主
zhǔ
Âm Hán Việt: chủ
HSK 7-9
主 nghĩa là: chủ; người chủ; chủ nhà; cá nhân hoặc bên liên quan; Chúa; chủ nhân; chính; để chỉ hoặc biểu thị; quân chủ bài (trong trò chơi bài)
Cách viết chữ 主
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “主”
主要
zhǔ yào
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
主题
zhǔ tí
chủ đề; đề tài
主任
zhǔ rèn
giám đốc; trưởng; Lượng từ 个
主席
zhǔ xí
chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; Lượng từ 个,位
主人
zhǔ rén
chủ; chủ nhà; người chủ; Lượng từ 个
主动
zhǔ dòng
chủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被动; dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
主管
zhǔ guǎn
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý
公主
gōng zhǔ
công chúa
主义
zhǔ yì
chủ nghĩa; tư tưởng
主持人
zhǔ chí rén
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
主持
zhǔ chí
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)
民主
mín zhǔ
dân chủ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →