Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Học tiếng Trung chủ đề du lịch, những từ vựng và câu thông dụng

Trong thời đại hội nhập, du lịch quốc tế không còn là điều xa lạ đối với mọi người. Đặc biệt, Trung Quốc – Đất nước sở hữu nền văn hóa phong phú, cảnh quan tuyệt đẹp và nền ẩm thực đặc sắc – Luôn là điểm đến mơ ước của nhiều du khách. Để hành trình khám phá đất nước này trở nên dễ dàng và thú vị hơn, việc nắm vững tiếng Trung theo chủ đề du lịch là vô cùng cần thiết. Trong bài viết này, SHZ sẽ trang bị cho các bạn những từ vựng, mẫu câu giao tiếp liên quan đến chủ đề du lịch, giúp bạn học hỏi và tự tin trên hành trình khám phá của mình nhé!

Tổng hợp vựng về chủ đề du lịch

Tiếng Trung chủ đề du lịch
Du lịch Trung Quốc mang đến cho bạn những cảm giác hoài niệm tuyệt vời

Tên các loại hình du lịch bằng tiếng Trung

Trong bảng dưới đây, SHZ sẽ cùng bạn khám phá và học hỏi về tên các loại hình du lịch bằng tiếng Trung:

Loại hình du lịch (Tiếng Việt)Tiếng TrungPhiên âm
Du lịch sinh thái 生态旅游 shēng tài lǚ yóu
Du lịch văn hóa 文化旅游 wén huà lǚ yóu
Du lịch mạo hiểm 冒险旅游 mào xiǎn lǚ yóu
Du lịch nghỉ dưỡng 度假旅游 dù jià lǚ yóu
Du lịch ẩm thực 美食旅游 měi shí lǚ yóu
Du lịch công vụ 商务旅游 shāng wù lǚ yóu
Du lịch tâm linh 宗教旅游 zōng jiào lǚ yóu
Du lịch biển 海滨旅游 hǎi bīn lǚ yóu
Du lịch tự túc 自由行旅游 zì yóu xíng lǚ yóu
Du lịch theo đoàn 团队旅游 tuán duì lǚ yóu
Du lịch khám phá 探险旅游 tàn xiǎn lǚ yóu

Đồ dùng khi đi du lịch

Dưới đây là danh sách các đồ dùng thường mang theo khi đi du lịch, kèm tiếng Trung, phiên âm giúp bạn học phát âm dễ dàng hơn:

Đồ vật (Tiếng Việt)Tiếng TrungPhiên âm
Hộ chiếu 护照 hù zhào
Vé máy bay 机票 jī piào
Balo 背包 bēi bāo
Vali 行李箱 xíng lǐ xiāng
Bản đồ 地图 dì tú
Điện thoại 手机 shǒu jī
Máy ảnh 相机 xiàng jī
Kem chống nắng 防晒霜 fáng shài shuāng
Đồ vệ sinh cá nhân 洗漱用品 xǐ shù yòng pǐn
Nón mũ 帽子 mào zi
Quần áo 衣服 yī fú
Giày dép 鞋子 xié zi
Đèn pin 手电筒 shǒu diàn tǒng
Sạc pin dự phòng 充电宝 chōng diàn bǎo
Gối cổ 旅行枕 lǚ xíng zhěn
Tai nghe 耳机 ěr jī
Sổ tay 笔记本 bǐ jì běn
Nước uống 饮用水 yǐn yòng shuǐ

Các hoạt động khi đi du lịch

Du lịch Trung Quốc
Hoạt động du lịch đa dạng với những trải nghiệm khó quên

Khi đi du lịch, không thể thiếu các hoạt động vui chơi giải trí đúng không nào? SHZ sẽ liệt kê cho các bạn những hoạt động du lịch phổ biến nhất trong bảng dưới đây nhé:

Hoạt động (Tiếng Việt)Tiếng TrungPhiên âm
Tham quan 参观 cān guān
Chụp ảnh 拍照 pāi zhào
Đi mua sắm 购物 gòu wù
Thưởng thức ẩm thực 品尝美食 pǐn cháng měi shí
Leo núi 爬山 pá shān
Tắm biển 游泳 yóu yǒng
Tham gia lễ hội 参加节日 cān jiā jié rì
Thăm viện bảo tàng 参观博物馆 cān guān bó wù guǎn
Xem biểu diễn nghệ thuật 观看表演 guān kàn biǎo yǎn
Đi dạo 散步 sàn bù
Ngắm cảnh 观光 guān guāng
Trải nghiệm văn hóa địa phương 体验当地文化 tǐ yàn dāng dì wén huà
Đi thuyền 划船 huá chuán
Lặn biển 潜水 qián shuǐ
Cắm trại 露营 lù yíng
Tham gia tour du lịch 参加旅游团 cān jiā lǚ yóu tuán
Đi chợ đêm 逛夜市 guàng yè shì
Thử các môn thể thao mạo hiểm 体验极限运动 tǐ yàn jí xiàn yùn dòng
Thư giãn tại spa 享受水疗 xiǎng shòu shuǐ liáo

Các địa điểm du lịch Trung Quốc nổi tiếng

Tên địa điểm (Tiếng Việt)Tiếng TrungPhiên âm
Vạn Lý Trường Thành 长城 Cháng Chéng
Cố Cung (Tử Cấm Thành) 故宫 Gù Gōng
Lăng mộ Tần Thủy Hoàng và đội quân đất nung 秦始皇陵和兵马俑 Qín Shǐ Huáng Líng hé Bīng Mǎ Yǒng
Núi Hoàng Sơn 黄山 Huáng Shān
Phượng Hoàng Cổ Trấn 凤凰古城 Fèng Huáng Gǔ Chéng
Chùa Lạc Sơn Đại Phật 乐山大佛 Lè Shān Dà Fó
Lệ Giang 丽江 Lì Jiāng
Vườn Yuyuan ở Thượng Hải 上海豫园 Shàng Hǎi Yù Yuán
Hang động Mogao ở Đôn Hoàng 敦煌莫高窟 Dūn Huáng Mò Gāo Kū
Hồ Tây ở Hàng Châu 杭州西湖 Háng Zhōu Xī Hú
Trương Gia Giới 张家界 Zhāng Jiā Jiè
Tam Hiệp Trường Giang 长江三峡 Cháng Jiāng Sān Xiá
Lạc Dương Long Môn Thạch Quật 洛阳龙门石窟 Luò Yáng Lóng Mén Shí Kū
Núi Nga Mi và Đại Phật Lạc Sơn 峨眉山和乐山大佛 É Méi Shān hé Lè Shān Dà Fó
Cung điện Potala ở Tây Tạng 布达拉宫 Bù Dá Lā Gōng
Địa mạo Đan Hà ở Cam Túc 甘肃丹霞地貌 Gān Sù Dān Xiá Dì Mào
Thành phố cổ Đại Lý 大理古城 Dà Lǐ Gǔ Chéng
Núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西五台山 Shān Xī Wǔ Tái Shān
Vịnh Hạ Long Trung Quốc (Quế Lâm) 桂林山水 Guì Lín Shān Shuǐ
Núi Thiên Sơn ở Tân Cương 新疆天山 Xīn Jiāng Tiān Shān
Đảo Phượng Hoàng (Hainan) 海南凤凰岛 Hǎi Nán Fèng Huáng Dǎo
Thành phố Tây An 西安 Xī’ān
Sông Dương Tử 长江 Cháng Jiāng
Công viên quốc gia Jiuzhaigou 九寨沟国家公园 Jiǔ Zhài Gōu Guó Jiā Gōng Yuán
Vườn quốc gia Huanglong 黄龙国家公园 Huáng Lóng Guó Jiā Gōng Yuán
Thành phố Thượng Hải 上海 Shàng Hǎi
Thành phố Bắc Kinh (Trung tâm thủ đô) 北京 Běi Jīng
Công viên quốc gia Wulingyuan 武陵源国家公园 Wǔ Líng Yuán Guó Jiā Gōng Yuán
Đảo Zhoushan 舟山群岛 Zhōu Shān Qún Dǎo
Đảo Chongming 崇明岛 Chóng Míng Dǎo

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi du lịch

Khám phá Trung Quốc
Học tiếng Trung chủ đề du lịch giúp bạn tự tin khám phá Trung Quốc

Việc học tiếng Trung chủ đề du lịch không chỉ giúp bạn mở rộng giao tiếp mà còn làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch, khám phá văn hóa và con người Trung Quốc một cách sâu sắc hơn. Hãy tiếp tục luyện tập với những mẫu câu giao tiếp được dùng khi đi du lịch dưới đây nhé!

Mẫu câu sử dụng khi di chuyển

Tình huốngTiếng TrungPhiên âm
Từ đây đến sân bay mất bao lâu? 从这里到机场需要多长时间? Cóng zhè lǐ dào jī chǎng xū yào duō cháng shí jiān?
Địa chỉ này ở đâu? 这个地址在哪里? Zhè gè dì zhǐ zài nǎ lǐ?
Tôi có thể đi bằng phương tiện gì? 我可以乘坐什么交通工具? Wǒ kě yǐ chéng zuò shén me jiāo tōng gōng jù?
Tôi có thể đi tuyến nào để đến? 我可以乘哪条线路到那里? Wǒ kě yǐ chéng nǎ tiáo xiàn lù dào nà lǐ?
Xin vui lòng cho tôi một vé một chiều. 请给我一张单程票。 Qǐng gěi wǒ yì zhāng dān chéng piào.
Tôi muốn mua vé khứ hồi. 我想买往返票。 Wǒ xiǎng mǎi wǎng fǎn piào.
Trạm cuối cùng là gì? 终点站是什么? Zhōng diǎn zhàn shì shén me?
Xe buýt này đi qua những trạm nào? 这辆公交车经过哪些站? Zhè liàng gōng jiāo chē jīng guò nǎ xiē zhàn?
Có phải tôi đã đi nhầm xe không? 我是不是坐错车了? Wǒ shì bú shì zuò cuò chē le?
Điểm dừng tiếp theo là gì? 下一站是什么? Xià yì zhàn shì shén me?
Có taxi nào ở gần đây không? 附近有出租车吗? Fù jìn yǒu chū zū chē ma?
Làm ơn cho tôi biết giá tiền trước. 请先告诉我费用是多少。 Qǐng xiān gào sù wǒ fèi yòng shì duō shǎo.
Làm ơn chạy nhanh hơn một chút. 请开快一点。 Qǐng kāi kuài yì diǎn.
Chỗ này có bãi đỗ xe không? 这里有停车场吗? Zhè lǐ yǒu tíng chē chǎng ma?
Có thể trả bằng thẻ không? 可以刷卡吗? Kě yǐ shuā kǎ ma?
Hãy đợi tôi một chút! 请等我一下! Qǐng děng wǒ yí xià!
Tôi cần trợ giúp với hành lý. 我需要帮忙拿行李。 Wǒ xū yào bāng máng ná xíng lǐ.
Tôi có thể đặt trước xe taxi không? 我可以预订出租车吗? Wǒ kě yǐ yù dìng chū zū chē ma?
Làm thế nào để đi đến bến phà? 怎么去渡轮码头? Zěn me qù dù lún mǎ tóu?

Mẫu câu khi đặt phòng

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Tôi muốn đặt một phòng. 我想预订一个房间。 Wǒ xiǎng yùdìng yī gè fángjiān.
Có phòng trống cho ngày mai không? 明天有空房吗? Míngtiān yǒu kòng fáng ma?
Phòng đôi giá bao nhiêu một đêm? 双人间一晚多少钱? Shuāngrén jiān yī wǎn duōshǎo qián?
Tôi cần một phòng có điều hòa. 我需要一个有空调的房间。 Wǒ xūyào yī gè yǒu kōngtiáo de fángjiān.
Tôi muốn đặt phòng trong 3 đêm. 我想预订三晚的房间。 Wǒ xiǎng yùdìng sān wǎn de fángjiān.
Có wifi miễn phí không? 有免费无线网络吗? Yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò ma?
Tôi có thể hủy đặt phòng không? 我可以取消预订吗? Wǒ kěyǐ qǔxiāo yùdìng ma?
Giờ nhận phòng là mấy giờ? 几点可以入住? Jǐ diǎn kěyǐ rùzhù?
Tôi muốn một phòng hướng biển. 我想要一个海景房。 Wǒ xiǎng yào yī gè hǎi jǐng fáng.
Có bữa sáng kèm theo không? 有早餐吗? Yǒu zǎocān ma?

Câu thành ngữ liên quan đến du lịch

Cảnh đẹp Trung Quốc
Học ngay các câu thành ngữ liên quan đến du lịch
Thành ngữ (Tiếng Trung)Phiên âmGiải nghĩa (Tiếng Việt)
行万里路,读万卷书 Xíng wàn lǐ lù, dú wàn juǎn shūĐi muôn dặm đường, đọc muôn quyển sách – Du lịch và học hỏi mở rộng kiến thức.
读万卷书不如行万里路 Dú wàn juǎn shū bùrú xíng wàn lǐ lùĐọc muôn quyển sách không bằng đi muôn dặm đường – Trải nghiệm thực tế quý hơn sách vở.
路在脚下 Lù zài jiǎo xiàĐường đi dưới chân – Thành công phụ thuộc vào sự cố gắng của bản thân.
千里之行,始于足下 Qiān lǐ zhī xíng, shǐ yú zú xiàHành trình nghìn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên.
海阔凭鱼跃,天高任鸟飞 Hǎi kuò píng yú yuè, tiān gāo rèn niǎo fēiBiển rộng cho cá nhảy, trời cao cho chim bay – Tự do và cơ hội rộng mở.
行百里者半九十 Xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shíNgười đi 100 dặm thì đến 90 là nửa chặng đường – Giai đoạn cuối khó khăn nhất.
走马观花 Zǒu mǎ guān huāĐi ngựa xem hoa – Tham quan qua loa, không kỹ lưỡng.
百花齐放 bǎi huā qí fàngMuôn hoa đồng loạt nở rộ muôn màu, muôn vẻ
风和日丽 fēng hé rì lìPhong cảnh tươi sáng, khí hậu ôn hòa
大开眼界 dà kāi yǎnjièMở mang tầm mắt
世外桃源 shìwàitáoyuánBồng lai tiên cảnh
风花雪月 fēng huā xuě yuèPhong hoa tuyết nguyệt – chỉ cảnh đẹp hoặc tình cảm lãng mạn

Hy vọng qua bài viết về tiếng Trung chủ đề du lịch, bạn đã tích lũy thêm nhiều từ vựng, mẫu câu và thành ngữ hữu ích để tự tin hơn khi lên kế hoạch và trải nghiệm những chuyến đi. Việc học tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng giao tiếp mà còn làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch, khám phá văn hóa và con người Trung Quốc một cách sâu sắc hơn. Hãy tiếp tục luyện tập và áp dụng những kiến thức này để mỗi chuyến đi của bạn trở nên thú vị và trọn vẹn hơn bạn nhé!

Xem thêm: