商业
Phồn thể: 商業
shāng yè
Âm Hán Việt: thương nghiệp
HSK 3
商业 nghĩa là: kinh doanh; thương mại; buôn bán
Cách viết chữ 商业
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “商业”
商业化
shāng yè huà
thương mại hóa
商业区
shāng yè qū
khu thương mại; trung tâm thành phố
工商业
gōng shāng yè
kinh doanh
商业中心
shāng yè zhōng xīn
trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
商业应用
shāng yè yìng yòng
ứng dụng kinh doanh
商业模式
shāng yè mó shì
mô hình kinh doanh
商业机构
shāng yè jī gòu
tổ chức thương mại
商业版本
shāng yè bǎn běn
phiên bản thương mại (của phần mềm)
商业发票
shāng yè fā piào
hóa đơn thương mại
商业管理
shāng yè guǎn lǐ
quản trị kinh doanh
商业行为
shāng yè xíng wéi
hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
商业计划
shāng yè jì huà
kế hoạch kinh doanh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →