两
Phồn thể: 兩
liǎng
Âm Hán Việt: lưỡng
HSK 1
两 nghĩa là: hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤 (thời xưa)
Cách viết chữ 两
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “两”
两边
liǎng biān
mỗi bên; cả hai bên
两侧
liǎng cè
hai bên; cả hai bên
两岸
liǎng àn
song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
两口子
liǎng kǒu zi
vợ chồng
两手
liǎng shǒu
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
两栖
liǎng qī
lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
有两下子
yǒu liǎng xià zi
có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
两下
liǎng xià
hai lần; một lúc
两倍
liǎng bèi
gấp hai; lượng gấp đôi
两仪
liǎng yí
trời và đất; âm và dương
两全
liǎng quán
thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)
两句
liǎng jù
(nói) vài lời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →