业
Phồn thể: 業
Yè
Âm Hán Việt: nghiệp
HSK 7-9
业 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 业
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “业”
专业
zhuān yè
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; Lượng từ 门,个; chuyên nghiệp
职业
zhí yè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
事业
shì yè
công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; Lượng từ 个
毕业
bì yè
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
商业
shāng yè
kinh doanh; thương mại; buôn bán
企业
qǐ yè
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; Lượng từ 家
行业
háng yè
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
作业
zuò yè
bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; Lượng từ 个; thao tác
业务
yè wù
kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; Lượng từ 项
工业
gōng yè
công nghiệp
产业
chǎn yè
công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp
失业
shī yè
thất nghiệp; mất việc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →