Tiếng Trung Chuyên Ngành Thẩm Mỹ

Ngành làm đẹp đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu trao đổi chuyên môn giữa các kỹ thuật viên Việt Nam và các chuyên gia quốc tế. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ không chỉ giúp bạn nâng cao tay nghề, tự tin tư vấn cho khách hàng ngoại quốc mà còn mở ra cơ hội tu nghiệp tại các cường quốc làm đẹp như Đài Loan, Trung Quốc.

Với vốn tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ phù hợp, người học có thể tiếp cận thuận lợi hơn với những thuật ngữ thường gặp trong chăm sóc da, phẫu thuật thẩm mỹ, phun xăm, mỹ phẩm và công nghệ làm đẹp.

Hãy cùng Hoa Văn SHZ khám phá bộ từ vựng “vàng” và những bài tập thực hành trong ngành làm đẹp ngay sau đây!

Tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ trong lĩnh vực làm đẹp

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ

Bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ dưới đây được chia theo từng nhóm nội dung thường gặp trong lĩnh vực làm đẹp để người học dễ theo dõi và ghi nhớ.

Chăm sóc và Phân tích da

Đây là nhóm tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ thường gặp khi phân tích tình trạng da, tư vấn chăm sóc và thực hiện các liệu trình cơ bản.

STT Từ vựng chuyên ngành Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
1Chăm sóc da 皮肤护理Pífū hùlǐ
2Loại da 肤质Fūzhì
3Da dầu 油性皮肤Yóuxìng pífū
4Da khô 干性皮肤Gānxìng pífū
5Da hỗn hợp 混合性皮肤Hùnhé xìng pífū
6Da nhạy cảm 敏感性皮肤Mǐngǎn xìng pífū
7Da lão hóa 衰老皮肤Shuāilǎo pífū
8Sắc tố da 色素沉着Sèsù chénzhuó
9Lỗ chân lông to 毛孔粗大Máokǒng cūdà
10Tẩy tế bào chết 去角质Qù jiǎozhì
11Làm trắng da 美白Měibái
12Cấp ẩm / Bổ sung nước 补水Bǔshuǐ
13Giữ ẩm 保湿Bǎoshī
14Mụn đầu đen 黑头Hēitóu
15Mụn trứng cá 痤疮 / 痘痘Cuóchuāng / Dòudou
16Vết thâm mụn 痘印Dòuyìn
17Sẹo rỗ 痘坑Dòukēng
18Nếp nhăn 皱纹Zhòuwén
19Tàn nhang 雀斑Quèbān
20Nám da 色斑 / 黄褐斑Sèbān / Huánghèbān
21Quầng thâm mắt 黑眼圈Hēiyǎnquān
22Bọng mắt 眼袋Yǎndài
23Da chảy xệ 皮肤松弛Pífū sōngchí
24Massage mặt 面部按摩Miànbù ànmó
25Đắp mặt nạ 敷面膜Fū miànmó

Phẫu thuật thẩm mỹ và Tiêm thẩm mỹ

Trong môi trường thẩm mỹ chuyên sâu, nhóm tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ này thường xuất hiện khi trao đổi về các phương pháp phẫu thuật, tiêm thẩm mỹ, phục hồi và những phản ứng sau thực hiện.

STT Từ vựng chuyên ngành Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
26Phẫu thuật thẩm mỹ 整形手术Zhěngxíng shǒushù
27Cắt mí mắt 割双眼皮Gē shuāngyǎnpí
28Mở góc mắt 开眼角Kāi yǎnjiǎo
29Nâng mũi 隆鼻Lóngbí
30Thu gọn cánh mũi 缩鼻翼Suō bíyì
31Nâng ngực 隆胸Lóngxiōng
32Hút mỡ 抽脂Chōuzhǐ
33Gọt cằm 削下巴Xuē xiàba
34Độn cằm 垫下巴Diàn xiàba
35Tiêm Botox 肉毒素注射Ròudúsù zhùshè
36Tiêm Filler 玻尿酸填充Bōniàosuān tiánchōng
37Xóa nhăn bằng tiêm 除皱针Chúzhòuzhēn
38Tiêm thon gọn mặt 瘦脸针Shòuliǎnzhēn
39Tiêm trắng da 美白针Měibáizhēn
40Căng chỉ collagen 埋线提升Máixiàn tíshēng
41Cấy mỡ tự thân 自体脂肪填充Zìtǐ zhīfáng tiánchōng
42Gây tê 麻醉Mázuì
43Thuốc gây tê 麻药Máyào
44Sưng tấy 肿胀Zhǒngzhàng
45Vết thương 伤口Shāngkǒu
46Cắt chỉ 拆线Chāixiàn
47Phục hồi 恢复Huīfù
48Tác dụng phụ 副作用Fùzuòyòng
49Khuôn mặt chữ V V脸V liǎn
50Tỉ lệ vàng 黄金比例Huángjīn bǐlì

Phun xăm và Điêu khắc

Phun xăm, chân mày, môi và nối mi cũng là nhóm nội dung thường gặp khi học tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ, đặc biệt trong môi trường spa và salon làm đẹp.

STT Từ vựng chuyên ngành Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
51Phun xăm thẩm mỹ 纹绣Wénxiù
52Phun xăm chân mày 纹眉Wénméi
53Điêu khắc lông mày 绣眉 / 飘眉Xiùméi / Piāoméi
54Chân mày sương mù 雾眉Wùméi
55Phun môi 纹唇Wénchún
56Phun mí mắt 纹眼线Wényǎnxiàn
57Mực xăm 色料Sèliào
58Kim xăm 纹绣针Wénxiù zhēn
59Máy xăm 纹绣机Wénxiù jī
60Khử thâm môi 唇部漂红Chúnbù piāohóng
61Thiết kế dáng mày 眉形设计Méixíng shèjì
62Màu tự nhiên 自然色Zìrán sè
63Bong vảy 脱痂Tuōjiā
64Lên màu 上色Shàngsè
65Phai màu 褪色Tuìsè
66Xóa xăm bằng laser 激光洗纹身Jīguāng xǐ wénshēn
67Sửa lông mày hỏng 改眉Gǎiméi
68Nối mi 嫁接睫毛Jiàjiē jiémáo
69Uốn mi 烫睫毛Tàng jiémáo
70Mi giả 假睫毛Jiǎ jiémáo

Thiết bị và Công nghệ làm đẹp

Bên cạnh các dịch vụ, tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ còn bao gồm nhiều thuật ngữ về máy móc, công nghệ, mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.

STT Từ vựng chuyên ngành Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
71Máy soi da 皮肤检测仪Pífū jiǎncèyí
72Công nghệ Laser 激光技术Jīguāng jìshù
73Trẻ hóa da bằng ánh sáng 光子嫩肤Guāngzǐ nènfū
74Máy nâng cơ HIFU 超声刀Chāoshēngdāo
75Công nghệ RF (Sóng vô tuyến) 射频技术Shèpín jìshù
76Triệt lông vĩnh viễn 永久脱毛Yǒngjiǔ tuómáo
77Máy xông mặt 蒸脸器Zhēngliǎnqì
78Đẩy dưỡng chất 导入Dǎorù
79Siêu âm 超声波Chāoshēngbō
80Tẩy chì da 排毒Páidú
81Mỹ phẩm 化妆品Huàzhuāngpǐn
82Kem dưỡng da 面霜Miànshuāng
83Serum / Tinh chất 精华液Jīnghuáyè
84Kem chống nắng 防晒霜Fángshàishuāng
85Sữa rửa mặt 洗面奶Xǐmiànnǎi
86Nước hoa hồng (Toner) 爽肤水Shuǎngfūshuǐ
87Kem lót 隔离霜Gélíshuāng
88Tẩy trang 卸妆Xièzhuāng
89Kem nền 粉底液Fěndǐyè
90Son môi 口红Kǒuhóng
91Phấn phủ 散粉Sǎnfěn
92Chuốt mi (Mascara) 睫毛膏Jiémáogāo
93Kẻ mắt 眼线笔Yǎnxiànbǐ
94Làm móng (Nail) 美甲Měijiǎ
95Sơn móng tay 指甲油Zhǐjiayóu
96Sơn gel 甲油胶Jiǎyóujiāo
97Phá móng 卸甲Xièjiǎ
98Giảm béo 减肥Jiǎnféi
99Định hình vóc dáng 塑形Sùxíng
100Tư vấn làm đẹp 美容咨询Měiróng zīxún

Bài tập vận dụng: Ghi nhớ Tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ

Học đi đôi với hành là tôn chỉ tại Hoa Văn SHZ. Sau khi đã xem qua danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ, bạn hãy thử sức với các bài tập thực hành dưới đây để kiểm tra mức độ ghi nhớ của mình nhé!

Bài tập 1: Nối từ vựng chuyên ngành thẩm mỹ với nghĩa tương ứng

Hãy nối các thuật ngữ tiếng Trung ở cột trái với ý nghĩa tiếng Việt phù hợp ở cột phải:

  1. 皮肤护理 (Pífū hùlǐ) —— A. Nâng mũi
  2. 割双眼皮 (Gē shuāngyǎnpí) —— B. Chăm sóc da
  3. 隆鼻 (Lóngbí) —— C. Tiêm Filler (Chất làm đầy)
  4. 玻尿酸填充 (Bōniàosuān tiánchōng) —— D. Cắt mí mắt
  5. 永久脱毛 (Yǒngjiǔ tuómáo) —— E. Triệt lông vĩnh viễn

Bài tập 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

(Dựa vào ngữ cảnh, chọn từ đúng trong khung để điền vào chỗ trống)

Từ gợi ý (词语提示): 美白 (Měibái) | 皱纹 (Zhòuwén) | 敏感性 (Mǐngǎn xìng) | 纹眉 (Wénméi)

  1. 她的皮肤很容易发红、过敏,这是属于__________皮肤。 (Tā de pífū hěn róngyì fāhóng, guòmǐn, zhè shì shǔyú __________ pífū.)
  2. 为了改善暗沉和晒伤的皮肤,建议您做__________疗程。 (Wèile gǎishàn ànchén hé shàishāng de pífū, jiànyì nín zuò __________ liáochéng.)
  3. 中年妇女经常担心眼角的__________。 (Zhōngnián fùnǚ jīngcháng dānxīn yǎnjiǎo de __________.)
  4. 如果您想要有神、持久的眉毛,您可以选择__________服务。 (Rúguǒ nín xiǎng yào yǒushén, chíjiǔ de méimáo, nín kěyǐ xuǎnzé __________ fúwù.)

Bài tập 3: Trắc nghiệm phản xạ chuyên ngành

Câu hỏi: Thuật ngữ nào sau đây chỉ dịch vụ “Hút mỡ” để định hình vóc dáng?

  • A. 美甲 (Měijiǎ)
  • B. 抽脂 (Chōuzhǐ)
  • C. 祛斑 (Qùbān)
  • D. 嫁接睫毛 (Jiàjie jiémáo)
Bài tập tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ

Việc làm chủ bộ bài tập và danh sách tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ là bước đệm vững chắc để bạn trở thành một chuyên gia làm đẹp đẳng cấp quốc tế. Đừng để ngôn ngữ trở thành rào cản ngăn bạn tiếp cận với những đỉnh cao mới trong sự nghiệp.

Khi đã quen với các nhóm từ tiếng Trung chuyên ngành thẩm mỹ, bạn có thể tiếp tục luyện cách đặt câu và sử dụng thuật ngữ trong những tình huống giao tiếp thực tế để ghi nhớ tự nhiên hơn.

Bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung uy tín tại TP.HCM? Tham khảo chương trình họclịch khai giảng mỗi tháng của SHZ để tìm kiếm khóa học phù hợp.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ