Trong cuộc sống hiện đại, việc giao dịch và thanh toán ngày càng trở nên phổ biến, đặc biệt khi làm việc với các đối tác hoặc khách hàng nói tiếng Trung. Chính vì thế, việc nắm vững tiếng Trung chủ đề thanh toán không chỉ giúp bạn xử lý công việc hiệu quả hơn mà còn tạo ấn tượng chuyên nghiệp trong giao tiếp. Hãy cùng SHZ khám phá những từ vựng và mẫu câu quan trọng trong chủ đề này để tự tin hơn trong mọi tình huống giao dịch!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề thanh toán

Từ vựng về phương thức thanh toán
| Phương thức thanh toán | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Thanh toán tiền mặt | 现金支付 | xiànjīn zhīfù |
| Chuyển khoản ngân hàng | 银行转账 | yínháng zhuǎnzhàng |
| Thanh toán bằng thẻ | 刷卡 | shuā kǎ |
| Thẻ tín dụng | 信用卡 | xìnyòngkǎ |
| Thẻ ghi nợ | 借记卡 | jièjìkǎ |
| Ví điện tử | 电子钱包 | diànzǐ qiánbāo |
| Alipay | 支付宝 | zhīfùbǎo |
| WeChat Pay | 微信支付 | wēixìn zhīfù |
| Thanh toán qua QR Code | 扫码支付 | sǎomǎ zhīfù |
| Thanh toán trả sau | 分期付款 | fēnqī fùkuǎn |
| Chuyển khoản trực tuyến | 在线转账 | zài xiàn zhuǎnzhàng |
| Thanh toán quốc tế | 国际支付 | guójì zhīfù |
| Thanh toán không tiếp xúc | 非接触支付 | fēi jiēchù zhīfù |
| Apple Pay | 苹果支付 | píngguǒ zhīfù |
| Google Pay | 谷歌支付 | gǔgē zhīfù |
| Thanh toán qua SMS | 短信支付 | duǎnxìn zhīfù |
| Ghi nợ tự động | 自动扣款 | zìdòng kòukuǎn |
Từ vựng về đơn vị tiền tệ
| Đơn vị tiền tệ | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Nhân dân tệ (RMB) | 人民币 | rén mín bì |
| Đô la Mỹ (USD) | 美元 | měi yuán |
| Đô la Hồng Kông (HKD) | 港元 | gǎng yuán |
| Euro (EUR) | 欧元 | ōu yuán |
| Yên Nhật (JPY) | 日元 | rì yuán |
| Bảng Anh (GBP) | 英镑 | yīng bàng |
| Won Hàn Quốc (KRW) | 韩元 | hán yuán |
| Đô la Úc (AUD) | 澳元 | ào yuán |
| Đô la Canada (CAD) | 加元 | jiā yuán |
| Đồng Việt Nam (VND) | 越南盾 | yuè nán dùn |
| Đô la Singapore (SGD) | 新加坡元 | xīn jiā pō yuán |
Từ vựng về các thuật ngữ liên quan đến giao dịch

| Thuật ngữ liên quan | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Hóa đơn | 发票 | fāpiào |
| Biên lai | 收据 | shōujù |
| Tài khoản ngân hàng | 银行账户 | yínháng zhànghù |
| Số tài khoản | 账户号码 | zhànghù hàomǎ |
| Mã PIN | 密码 | mìmǎ |
| Tỷ giá hối đoái | 汇率 | huìlǜ |
| Phí giao dịch | 手续费 | shǒuxù fèi |
| Thanh toán quốc tế | 国际支付 | guójì zhīfù |
| Tín dụng | 信用 | xìnyòng |
| Công nợ | 应付款 | yīng fùkuǎn |
| Séc | 支票 | zhīpiào |
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề thanh toán

Các mẫu câu giao tiếp khi mua hàng
| Tình huống | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Giá của sản phẩm này là bao nhiêu? | 这个产品多少钱? | zhège chǎnpǐn duōshao qián? |
| Tôi có thể xem sản phẩm này không? | 我可以看一下这个产品吗? | wǒ kěyǐ kàn yíxià zhège chǎnpǐn ma? |
| Có giảm giá không? | 有折扣吗? | yǒu zhékòu ma? |
| Tôi muốn mua cái này. | 我要买这个。 | wǒ yào mǎi zhège. |
| Có loại nào khác không? | 还有其他种类吗? | háiyǒu qítā zhǒnglèi ma? |
| Sản phẩm này có bảo hành không? | 这个产品有保修吗? | zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma? |
| Tôi cần hóa đơn. | 我要发票。 | wǒ yào fāpiào. |
| Tôi có thể trả lại hàng không? | 我可以退货吗? | wǒ kěyǐ tuìhuò ma? |
| Chúng tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? | 可以刷卡吗? | kěyǐ shuā kǎ ma? |
| Cảm ơn, tôi sẽ quay lại lần sau! | 谢谢,我下次再来! | xièxie, wǒ xiàcì zàilái! |
Các mẫu câu giao tiếp khi giao dịch
| Tình huống | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? | 一共多少钱? | yígòng duōshao qián? |
| Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt. | 我想用现金支付。 | wǒ xiǎng yòng xiànjīn zhīfù. |
| Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. | 我想用信用卡支付。 | wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ zhī fù. |
| Tôi có thể quẹt thẻ không? | 可以刷卡吗? | kěyǐ shuā kǎ ma? |
| Tôi muốn chuyển khoản ngân hàng. | 我想通过银行转账支付。 | wǒ xiǎng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù. |
| Tôi có thể thanh toán qua QR code không? | 可以扫码支付吗? | kěyǐ sǎo mǎ zhīfù ma? |
| Phí dịch vụ là bao nhiêu? | 手续费是多少? | shǒuxù fèi shì duōshao? |
| Vui lòng cung cấp biên lai cho tôi. | 请给我收据。 | qǐng gěi wǒ shōujù. |
| Đây là số tiền của bạn. | 这是您的钱。 | zhè shì nín de qián. |
| Cảm ơn đã thanh toán! | 感谢您的支付! | gǎnxiè nín de zhīfù! |
Luyện tập tình huống thực tế

Tại cửa hàng quần áo
Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu giao tiếp tại cửa hàng quần áo, áp dụng các mẫu câu thanh toán và mua hàng bằng tiếng Trung, cùng SHZ luyện tập để nâng cao kiến thức tiếng Trung chủ đề thanh toán nhé:
Khách hàng (KH):
你好,我想买这件衬衫。多少钱?
Nǐhǎo, wǒ xiǎng mǎi zhèjiàn chènshān. Duōshao qián?
(Chào bạn, tôi muốn mua chiếc áo sơ mi này. Giá bao nhiêu?)
Nhân viên (NV):
这件衬衫是200元。
Zhèjiàn chènshān shì 200 yuán.
(Chiếc áo này giá 200 nhân dân tệ.)
KH:
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuā kǎ ma?
(Tôi có thể quẹt thẻ không?)
NV:
可以的,请刷卡。
Kěyǐ de, qǐng shuā kǎ.
(Được, xin mời quẹt thẻ.)
KH:
刷卡机坏了,我可以用手机扫码支付吗?
Shuā kǎ jī huài le, wǒ kěyǐ yòng shǒujī sǎo mǎ zhīfù ma?
(Máy quẹt thẻ bị hỏng, tôi có thể dùng điện thoại quét mã thanh toán không?)
NV:
可以的,请扫描这个二维码。
Kěyǐ de, qǐng sǎomiáo zhège èrwéimǎ.
(Được, xin quét mã QR này.)
KH:
好的,谢谢。
Hǎode, xièxie.
(Được rồi, cảm ơn.)
NV:
谢谢您的支付!这是您的发票。
Xièxie nín de zhīfù! Zhè shì nín de fāpiào.
(Cảm ơn bạn đã thanh toán! Đây là hóa đơn của bạn.)
KH:
谢谢,再见!
Xièxie, zàijiàn!
(Cảm ơn, hẹn gặp lại!)
Tại nhà hàng
Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu giao tiếp tại nhà hàng, sử dụng các mẫu câu thanh toán và giao tiếp bằng tiếng Trung, cùng SHZ luyện tập nhé:
Khách hàng (KH):
你好,我们要结账。
Nǐhǎo, wǒmen yào jiézhàng.
(Chào bạn, chúng tôi muốn thanh toán.
Nhân viên (NV):
好啊,请问您是用现金还是刷卡?
Hǎo a, qǐngwèn nín shì yòng xiànjīn háishì shuā kǎ?
(Được rồi, bạn dùng tiền mặt hay quẹt thẻ?)
KH:
我想用信用卡支付。
Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ zhīfù.
(Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.)
NV:
请刷卡。
Qǐng shuā kǎ.
(Xin mời quẹt thẻ.)
KH:
刷卡机坏了,可以用手机扫码支付吗?
Shuā kǎ jī huài le, kěyǐ yòng shǒujī sǎomǎ zhīfù ma?
(Máy quẹt thẻ bị hỏng, có thể thanh toán qua mã QR bằng điện thoại không?)
NV:
可以的,请扫描这个二维码。
Kěyǐ de, qǐng sǎomiáo zhège èrwéimǎ.
(Được, xin quét mã QR này.)
KH:
一共多少钱?
Yīgòng duōshao qián?
(Tổng cộng bao nhiêu tiền?)
NV:
一共是150元。
Yígòng shì 150 yuán.
(Tổng cộng là 150 nhân dân tệ.)
KH:
请给我收据。
Qǐng gěi wǒ shōujù.
(Làm ơn cho tôi biên lai.)
NV:
好,这是您的收据。谢谢光临!
Hǎo, zhè shì nín de shōujù. Xièxie guānglín!
(Được rồi, đây là biên lai của bạn. Cảm ơn đã đến!)
KH:
谢谢,再见!
Xièxie, zàijiàn!
(Cảm ơn, hẹn gặp lại!)
Việc thành thạo tiếng Trung chủ đề thanh toán sẽ giúp bạn tự tin hơn trong các giao dịch hàng ngày, từ mua sắm đến thanh toán tại nhà hàng hay cửa hàng. Bằng cách nắm vững các từ vựng và mẫu câu liên quan đến tiếng Trung chủ đề thanh toán, bạn không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn tạo được ấn tượng chuyên nghiệp, lịch sự trong mắt đối tác và khách hàng. Hãy kiên trì luyện tập để kỹ năng thanh toán bằng tiếng Trung của bạn ngày càng hoàn thiện hơn!
Một số chủ đề khác: