Tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa

Tiếng Trung chuyên ngành sản xuất

Tiếng Trung Chủ Đề Cao Su, Nhựa: Từ Vựng Và Mẫu Câu Thực Dụng

Cao su và nhựa là hai ngành công nghiệp phụ trợ then chốt, hiện diện trong hầu hết sản phẩm đời sống và sản xuất. Với sự phát triển mạnh của các doanh nghiệp FDI và nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc, việc nắm vững tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc tại nhà máy, đọc tài liệu kỹ thuật, trao đổi đơn hàng và đàm phán với đối tác.

Trong bài viết này, SHZ sẽ cùng bạn hệ thống bộ từ vựng “xương sống” và các mẫu câu chuyên ngành thường dùng trong lĩnh vực cao su, nhựa. Bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài tiếng Trung theo chủ đề do SHZ biên soạn để mở rộng vốn từ trong công việc.

Ứng dụng của tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa trong công việc

Thay vì học từ vựng dàn trải, người đang làm trong lĩnh vực sản xuất, kỹ thuật, mua hàng hoặc xuất nhập khẩu nên học theo nhóm chuyên ngành. Với tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa, bạn có thể dùng ngay trong các tình huống đọc báo giá, kiểm hàng, trao đổi thông số kỹ thuật hoặc xử lý lỗi sản phẩm.

Dễ đọc tài liệu và đơn hàng

Khi nắm được tên nguyên liệu, đặc tính và quy trình sản xuất, bạn sẽ hiểu nhanh hơn các bản mô tả sản phẩm, thông số kỹ thuật, phiếu kiểm định và yêu cầu từ khách hàng Trung Quốc.

Tự tin trao đổi tại xưởng

Các từ như “độ cứng”, “tỷ lệ co ngót”, “máy ép nhựa”, “bavia” thường xuất hiện trực tiếp trong giao tiếp với kỹ thuật viên, QC, quản lý chuyền và bộ phận sản xuất.

Thuận lợi khi đàm phán

Dùng đúng thuật ngữ như nhựa PE, PP, PVC, cao su thiên nhiên hay cao su tổng hợp giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp và tạo niềm tin khi làm việc với nhà cung cấp.

Mở rộng cơ hội nghề nghiệp

Người có nền tảng tiếng Trung chuyên ngành sẽ có lợi thế trong các vị trí mua hàng, kinh doanh quốc tế, quản lý sản xuất, QC, QA và phiên dịch nhà máy.

Hệ thống từ vựng tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa chi tiết

Để học tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa hiệu quả, bạn nên bắt đầu từ nhóm nguyên liệu cơ bản, sau đó mở rộng sang đặc tính kỹ thuật, kiểm định chất lượng, máy móc sản xuất và phụ gia hóa chất.

Từ vựng tiếng Trung về nguyên liệu cao su và nhựa

Các loại nguyên liệu cao su và nhựa, 原材料

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
橡胶xiàngjiāoCao su
天然橡胶tiānrán xiàngjiāoCao su thiên nhiên
合成橡胶héchéng xiàngjiāoCao su tổng hợp
再生胶zàishēngjiāoCao su tái sinh
塑料sùliàoNhựa / chất dẻo
聚乙烯jùyǐxīNhựa PE
聚丙烯jùbǐngxīNhựa PP
聚氯乙烯jùlǜyǐxīNhựa PVC
聚苯乙烯jùběnyǐxīNhựa PS
工程塑料gōngchéng sùliàoNhựa kỹ thuật
色母粒sèmǔlìHạt màu, masterbatch
填充料tiánchōngliàoChất độn
改性塑料gǎixìng sùliàoNhựa biến tính
生胶shēngjiāoCao su sống
混炼胶hùnliànjiāoCao su bán thành phẩm

Từ vựng đặc tính kỹ thuật và kiểm định chất lượng

Trong môi trường nhà máy, nhóm từ vựng về đặc tính kỹ thuật rất quan trọng vì thường xuất hiện trong bản vẽ, tiêu chuẩn kiểm tra, báo cáo lỗi và yêu cầu cải tiến sản phẩm.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
硬度yìngdùĐộ cứng
弹性tánxìngĐộ đàn hồi
拉伸强度lāshēn qiángdùĐộ bền kéo
断裂伸长率duànliè shēncháng lǜĐộ giãn dài khi đứt
密度mìdùTỷ trọng / mật độ
耐热性nàirèxìngTính chịu nhiệt
耐磨性nàimóxìngTính chịu mài mòn
透明度tòumíngdùĐộ trong suốt
抗老化kàng lǎohuàChống lão hóa
缩水率suōshuǐ lǜTỷ lệ co ngót
阻燃性zǔránxìngTính chống cháy
绝缘性juéyuánxìngTính cách điện
耐酸碱nàisuānjiǎnChịu axit kiềm
熔点róngdiǎnĐiểm nóng chảy
冲击强度chōngjī qiángdùĐộ bền va đập

Từ vựng thiết bị, máy móc và quy trình sản xuất

Khi làm việc tại xưởng, bạn sẽ thường xuyên gặp các thuật ngữ liên quan đến máy ép nhựa, máy đùn, máy lưu hóa, khuôn mẫu và quy trình tạo hình. Đây là nhóm từ không thể thiếu khi học tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
注塑机zhùsùjīMáy ép nhựa, máy đúc tiêm
挤出机jǐchūjīMáy đùn
吹塑机chuīsùjīMáy đúc thổi
密炼机mìliànjīMáy luyện kín
硫化机liúhuàjīMáy lưu hóa
开炼机kāiliànjīMáy luyện hở
模具mújùKhuôn mẫu
注塑成型zhùsù chéngxíngTạo hình bằng ép phun
硫化工艺liúhuà gōngyìQuy trình lưu hóa
加压jiāyāGia áp, tăng áp
冷却lěngquèLàm lạnh
废料fèiliàoPhế liệu
披锋 / 毛刺pīfēng / máocìBavia, phần thừa sản phẩm
厚度hòudùĐộ dày
表面处理biǎomiàn chǔlǐXử lý bề mặt

Từ vựng phụ gia hóa chất trong ngành cao su, nhựa

Phụ gia hóa chất ảnh hưởng trực tiếp đến độ dẻo, độ bền, khả năng chống lão hóa, chống cháy và quá trình tách khuôn. Vì vậy, người làm trong ngành cần nhận diện đúng các thuật ngữ này khi đọc công thức sản xuất hoặc trao đổi với bộ phận kỹ thuật.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
塑化剂sùhuàjìChất làm dẻo
硫化剂liúhuàjìChất lưu hóa
催化剂cuīhuàjìChất xúc tác
润滑剂rùnhuàjìChất bôi trơn
防老剂fánglǎojìChất chống lão hóa
脱模剂tuōmójìChất tách khuôn

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa

Việc nắm vững các mẫu câu sau sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi trực tiếp với kỹ thuật viên, QC, quản lý xưởng hoặc đối tác Trung Quốc trong quá trình sản xuất.

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa dùng tại nhà máy
STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 这种塑料的硬度是多少?Zhè zhǒng sùliào de yìngdù shì duōshao?Độ cứng của loại nhựa này là bao nhiêu?
2 我们需要增加耐热性能。Wǒmen xūyào zēngjiā nàirè xìngnéng.Chúng ta cần tăng cường khả năng chịu nhiệt.
3 这批天然橡胶的质量不达标。Zhè pī tiānrán xiàngjiāo de zhìliàng bù dábiāo.Chất lượng lô cao su thiên nhiên này không đạt chuẩn.
4 注塑机的压力调整一下。Zhùsùjī de yālì tiáozhěng yíxià.Điều chỉnh lại áp suất của máy ép nhựa một chút.
5 硫化时间需要多长?Liúhuà shíjiān xūyào duō cháng?Thời gian lưu hóa cần bao lâu?
6 模具表面有毛刺,需要修理。Mújù biǎomiàn yǒu máocì, xūyào xiūlǐ.Bề mặt khuôn có bavia, cần phải sửa chữa.
7 请检查原材料的缩水率。Qǐng jiǎnchá yuáncáiliào de suōshuǐ lǜ.Vui lòng kiểm tra tỷ lệ co ngót của nguyên liệu thô.
8 这个产品是用再生料做的吗?Zhège chǎnpǐn shì yòng zàishēngliào zuò de ma?Sản phẩm này được làm từ nhựa tái sinh phải không?
9 我们要控制好硫化温度。Wǒmen yào kòngzhì hǎo liúhuà wēndù.Chúng ta phải kiểm soát tốt nhiệt độ lưu hóa.
10 这批货的颜色不够均匀。Zhè pī huò de yánsè búgòu jūnyún.Màu sắc của lô hàng này không đủ đồng đều.
11 请添加一些防老剂。Qǐng tiānjiā yìxiē fánglǎojì.Hãy thêm vào một ít chất chống lão hóa.
12 注塑成型过程中出现了气泡。Zhùsù chéngxíng guòchéng zhōng chūxiànle qìpào.Trong quá trình đúc tiêm đã xuất hiện bọt khí.
13 我们需要提高产品的拉伸强度。Wǒmen xūyào tígāo chǎnpǐn de lāshēn qiángdù.Chúng ta cần nâng cao độ bền kéo của sản phẩm.
14 模具冷却系统坏了。Mújù lěngquè xìtǒng huàile.Hệ thống làm lạnh của khuôn hỏng rồi.
15 这种合成橡胶的弹性很好。Zhè zhǒng héchéng xiàngjiāo de tánxìng hěn hǎo.Loại cao su tổng hợp này có độ đàn hồi rất tốt.
16 请清理挤出机里的废料。Qǐng qīnglǐ jǐchūjī lǐ de fèiliào.Vui lòng dọn sạch phế liệu trong máy đùn.
17 样品的厚度不符合要求。Yàngpǐn de hòudù bù fúhé yāoqiú.Độ dày của hàng mẫu không phù hợp với yêu cầu.
18 这种工程塑料非常耐磨。Zhè zhǒng gōngchéng sùliào fēicháng nàimó.Loại nhựa kỹ thuật này cực kỳ chịu mài mòn.
19 我们需要调整色母粒的比例。Wǒmen xūyào tiáozhěng sèmǔlì de bǐlì.Chúng ta cần điều chỉnh tỷ lệ hạt màu.
20 脱模剂用完了,请去领。Tuōmójì yòng wánle, qǐng qù lǐng.Chất tách khuôn dùng hết rồi, hãy đi lĩnh về.

Cách học từ vựng tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa hiệu quả

Học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa, cần phương pháp khác với học giao tiếp thông thường. Bạn không nên học thuộc từng từ rời rạc mà nên gắn từ vựng với vật thể, quy trình và tình huống làm việc thực tế.

1. Gắn từ vựng với vật thể thật

Hãy dán tên tiếng Trung và phiên âm lên thùng nguyên liệu, máy ép nhựa, khuôn mẫu hoặc khu vực kiểm hàng. Việc nhìn thấy từ vựng mỗi ngày giúp bạn ghi nhớ tự nhiên và lâu hơn.

2. Học theo sơ đồ tư duy

Bắt đầu từ một từ khóa trung tâm như 橡胶 hoặc 塑料, sau đó chia thành các nhánh: nguyên liệu, đặc tính, máy móc, quy trình và lỗi thường gặp.

3. Thay thế từ vào mẫu câu

Từ câu 这种塑料的硬度是多少?, bạn có thể thay 硬度 bằng 密度, 厚度 hoặc 拉伸强度 để luyện nhiều tình huống khác nhau.

4. Luyện theo tình huống nhà máy

Hãy tự tạo các tình huống như kiểm tra nguyên liệu, báo lỗi sản phẩm, điều chỉnh máy, hỏi thông số kỹ thuật hoặc trao đổi với đối tác về chất lượng lô hàng.

Gợi ý luyện nhanh

Mỗi ngày, bạn có thể chọn 5 từ vựng và 2 mẫu câu trong bài để luyện nói thành tiếng. Khi đã quen, hãy thay đổi vật liệu, thông số hoặc tên máy để câu trở nên linh hoạt hơn.

SHZ gợi ý

Việc nắm vững tiếng Trung chủ đề cao su, nhựa sẽ giúp bạn làm việc chủ động hơn trong môi trường sản xuất, đặc biệt khi cần đọc tài liệu, trao đổi với kỹ thuật viên hoặc làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung theo lộ trình rõ ràng, có thể tham khảo các khóa học tiếng Trung tại Hoa Văn SHZ để được rèn luyện từ nền tảng giao tiếp đến các tình huống ứng dụng trong công việc.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ