bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
之外
zhī wài
bên ngoài; ngoại trừ
之下
zhī xià
dưới; ở dưới; ít hơn
之内
zhī nèi
bên trong; trong vòng
之所以
zhī suǒ yǐ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以讨厌他 "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
总之
zǒng zhī
tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
除此之外
chú cǐ zhī wài
ngoài điều này; ngoài ra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →