Tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin đang trở thành một kỹ năng quan trọng trong thời đại hội nhập và số hóa toàn cầu. Với sự phát triển mạnh mẽ của các tập đoàn công nghệ Trung Quốc như Huawei, Alibaba, Tencent… cùng với nhu cầu tuyển dụng nhân sự IT biết tiếng Trung ngày càng tăng, việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin bằng tiếng Trung không chỉ giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn nâng cao khả năng hợp tác quốc tế. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá những chủ đề từ vựng, mẫu câu giao tiếp và tài liệu học tiếng Trung phù hợp dành riêng cho lĩnh vực CNTT. Cùng SHZ học ngay tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin qua bài viết dưới đây nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin

Từ vựng về các lĩnh vực trong công nghệ thông tin
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 信息技术 | xìnxī jìshù | Công nghệ thông tin (IT) |
| 计算机科学 | jìsuànjī kēxué | Khoa học máy tính |
| 软件工程 | ruǎnjiàn gōngchéng | Kỹ thuật phần mềm |
| 硬件工程 | yìngjiàn gōngchéng | Kỹ thuật phần cứng |
| 人工智能 | réngōng zhìnéng | Trí tuệ nhân tạo (AI) |
| 数据科学 | shùjù kēxué | Khoa học dữ liệu |
| 大数据 | dà shùjù | Dữ liệu lớn (Big Data) |
| 云计算 | yún jìsuàn | Điện toán đám mây |
| 网络安全 | wǎngluò ānquán | An ninh mạng |
| 物联网 | wùliánwǎng | Internet vạn vật (IoT) |
| 区块链 | qūkuài liàn | Blockchain |
| 移动应用开发 | yídòng yìngyòng kāifā | Phát triển ứng dụng di động |
| 网页开发 | wǎngyè kāifā | Phát triển web |
| 前端开发 | qiánduān kāifā | Lập trình front-end |
| 后端开发 | hòuduān kāifā | Lập trình back-end |
| 全栈开发 | quánzhàn kāifā | Full-stack development |
| 数据库管理 | shùjùkù guǎnlǐ | Quản trị cơ sở dữ liệu |
| 系统分析 | xìtǒng fēnxī | Phân tích hệ thống |
| IT支持 | IT zhīchí | Hỗ trợ kỹ thuật IT |
| 网络工程 | wǎngluò gōngchéng | Kỹ thuật mạng |
Từ vựng về chức danh và bộ phận trong công nghệ thông tin
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 程序员 | chéngxùyuán | Lập trình viên |
| 软件工程师 | ruǎnjiàn gōngchéngshī | Kỹ sư phần mềm |
| 硬件工程师 | yìngjiàn gōngchéngshī | Kỹ sư phần cứng |
| 前端开发工程师 | qiánduān kāifā gōngchéngshī | Lập trình viên front-end |
| 后端开发工程师 | hòuduān kāifā gōngchéngshī | Lập trình viên back-end |
| 全栈开发工程师 | quánzhàn kāifā gōngchéngshī | Lập trình viên full-stack |
| 系统管理员 | xìtǒng guǎnlǐyuán | Quản trị hệ thống |
| 网络管理员 | wǎngluò guǎnlǐyuán | Quản trị mạng |
| 数据库管理员 | shùjùkù guǎnlǐyuán | Quản trị cơ sở dữ liệu |
| 测试工程师 | cèshì gōngchéngshī | Kỹ sư kiểm thử phần mềm |
| IT支持专员 | IT zhīchí zhuānyuán | Nhân viên hỗ trợ IT |
| 项目经理 | xiàngmù jīnglǐ | Quản lý dự án |
| 产品经理 | chǎnpǐn jīnglǐ | Quản lý sản phẩm |
| 技术总监 | jìshù zǒngjiān | Giám đốc kỹ thuật (CTO) |
| 首席信息官 | shǒuxí xìnxī guān | Giám đốc thông tin (CIO) |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 技术部 | jìshù bù | Phòng kỹ thuật |
| 开发部 | kāifā bù | Phòng phát triển |
| 运维部 | yùnwéi bù | Phòng vận hành và bảo trì |
| 测试部 | cèshì bù | Phòng kiểm thử |
| 信息安全部 | xìnxī ānquán bù | Phòng an ninh thông tin |
| IT支持部 | IT zhīchí bù | Phòng hỗ trợ kỹ thuật |
| 项目管理部 | xiàngmù guǎnlǐ bù | Phòng quản lý dự án |
| 数据分析部 | shùjù fēnxī bù | Phòng phân tích dữ liệu |
| 产品部 | chǎnpǐn bù | Phòng sản phẩm |
| 技术研发部 | jìshù yánfā bù | Phòng nghiên cứu phát triển công nghệ |
Từ vựng về phần mềm và phần cứng
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm |
| 硬件 | yìngjiàn | Phần cứng |
| 操作系统 | cāozuò xìtǒng | Hệ điều hành |
| 驱动程序 | qūdòng chéngxù | Trình điều khiển |
| 应用程序 | yìngyòng chéngxù | Ứng dụng |
| 数据库 | shùjù kù | Cơ sở dữ liệu |
| 服务器 | fúwù qì | Máy chủ |
| 中央处理器 | zhōngyāng chǔlǐ qì | Bộ xử lý trung tâm (CPU) |
| 内存 | nèicún | Bộ nhớ (RAM) |
| 存储设备 | cúnchǔ shèbèi | Thiết bị lưu trữ |
| 硬盘 | yìngpán | Ổ cứng |
| 固态硬盘 | gùtài yìngpán | Ổ cứng thể rắn (SSD) |
| 主板 | zhǔbǎn | Bo mạch chủ |
| 图形处理器 | túxíng chǔlǐ qì | Bộ xử lý đồ họa (GPU) |
| 显示器 | xiǎnshì qì | Màn hình |
| 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| 鼠标 | shǔbiāo | Chuột |
| 打印机 | dǎyìn jī | Máy in |
| 操作界面 | cāozuò jièmiàn | Giao diện người dùng |
| 升级 | shēngjí | Nâng cấp |
Từ vựng về lập trình – ngôn ngữ lập trình
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 编程 | biānchéng | Lập trình |
| 编程语言 | biānchéng yǔyán | Ngôn ngữ lập trình |
| 代码 | dàimǎ | Mã (code) |
| 源代码 | yuán dàimǎ | Mã nguồn |
| 编译器 | biānyì qì | Trình biên dịch |
| 解释器 | jiěshì qì | Trình thông dịch |
| 开发环境 | kāifā huánjìng | Môi trường phát triển |
| 集成开发环境 | jíchéng kāifā huánjìng | IDE (môi trường phát triển tích hợp) |
| 调试 | tiáoshì | Gỡ lỗi (debug) |
| 变量 | biànliàng | Biến |
| 函数 | hánshù | Hàm |
| 类 | lèi | Lớp (trong OOP) |
| 对象 | duìxiàng | Đối tượng |
| 属性 | shǔxìng | Thuộc tính |
| 方法 | fāngfǎ | Phương thức |
| 模块 | mókuài | Mô-đun |
| 库 | kù | Thư viện |
| 框架 | kuàngjià | Framework |
| 语法 | yǔfǎ | Cú pháp |
| 逻辑错误 | luójí cuòwù | Lỗi logic |
Từ vựng về mạng và hệ thống
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 网络 | wǎngluò | Mạng |
| 局域网 | júyù wǎng | Mạng cục bộ (LAN) |
| 广域网 | guǎngyù wǎng | Mạng diện rộng (WAN) |
| 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 服务器 | fúwùqì | Máy chủ |
| 客户端 | kèhùduān | Client (máy khách) |
| 协议 | xiéyì | Giao thức |
| IP地址 | IP dìzhǐ | Địa chỉ IP |
| 域名 | yùmíng | Tên miền |
| 防火墙 | fánghuǒqiáng | Tường lửa |
| 路由器 | lùyóuqì | Bộ định tuyến (Router) |
| 交换机 | jiāohuànjī | Bộ chuyển mạch (Switch) |
| 网络安全 | wǎngluò ānquán | An ninh mạng |
| 加密 | jiāmì | Mã hóa |
| 解密 | jiěmì | Giải mã |
| 数据包 | shùjù bāo | Gói dữ liệu |
| 带宽 | dàikuān | Băng thông |
| 延迟 | yánchí | Độ trễ (Latency) |
| 服务器集群 | fúwùqì jíqún | Cụm máy chủ (Server cluster) |
| 虚拟专用网络 | xūnǐ zhuānyòng wǎngluò | Mạng riêng ảo (VPN) |
| 负载均衡 | fùzài jūnhéng | Cân bằng tải |
| 操作系统 | cāozuò xìtǒng | Hệ điều hành |
| 系统管理员 | xìtǒng guǎnlǐyuán | Quản trị hệ thống |
Từ vựng về bảo mật và an ninh mạng
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 网络安全 | wǎngluò ānquán | An ninh mạng |
| 信息安全 | xìnxī ānquán | Bảo mật thông tin |
| 加密 | jiāmì | Mã hóa |
| 解密 | jiěmì | Giải mã |
| 防火墙 | fánghuǒqiáng | Tường lửa |
| 入侵检测 | rùqīn jiǎncè | Phát hiện xâm nhập |
| 恶意软件 | èyì ruǎnjiàn | Phần mềm độc hại (malware) |
| 病毒 | bìngdú | Virus |
| 蠕虫 | rúchóng | Worm (sâu máy tính) |
| 木马 | mùmǎ | Trojan (ngựa thành Troy) |
| 钓鱼攻击 | diàoyú gōngjí | Tấn công lừa đảo (phishing) |
| 漏洞 | lòudòng | Lỗ hổng bảo mật |
| 多因素认证 | duō yīnsù rènzhèng | Xác thực đa yếu tố |
| 访问控制 | fǎngwèn kòngzhì | Kiểm soát truy cập |
| 安全策略 | ānquán cèlüè | Chính sách an ninh |
| 安全审计 | ānquán shěnjì | Kiểm toán an ninh |
| 网络攻击 | wǎngluò gōngjí | Tấn công mạng |
| 拒绝服务攻击 | jùjué fúwù gōngjí | Tấn công từ chối dịch vụ (DDoS) |
| 备份 | bèifèn | Sao lưu |
| 恢复 | huīfù | Phục hồi |
Từ vựng về dữ liệu – cơ sở dữ liệu
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 数据库 | shùjùkù | Cơ sở dữ liệu |
| 数据管理系统 | shùjù guǎnlǐ xìtǒng | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) |
| 关系数据库 | guān xì shùjùkù | Cơ sở dữ liệu quan hệ |
| 非关系数据库 | fēi guān xì shùjùkù | Cơ sở dữ liệu phi quan hệ |
| 表 | biǎo | Bảng (table) |
| 字段 | zìduàn | Trường (field) |
| 记录 | jìlù | Bản ghi (record) |
| 主键 | zhǔjiàn | Khóa chính |
| 外键 | wàijiàn | Khóa ngoại |
| 索引 | suǒyǐn | Chỉ mục |
| 查询 | cháxún | Truy vấn |
| 插入 | chārù | Chèn (dữ liệu) |
| 更新 | gēngxīn | Cập nhật |
| 删除 | shānchú | Xóa |
| 事务 | shìwù | Giao dịch (transaction) |
| 数据备份 | shùjù bèifèn | Sao lưu dữ liệu |
| 数据恢复 | shùjù huīfù | Phục hồi dữ liệu |
| 云数据库 | yún shùjùkù | Cơ sở dữ liệu đám mây |
| 数据安全 | shùjù ānquán | An toàn dữ liệu |
Từ vựng về phát triển phần mềm
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 软件开发 | ruǎnjiàn kāifā | Phát triển phần mềm |
| 需求分析 | xūqiú fēnxī | Phân tích yêu cầu |
| 设计 | shèjì | Thiết kế |
| 编码 | biānmǎ | Lập trình (mã hóa) |
| 测试 | cèshì | Kiểm thử |
| 部署 | bùshǔ | Triển khai |
| 维护 | wéihù | Bảo trì |
| 版本控制 | bǎnběn kòngzhì | Quản lý phiên bản |
| 持续集成 | chíxù jíchéng | Tích hợp liên tục (CI) |
| 持续交付 | chíxù jiāofù | Triển khai liên tục (CD) |
| 敏捷开发 | mǐnjié kāifā | Phát triển linh hoạt (Agile) |
| 瀑布模型 | pùbù móxíng | Mô hình thác nước (Waterfall) |
| 代码审查 | dàimǎ shěnchá | Code review (kiểm tra mã nguồn) |
| 缺陷管理 | quēxiàn guǎnlǐ | Quản lý lỗi (bug tracking) |
| 自动化测试 | zìdònghuà cèshì | Kiểm thử tự động |
| 用户界面 | yònghù jièmiàn | Giao diện người dùng (UI) |
| 用户体验 | yònghù tǐyàn | Trải nghiệm người dùng (UX) |
| 文档编写 | wéndàng biānxiě | Soạn thảo tài liệu |
| 技术债务 | jìshù zhàiwù | Nợ kỹ thuật |
| 项目管理 | xiàngmù guǎnlǐ | Quản lý dự án |
Từ vựng về giao diện và trải nghiệm người dùng
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 用户界面 | yònghù jièmiàn | Giao diện người dùng (UI) |
| 用户体验 | yònghù tǐyàn | Trải nghiệm người dùng (UX) |
| 界面设计 | jièmiàn shèjì | Thiết kế giao diện |
| 交互设计 | jiāohù shèjì | Thiết kế tương tác |
| 线框图 | xiànkuàng tú | Bản phác thảo giao diện (wireframe) |
| 原型图 | yuánxíng tú | Mẫu thiết kế nguyên mẫu (prototype) |
| 响应式设计 | xiǎngyìng shì shèjì | Thiết kế đáp ứng (responsive design) |
| 用户研究 | yònghù yánjiū | Nghiên cứu người dùng |
| 可用性 | kě yòng xìng | Khả năng sử dụng |
| 易用性 | yì yòng xìng | Dễ sử dụng |
| 视觉设计 | shìjué shèjì | Thiết kế thị giác |
| 导航栏 | dǎoháng lán | Thanh điều hướng |
| 按钮 | ànniǔ | Nút bấm |
| 图标 | túbiāo | Biểu tượng |
| 滚动条 | gǔndòng tiáo | Thanh cuộn |
| 布局 | bùjú | Bố cục |
| 信息架构 | xìnxī jiàgòu | Kiến trúc thông tin |
| 用户旅程 | yònghù lǚchéng | Hành trình người dùng |
| 反馈 | fǎnkuì | Phản hồi |
| 无障碍设计 | wú zhàng’ài shèjì | Thiết kế tiếp cận (Accessibility) |
Từ vựng trong làm việc nhóm và Agile
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 团队合作 | tuánduì hézuò | Làm việc nhóm |
| 敏捷开发 | mǐnjié kāifā | Phát triển linh hoạt (Agile) |
| 迭代 | dié dài | Lặp lại (Iteration) |
| 冲刺 | chōngcì | Sprint (giai đoạn làm việc ngắn) |
| 每日站会 | měi rì zhàn huì | Họp đứng hàng ngày (Daily stand-up) |
| 产品待办列表 | chǎnpǐn dàibàn lièbiǎo | Product backlog |
| 任务分配 | rènwù fēnpèi | Phân công nhiệm vụ |
| 回顾会议 | huígù huìyì | Họp tổng kết (Retrospective) |
| 敏捷教练 | mǐnjié jiàoliàn | Huấn luyện Agile (Agile Coach) |
| Scrum主管 | Scrum zhǔguǎn | Scrum Master |
| 产品负责人 | chǎnpǐn fùzérén | Product Owner |
| 燃尽图 | rán jìn tú | Burn-down chart (biểu đồ tiêu hao) |
| 看板 | kànbǎn | Kanban (bảng quản lý công việc) |
| 持续集成 | chíxù jíchéng | Tích hợp liên tục (Continuous Integration) |
| 持续交付 | chíxù jiāofù | Triển khai liên tục (Continuous Delivery) |
| 敏捷方法论 | mǐnjié fāngfǎ lùn | Phương pháp Agile |
| 用户故事 | yònghù gùshì | User story (câu chuyện người dùng) |
| 需求分析 | xūqiú fēnxī | Phân tích yêu cầu |
| 团队协作工具 | tuánduì xiézuò gōngjù | Công cụ hỗ trợ làm việc nhóm |
| 项目管理 | xiàngmù guǎnlǐ | Quản lý dự án |
20 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp căn bản dành cho người làm công nghệ thông tin

-
请问您遇到什么技术问题了?
(Qǐngwèn nín yùdào shénme jìshù wèntí le?)
Xin hỏi bạn gặp vấn đề kỹ thuật gì? -
我们正在进行系统维护。
(Wǒmen zhèngzài jìnxíng xìtǒng wéihù.)
Chúng tôi đang tiến hành bảo trì hệ thống. -
请您稍等,我们马上处理。
(Qǐng nín shāoděng, wǒmen mǎshàng chǔlǐ.)
Xin vui lòng chờ một chút, chúng tôi sẽ xử lý ngay. -
系统升级需要重启电脑。
(Xìtǒng shēngjí xūyào chóngqǐ diànnǎo.)
Hệ thống cần khởi động lại máy tính để cập nhật. -
您的账号已成功登录。
(Nín de zhànghào yǐ chénggōng dēnglù.)
Tài khoản của bạn đã đăng nhập thành công. -
密码设置必须包含字母和数字。
(Mìmǎ shèzhì bìxū bāohán zìmǔ hé shùzì.)
Mật khẩu phải bao gồm cả chữ cái và số. -
请尽快更新您的软件版本。
(Qǐng jǐnkuài gēngxīn nín de ruǎnjiàn bǎnběn.)
Vui lòng cập nhật phần mềm lên phiên bản mới càng sớm càng tốt. -
我们发现系统存在安全漏洞。
(Wǒmen fāxiàn xìtǒng cúnzài ānquán lòudòng.)
Chúng tôi phát hiện hệ thống có lỗ hổng bảo mật. -
这是我们的最新技术文档。
(Zhè shì wǒmen de zuìxīn jìshù wéndàng.)
Đây là tài liệu kỹ thuật mới nhất của chúng tôi. -
数据库连接失败,请检查配置。
(Shùjùkù liánjiē shībài, qǐng jiǎnchá pèizhì.)
Kết nối cơ sở dữ liệu thất bại, vui lòng kiểm tra cấu hình. -
请将错误信息截图发给我。
(Qǐng jiāng cuòwù xìnxī jiétú fā gěi wǒ.)
Hãy chụp ảnh màn hình lỗi và gửi cho tôi. -
我们已经修复了这个问题。
(Wǒmen yǐjīng xiūfù le zhège wèntí.)
Chúng tôi đã khắc phục xong lỗi này. -
请勿随意更改系统设置。
(Qǐng wù suíyì gēnggǎi xìtǒng shèzhì.)
Vui lòng không tự ý thay đổi cài đặt hệ thống. -
这个项目使用了最新的开发框架。
(Zhège xiàngmù shǐyòng le zuìxīn de kāifā kuàngjià.)
Dự án này sử dụng framework phát triển mới nhất. -
我们正在部署新的服务器。
(Wǒmen zhèngzài bùshǔ xīn de fúwùqì.)
Chúng tôi đang triển khai máy chủ mới. -
系统已恢复正常运行。
(Xìtǒng yǐ huīfù zhèngcháng yùnxíng.)
Hệ thống đã trở lại hoạt động bình thường. -
请按照步骤操作,不要跳过。
(Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò, bùyào tiàoguò.)
Hãy thao tác theo từng bước, đừng bỏ qua. -
这个功能还在开发中。
(Zhège gōngnéng hái zài kāifā zhōng.)
Chức năng này vẫn đang được phát triển. -
请每天备份您的数据。
(Qǐng měitiān bèifèn nín de shùjù.)
Vui lòng sao lưu dữ liệu hàng ngày. -
如果还有问题,请随时联系技术支持。
(Rúguǒ háiyǒu wèntí, qǐng suíshí liánxì jìshù zhīchí.)
Nếu còn vấn đề, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật bất cứ lúc nào.
Hội thoại tiếng Trung cơ bản dành cho người làm công nghệ thông tin

Cuộc hội thoại 1 – Báo lỗi hệ thống
Nhân vật:
- 员工 (Yuángōng): Nhân viên
- IT技术员 (IT jìshùyuán): Nhân viên kỹ thuật IT
员工:你好,我的电脑总是自动重启,能帮我看看吗?
你好,我的电脑总是自动重启,能帮我看看吗?
Yuángōng: Nǐhǎo, wǒ de diànnǎo zǒngshì zìdòng chóngqǐ, néng bāng wǒ kànkan ma?
Nhân viên: Chào bạn, máy tính của tôi cứ tự khởi động lại, bạn có thể xem giúp không?
IT技术员:好的,我先检查一下硬件和系统设置。
好的,我先检查一下硬件和系统设置。
IT jìshùyuán: Hǎo de, wǒ xiān jiǎnchá yíxià yìngjiàn hé xìtǒng shèzhì.
IT kỹ thuật viên: Được rồi, tôi sẽ kiểm tra phần cứng và thiết lập hệ thống trước.
员工:谢谢你,我担心是主板有问题。
谢谢你,我担心是主板有问题。
Yuángōng: Xièxie nǐ, wǒ dānxīn shì zhǔbǎn yǒu wèntí.
Nhân viên: Cảm ơn bạn, tôi lo là bo mạch chủ bị lỗi.
IT技术员:目前来看像是系统冲突,我会更新驱动程序再测试一下。
目前来看像是系统冲突,我会更新驱动程序再测试一下。
IT jìshùyuán: Mùqián lái kàn xiàng shì xìtǒng chōngtú, wǒ huì gēngxīn qūdòng chéngxù zài cèshì yíxià.
IT kỹ thuật viên: Hiện tại có vẻ do xung đột hệ thống, tôi sẽ cập nhật trình điều khiển rồi kiểm tra lại.
Cuộc hội thoại 2 – Thảo luận về dự án phần mềm
Nhân vật:
- 项目经理 (Xiàngmù jīnglǐ): Quản lý dự án
- 开发人员 (Kāifā rényuán): Lập trình viên
项目经理:我们下个阶段的目标是完善用户界面。
我们下个阶段的目标是完善用户界面。
Xiàngmù jīnglǐ: Wǒmen xiàge jiēduàn de mùbiāo shì wánshàn yònghù jièmiàn.
Quản lý dự án: Mục tiêu của giai đoạn tiếp theo là hoàn thiện giao diện người dùng.
开发人员:我建议采用响应式设计,适配不同设备。
我建议采用响应式设计,适配不同设备。
Kāifā rényuán: Wǒ jiànyì cǎiyòng xiǎngyìng shì shèjì, shìpèi bùtóng shèbèi.
Lập trình viên: Tôi đề nghị dùng thiết kế responsive để phù hợp với các thiết bị khác nhau.
项目经理:不错,另外要注意加载速度,用户体验很重要。
不错,另外要注意加载速度,用户体验很重要。
Xiàngmù jīnglǐ: Búcuò, lìngwài yào zhùyì jiāzài sùdù, yònghù tǐyàn hěn zhòngyào.
Quản lý dự án: Tốt lắm, ngoài ra cần chú ý đến tốc độ tải trang, trải nghiệm người dùng rất quan trọng.
开发人员:明白,我这周会完成前端优化部分。
明白,我这周会完成前端优化部分。
Kāifā rényuán: Míngbái, wǒ zhè zhōu huì wánchéng qiánduān yōuhuà bùfèn.
Lập trình viên: Hiểu rồi, tuần này tôi sẽ hoàn thành phần tối ưu giao diện.
Cuộc hội thoại 3 – Hỗ trợ người dùng đổi mật khẩu
Nhân vật:
- 用户 (Yònghù): Người dùng
- 技术支持 (Jìshù zhīchí): Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật
用户:我忘了公司邮箱密码,登录不上去。
我的公司邮箱密码忘了,登录不上去。
Yònghù: Wǒ wàngle gōngsī yóuxiāng mìmǎ, dēnglù bú shàngqù.
Người dùng: Tôi quên mật khẩu email công ty rồi, không đăng nhập được
技术支持:我可以帮您重置密码,请问您的员工编号是多少?
我可以帮您重置密码,请问您的员工编号是多少?
Jìshù zhīchí: Wǒ kěyǐ bāng nín chóngzhì mìmǎ, qǐngwèn nín de yuángōng biānhào shì duōshǎo?
Hỗ trợ kỹ thuật: Tôi có thể giúp bạn đặt lại mật khẩu, xin hỏi mã nhân viên của bạn là gì?
用户:是A07635。
是A07635。
Yònghù: Shì A07635.
Người dùng: Là A07635.
技术支持:好的,我已经发送了重置链接到您的手机,请及时更改。
好的,我已经发送了重置链接到您的手机,请及时更改。
Jìshù zhīchí: Hǎo de, wǒ yǐjīng fāsòng le chóngzhì liànjiē dào nín de shǒujī, qǐng jíshí gēnggǎi.
Hỗ trợ kỹ thuật: Được rồi, tôi đã gửi liên kết đặt lại mật khẩu đến điện thoại bạn, vui lòng đổi ngay nhé.
用户:收到了,谢谢!
收到了,谢谢!
Yònghù: Shōudào le, xièxie!
Người dùng: Nhận được rồi, cảm ơn bạn!
Việc nắm vững tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin không chỉ giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc, đồng thời nâng tầm sự nghiệp trong ngành CNTT đầy cạnh tranh hiện nay. Hãy bắt đầu hành trình học tập và rèn luyện ngay hôm nay để không bỏ lỡ những cơ hội phát triển trong tương lai!
Xem thêm: