Tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin

Tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin đang trở thành một kỹ năng quan trọng trong thời đại hội nhập và số hóa toàn cầu. Với sự phát triển mạnh mẽ của các tập đoàn công nghệ Trung Quốc như Huawei, Alibaba, Tencent… cùng với nhu cầu tuyển dụng nhân sự IT biết tiếng Trung ngày càng tăng, việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin bằng tiếng Trung không chỉ giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn nâng cao khả năng hợp tác quốc tế. Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá những chủ đề từ vựng, mẫu câu giao tiếp và tài liệu học tiếng Trung phù hợp dành riêng cho lĩnh vực CNTT. Cùng SHZ học ngay tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin qua bài viết dưới đây nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin

Tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin
Tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin

Từ vựng về các lĩnh vực trong công nghệ thông tin

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
信息技术xìnxī jìshùCông nghệ thông tin (IT)
计算机科学jìsuànjī kēxuéKhoa học máy tính
软件工程ruǎnjiàn gōngchéngKỹ thuật phần mềm
硬件工程yìngjiàn gōngchéngKỹ thuật phần cứng
人工智能réngōng zhìnéngTrí tuệ nhân tạo (AI)
数据科学shùjù kēxuéKhoa học dữ liệu
大数据dà shùjùDữ liệu lớn (Big Data)
云计算yún jìsuànĐiện toán đám mây
网络安全wǎngluò ānquánAn ninh mạng
物联网wùliánwǎngInternet vạn vật (IoT)
区块链qūkuài liànBlockchain
移动应用开发yídòng yìngyòng kāifāPhát triển ứng dụng di động
网页开发wǎngyè kāifāPhát triển web
前端开发qiánduān kāifāLập trình front-end
后端开发hòuduān kāifāLập trình back-end
全栈开发quánzhàn kāifāFull-stack development
数据库管理shùjùkù guǎnlǐQuản trị cơ sở dữ liệu
系统分析xìtǒng fēnxīPhân tích hệ thống
IT支持IT zhīchíHỗ trợ kỹ thuật IT
网络工程wǎngluò gōngchéngKỹ thuật mạng

Từ vựng về chức danh và bộ phận trong công nghệ thông tin

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
程序员chéngxùyuánLập trình viên
软件工程师ruǎnjiàn gōngchéngshīKỹ sư phần mềm
硬件工程师yìngjiàn gōngchéngshīKỹ sư phần cứng
前端开发工程师qiánduān kāifā gōngchéngshīLập trình viên front-end
后端开发工程师hòuduān kāifā gōngchéngshīLập trình viên back-end
全栈开发工程师quánzhàn kāifā gōngchéngshīLập trình viên full-stack
系统管理员xìtǒng guǎnlǐyuánQuản trị hệ thống
网络管理员wǎngluò guǎnlǐyuánQuản trị mạng
数据库管理员shùjùkù guǎnlǐyuánQuản trị cơ sở dữ liệu
测试工程师cèshì gōngchéngshīKỹ sư kiểm thử phần mềm
IT支持专员IT zhīchí zhuānyuánNhân viên hỗ trợ IT
项目经理xiàngmù jīnglǐQuản lý dự án
产品经理chǎnpǐn jīnglǐQuản lý sản phẩm
技术总监jìshù zǒngjiānGiám đốc kỹ thuật (CTO)
首席信息官shǒuxí xìnxī guānGiám đốc thông tin (CIO)
Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
技术部jìshù bùPhòng kỹ thuật
开发部kāifā bùPhòng phát triển
运维部yùnwéi bùPhòng vận hành và bảo trì
测试部cèshì bùPhòng kiểm thử
信息安全部xìnxī ānquán bùPhòng an ninh thông tin
IT支持部IT zhīchí bùPhòng hỗ trợ kỹ thuật
项目管理部xiàngmù guǎnlǐ bùPhòng quản lý dự án
数据分析部shùjù fēnxī bùPhòng phân tích dữ liệu
产品部chǎnpǐn bùPhòng sản phẩm
技术研发部jìshù yánfā bùPhòng nghiên cứu phát triển công nghệ

Từ vựng về phần mềm và phần cứng

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
软件ruǎnjiànPhần mềm
硬件yìngjiànPhần cứng
操作系统cāozuò xìtǒngHệ điều hành
驱动程序qūdòng chéngxùTrình điều khiển
应用程序yìngyòng chéngxùỨng dụng
数据库shùjù kùCơ sở dữ liệu
服务器fúwù qìMáy chủ
中央处理器zhōngyāng chǔlǐ qìBộ xử lý trung tâm (CPU)
内存nèicúnBộ nhớ (RAM)
存储设备cúnchǔ shèbèiThiết bị lưu trữ
硬盘yìngpánỔ cứng
固态硬盘gùtài yìngpánỔ cứng thể rắn (SSD)
主板zhǔbǎnBo mạch chủ
图形处理器túxíng chǔlǐ qìBộ xử lý đồ họa (GPU)
显示器xiǎnshì qìMàn hình
键盘jiànpánBàn phím
鼠标shǔbiāoChuột
打印机dǎyìn jīMáy in
操作界面cāozuò jièmiànGiao diện người dùng
升级shēngjíNâng cấp

Từ vựng về lập trình – ngôn ngữ lập trình

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
编程biānchéngLập trình
编程语言biānchéng yǔyánNgôn ngữ lập trình
代码dàimǎMã (code)
源代码yuán dàimǎMã nguồn
编译器biānyì qìTrình biên dịch
解释器jiěshì qìTrình thông dịch
开发环境kāifā huánjìngMôi trường phát triển
集成开发环境jíchéng kāifā huánjìngIDE (môi trường phát triển tích hợp)
调试tiáoshìGỡ lỗi (debug)
变量biànliàngBiến
函数hánshùHàm
lèiLớp (trong OOP)
对象duìxiàngĐối tượng
属性shǔxìngThuộc tính
方法fāngfǎPhương thức
模块mókuàiMô-đun
Thư viện
框架kuàngjiàFramework
语法yǔfǎCú pháp
逻辑错误luójí cuòwùLỗi logic

Từ vựng về mạng và hệ thống

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
网络wǎngluòMạng
局域网júyù wǎngMạng cục bộ (LAN)
广域网guǎngyù wǎngMạng diện rộng (WAN)
互联网hùliánwǎngInternet
服务器fúwùqìMáy chủ
客户端kèhùduānClient (máy khách)
协议xiéyìGiao thức
IP地址IP dìzhǐĐịa chỉ IP
域名yùmíngTên miền
防火墙fánghuǒqiángTường lửa
路由器lùyóuqìBộ định tuyến (Router)
交换机jiāohuànjīBộ chuyển mạch (Switch)
网络安全wǎngluò ānquánAn ninh mạng
加密jiāmìMã hóa
解密jiěmìGiải mã
数据包shùjù bāoGói dữ liệu
带宽dàikuānBăng thông
延迟yánchíĐộ trễ (Latency)
服务器集群fúwùqì jíqúnCụm máy chủ (Server cluster)
虚拟专用网络xūnǐ zhuānyòng wǎngluòMạng riêng ảo (VPN)
负载均衡fùzài jūnhéngCân bằng tải
操作系统cāozuò xìtǒngHệ điều hành
系统管理员xìtǒng guǎnlǐyuánQuản trị hệ thống

Từ vựng về bảo mật và an ninh mạng

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
网络安全wǎngluò ānquánAn ninh mạng
信息安全xìnxī ānquánBảo mật thông tin
加密jiāmìMã hóa
解密jiěmìGiải mã
防火墙fánghuǒqiángTường lửa
入侵检测rùqīn jiǎncèPhát hiện xâm nhập
恶意软件èyì ruǎnjiànPhần mềm độc hại (malware)
病毒bìngdúVirus
蠕虫rúchóngWorm (sâu máy tính)
木马mùmǎTrojan (ngựa thành Troy)
钓鱼攻击diàoyú gōngjíTấn công lừa đảo (phishing)
漏洞lòudòngLỗ hổng bảo mật
多因素认证duō yīnsù rènzhèngXác thực đa yếu tố
访问控制fǎngwèn kòngzhìKiểm soát truy cập
安全策略ānquán cèlüèChính sách an ninh
安全审计ānquán shěnjìKiểm toán an ninh
网络攻击wǎngluò gōngjíTấn công mạng
拒绝服务攻击jùjué fúwù gōngjíTấn công từ chối dịch vụ (DDoS)
备份bèifènSao lưu
恢复huīfùPhục hồi

Từ vựng về dữ liệu – cơ sở dữ liệu

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
数据shùjùDữ liệu
数据库shùjùkùCơ sở dữ liệu
数据管理系统shùjù guǎnlǐ xìtǒngHệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)
关系数据库guān xì shùjùkùCơ sở dữ liệu quan hệ
非关系数据库fēi guān xì shùjùkùCơ sở dữ liệu phi quan hệ
biǎoBảng (table)
字段zìduànTrường (field)
记录jìlùBản ghi (record)
主键zhǔjiànKhóa chính
外键wàijiànKhóa ngoại
索引suǒyǐnChỉ mục
查询cháxúnTruy vấn
插入chārùChèn (dữ liệu)
更新gēngxīnCập nhật
删除shānchúXóa
事务shìwùGiao dịch (transaction)
数据备份shùjù bèifènSao lưu dữ liệu
数据恢复shùjù huīfùPhục hồi dữ liệu
云数据库yún shùjùkùCơ sở dữ liệu đám mây
数据安全shùjù ānquánAn toàn dữ liệu

Từ vựng về phát triển phần mềm

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
软件开发ruǎnjiàn kāifāPhát triển phần mềm
需求分析xūqiú fēnxīPhân tích yêu cầu
设计shèjìThiết kế
编码biānmǎLập trình (mã hóa)
测试cèshìKiểm thử
部署bùshǔTriển khai
维护wéihùBảo trì
版本控制bǎnběn kòngzhìQuản lý phiên bản
持续集成chíxù jíchéngTích hợp liên tục (CI)
持续交付chíxù jiāofùTriển khai liên tục (CD)
敏捷开发mǐnjié kāifāPhát triển linh hoạt (Agile)
瀑布模型pùbù móxíngMô hình thác nước (Waterfall)
代码审查dàimǎ shěncháCode review (kiểm tra mã nguồn)
缺陷管理quēxiàn guǎnlǐQuản lý lỗi (bug tracking)
自动化测试zìdònghuà cèshìKiểm thử tự động
用户界面yònghù jièmiànGiao diện người dùng (UI)
用户体验yònghù tǐyànTrải nghiệm người dùng (UX)
文档编写wéndàng biānxiěSoạn thảo tài liệu
技术债务jìshù zhàiwùNợ kỹ thuật
项目管理xiàngmù guǎnlǐQuản lý dự án

Từ vựng về giao diện và trải nghiệm người dùng

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
用户界面yònghù jièmiànGiao diện người dùng (UI)
用户体验yònghù tǐyànTrải nghiệm người dùng (UX)
界面设计jièmiàn shèjìThiết kế giao diện
交互设计jiāohù shèjìThiết kế tương tác
线框图xiànkuàng túBản phác thảo giao diện (wireframe)
原型图yuánxíng túMẫu thiết kế nguyên mẫu (prototype)
响应式设计xiǎngyìng shì shèjìThiết kế đáp ứng (responsive design)
用户研究yònghù yánjiūNghiên cứu người dùng
可用性kě yòng xìngKhả năng sử dụng
易用性yì yòng xìngDễ sử dụng
视觉设计shìjué shèjìThiết kế thị giác
导航栏dǎoháng lánThanh điều hướng
按钮ànniǔNút bấm
图标túbiāoBiểu tượng
滚动条gǔndòng tiáoThanh cuộn
布局bùjúBố cục
信息架构xìnxī jiàgòuKiến trúc thông tin
用户旅程yònghù lǚchéngHành trình người dùng
反馈fǎnkuìPhản hồi
无障碍设计wú zhàng’ài shèjìThiết kế tiếp cận (Accessibility)

Từ vựng trong làm việc nhóm và Agile

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
团队合作tuánduì hézuòLàm việc nhóm
敏捷开发mǐnjié kāifāPhát triển linh hoạt (Agile)
迭代dié dàiLặp lại (Iteration)
冲刺chōngcìSprint (giai đoạn làm việc ngắn)
每日站会měi rì zhàn huìHọp đứng hàng ngày (Daily stand-up)
产品待办列表chǎnpǐn dàibàn lièbiǎoProduct backlog
任务分配rènwù fēnpèiPhân công nhiệm vụ
回顾会议huígù huìyìHọp tổng kết (Retrospective)
敏捷教练mǐnjié jiàoliànHuấn luyện Agile (Agile Coach)
Scrum主管Scrum zhǔguǎnScrum Master
产品负责人chǎnpǐn fùzérénProduct Owner
燃尽图rán jìn túBurn-down chart (biểu đồ tiêu hao)
看板kànbǎnKanban (bảng quản lý công việc)
持续集成chíxù jíchéngTích hợp liên tục (Continuous Integration)
持续交付chíxù jiāofùTriển khai liên tục (Continuous Delivery)
敏捷方法论mǐnjié fāngfǎ lùnPhương pháp Agile
用户故事yònghù gùshìUser story (câu chuyện người dùng)
需求分析xūqiú fēnxīPhân tích yêu cầu
团队协作工具tuánduì xiézuò gōngjùCông cụ hỗ trợ làm việc nhóm
项目管理xiàngmù guǎnlǐQuản lý dự án

20 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp căn bản dành cho người làm công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm công nghệ thông tin
  1. 请问您遇到什么技术问题了?
    (Qǐngwèn nín yùdào shénme jìshù wèntí le?)
    Xin hỏi bạn gặp vấn đề kỹ thuật gì?
  2. 我们正在进行系统维护。
    (Wǒmen zhèngzài jìnxíng xìtǒng wéihù.)
    Chúng tôi đang tiến hành bảo trì hệ thống.
  3. 请您稍等,我们马上处理。
    (Qǐng nín shāoděng, wǒmen mǎshàng chǔlǐ.)
    Xin vui lòng chờ một chút, chúng tôi sẽ xử lý ngay.
  4. 系统升级需要重启电脑。
    (Xìtǒng shēngjí xūyào chóngqǐ diànnǎo.)
    Hệ thống cần khởi động lại máy tính để cập nhật.
  5. 您的账号已成功登录。
    (Nín de zhànghào yǐ chénggōng dēnglù.)
    Tài khoản của bạn đã đăng nhập thành công.
  6. 密码设置必须包含字母和数字。
    (Mìmǎ shèzhì bìxū bāohán zìmǔ hé shùzì.)
    Mật khẩu phải bao gồm cả chữ cái và số.
  7. 请尽快更新您的软件版本。
    (Qǐng jǐnkuài gēngxīn nín de ruǎnjiàn bǎnběn.)
    Vui lòng cập nhật phần mềm lên phiên bản mới càng sớm càng tốt.
  8. 我们发现系统存在安全漏洞。
    (Wǒmen fāxiàn xìtǒng cúnzài ānquán lòudòng.)
    Chúng tôi phát hiện hệ thống có lỗ hổng bảo mật.
  9. 这是我们的最新技术文档。
    (Zhè shì wǒmen de zuìxīn jìshù wéndàng.)
    Đây là tài liệu kỹ thuật mới nhất của chúng tôi.
  10. 数据库连接失败,请检查配置。
    (Shùjùkù liánjiē shībài, qǐng jiǎnchá pèizhì.)
    Kết nối cơ sở dữ liệu thất bại, vui lòng kiểm tra cấu hình.
  11. 请将错误信息截图发给我。
    (Qǐng jiāng cuòwù xìnxī jiétú fā gěi wǒ.)
    Hãy chụp ảnh màn hình lỗi và gửi cho tôi.
  12. 我们已经修复了这个问题。
    (Wǒmen yǐjīng xiūfù le zhège wèntí.)
    Chúng tôi đã khắc phục xong lỗi này.
  13. 请勿随意更改系统设置。
    (Qǐng wù suíyì gēnggǎi xìtǒng shèzhì.)
    Vui lòng không tự ý thay đổi cài đặt hệ thống.
  14. 这个项目使用了最新的开发框架。
    (Zhège xiàngmù shǐyòng le zuìxīn de kāifā kuàngjià.)
    Dự án này sử dụng framework phát triển mới nhất.
  15. 我们正在部署新的服务器。
    (Wǒmen zhèngzài bùshǔ xīn de fúwùqì.)
    Chúng tôi đang triển khai máy chủ mới.
  16. 系统已恢复正常运行。
    (Xìtǒng yǐ huīfù zhèngcháng yùnxíng.)
    Hệ thống đã trở lại hoạt động bình thường.
  17. 请按照步骤操作,不要跳过。
    (Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò, bùyào tiàoguò.)
    Hãy thao tác theo từng bước, đừng bỏ qua.
  18. 这个功能还在开发中。
    (Zhège gōngnéng hái zài kāifā zhōng.)
    Chức năng này vẫn đang được phát triển.
  19. 请每天备份您的数据。
    (Qǐng měitiān bèifèn nín de shùjù.)
    Vui lòng sao lưu dữ liệu hàng ngày.
  20. 如果还有问题,请随时联系技术支持。
    (Rúguǒ háiyǒu wèntí, qǐng suíshí liánxì jìshù zhīchí.)
    Nếu còn vấn đề, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật bất cứ lúc nào.

Hội thoại tiếng Trung cơ bản dành cho người làm công nghệ thông tin

Người làm công nghệ thông tin
Hội thoại tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin

Cuộc hội thoại 1 – Báo lỗi hệ thống

Nhân vật:

  • 员工 (Yuángōng): Nhân viên
  • IT技术员 (IT jìshùyuán): Nhân viên kỹ thuật IT

员工:你好,我的电脑总是自动重启,能帮我看看吗?
你好,我的电脑总是自动重启,能帮我看看吗?
Yuángōng: Nǐhǎo, wǒ de diànnǎo zǒngshì zìdòng chóngqǐ, néng bāng wǒ kànkan ma?
Nhân viên: Chào bạn, máy tính của tôi cứ tự khởi động lại, bạn có thể xem giúp không?

IT技术员:好的,我先检查一下硬件和系统设置。
好的,我先检查一下硬件和系统设置。
IT jìshùyuán: Hǎo de, wǒ xiān jiǎnchá yíxià yìngjiàn hé xìtǒng shèzhì.
IT kỹ thuật viên: Được rồi, tôi sẽ kiểm tra phần cứng và thiết lập hệ thống trước.

员工:谢谢你,我担心是主板有问题。
谢谢你,我担心是主板有问题。
Yuángōng: Xièxie nǐ, wǒ dānxīn shì zhǔbǎn yǒu wèntí.
Nhân viên: Cảm ơn bạn, tôi lo là bo mạch chủ bị lỗi.

IT技术员:目前来看像是系统冲突,我会更新驱动程序再测试一下。
目前来看像是系统冲突,我会更新驱动程序再测试一下。
IT jìshùyuán: Mùqián lái kàn xiàng shì xìtǒng chōngtú, wǒ huì gēngxīn qūdòng chéngxù zài cèshì yíxià.
IT kỹ thuật viên: Hiện tại có vẻ do xung đột hệ thống, tôi sẽ cập nhật trình điều khiển rồi kiểm tra lại.

Cuộc hội thoại 2 – Thảo luận về dự án phần mềm

Nhân vật:

  • 项目经理 (Xiàngmù jīnglǐ): Quản lý dự án
  • 开发人员 (Kāifā rényuán): Lập trình viên

项目经理:我们下个阶段的目标是完善用户界面。
我们下个阶段的目标是完善用户界面。
Xiàngmù jīnglǐ: Wǒmen xiàge jiēduàn de mùbiāo shì wánshàn yònghù jièmiàn.
Quản lý dự án: Mục tiêu của giai đoạn tiếp theo là hoàn thiện giao diện người dùng.

开发人员:我建议采用响应式设计,适配不同设备。
我建议采用响应式设计,适配不同设备。
Kāifā rényuán: Wǒ jiànyì cǎiyòng xiǎngyìng shì shèjì, shìpèi bùtóng shèbèi.
Lập trình viên: Tôi đề nghị dùng thiết kế responsive để phù hợp với các thiết bị khác nhau.

项目经理:不错,另外要注意加载速度,用户体验很重要。
不错,另外要注意加载速度,用户体验很重要。
Xiàngmù jīnglǐ: Búcuò, lìngwài yào zhùyì jiāzài sùdù, yònghù tǐyàn hěn zhòngyào.
Quản lý dự án: Tốt lắm, ngoài ra cần chú ý đến tốc độ tải trang, trải nghiệm người dùng rất quan trọng.

开发人员:明白,我这周会完成前端优化部分。
明白,我这周会完成前端优化部分。
Kāifā rényuán: Míngbái, wǒ zhè zhōu huì wánchéng qiánduān yōuhuà bùfèn.
Lập trình viên: Hiểu rồi, tuần này tôi sẽ hoàn thành phần tối ưu giao diện.

Cuộc hội thoại 3 – Hỗ trợ người dùng đổi mật khẩu

Nhân vật:

  • 用户 (Yònghù): Người dùng
  • 技术支持 (Jìshù zhīchí): Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật

用户:我忘了公司邮箱密码,登录不上去。
我的公司邮箱密码忘了,登录不上去。
Yònghù: Wǒ wàngle gōngsī yóuxiāng mìmǎ, dēnglù bú shàngqù.
Người dùng: Tôi quên mật khẩu email công ty rồi, không đăng nhập được

技术支持:我可以帮您重置密码,请问您的员工编号是多少?
我可以帮您重置密码,请问您的员工编号是多少?
Jìshù zhīchí: Wǒ kěyǐ bāng nín chóngzhì mìmǎ, qǐngwèn nín de yuángōng biānhào shì duōshǎo?
Hỗ trợ kỹ thuật: Tôi có thể giúp bạn đặt lại mật khẩu, xin hỏi mã nhân viên của bạn là gì?

用户:是A07635。
是A07635。
Yònghù: Shì A07635.
Người dùng: Là A07635.

技术支持:好的,我已经发送了重置链接到您的手机,请及时更改。
好的,我已经发送了重置链接到您的手机,请及时更改。
Jìshù zhīchí: Hǎo de, wǒ yǐjīng fāsòng le chóngzhì liànjiē dào nín de shǒujī, qǐng jíshí gēnggǎi.
Hỗ trợ kỹ thuật: Được rồi, tôi đã gửi liên kết đặt lại mật khẩu đến điện thoại bạn, vui lòng đổi ngay nhé.

用户:收到了,谢谢!
收到了,谢谢!
Yònghù: Shōudào le, xièxie!
Người dùng: Nhận được rồi, cảm ơn bạn!

Việc nắm vững tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin không chỉ giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc, đồng thời nâng tầm sự nghiệp trong ngành CNTT đầy cạnh tranh hiện nay. Hãy bắt đầu hành trình học tập và rèn luyện ngay hôm nay để không bỏ lỡ những cơ hội phát triển trong tương lai!

Xem thêm:

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ