举
Phồn thể: 擧
jǔ
Âm Hán Việt: cử
HSK 2
举 nghĩa là: biến thể của 举
Cách viết chữ 举
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “举”
举行
jǔ xíng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
举办
jǔ bàn
tổ chức; tiến hành
选举
xuǎn jǔ
bầu cử; cuộc bầu cử; Lượng từ 次,个
举动
jǔ dòng
hành động; cử chỉ; hoạt động; di chuyển; động thái
举报
jǔ bào
báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
举手
jǔ shǒu
giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
举止
jǔ zhǐ
dáng vẻ; tác phong; diện mạo
一举
yī jǔ
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
举措
jǔ cuò
động thái; hành động; biện pháp
一举一动
yī jǔ yī dòng
mỗi cử động; từng hành động một
轻而易举
qīng ér yì jǔ
dễ dàng; không có khó khăn
举重
jǔ zhòng
nâng tạ; cử tạ (thể thao)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →