Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Học bộ từ vựng tiếng Trung chủ Tết Nguyên Đán hay nhất

Tết Nguyên Đán là dịp lễ quan trọng và truyền thống nhất trong văn hóa Trung Quốc, đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới với nhiều niềm vui, hy vọng và may mắn. Việc học tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về các phong tục, tập quán đặc sắc mà còn mở rộng vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp trong những dịp lễ tết. Hôm nay SHZ sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán hay nhất, mở sách và ghi chép cùng SHZ ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán hay nhất

Tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán
Tết Nguyên Đán với những hoạt động lễ hội đặc sắc

SHZ đã tổng hợp cho các bạn các bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán đầy đủ từ vựng, các món ăn, trò chơi dân gian, cũng như cách chúc Tết bằng tiếng Trung chuẩn xác, giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu hơn về văn hóa Tết truyền thống. Cùng SHZ học ngay các từ dưới đây:

Từ vựng về thời gian và lễ hội

Tiếng TrungPhiên Âm (Pinyin)Nghĩa Tiếng Việt
春节 Chūn JiéTết Nguyên Đán
除夕 Chú XīĐêm giao thừa
正月 Zhēng YuèTháng Giêng âm lịch
元宵节 Yuán Xiāo JiéTết Nguyên Tiêu (Lễ hội đèn lồng)

Từ vựng về phong tục trong ngày Tết Nguyên Đán

Tiếng TrungPhiên Âm (Pinyin)Nghĩa Tiếng Việt
年夜饭 Nián yè fànBữa cơm tất niên
压岁钱 Yāsuì qiánTiền lì xì
放鞭炮 Fàng biānpàoĐốt pháo
拜年 Bài niánChúc Tết
扫尘 Sǎo chénDọn dẹp nhà cửa
贴春联 Tiē ChūnliánDán câu đối đỏ

Từ vựng về các biểu tượng trong ngày Tết Nguyên Đán

Biểu tượng ngày Tết Nguyên Đán
Từ vựng tiếng Trung về các biểu tượng trong ngày Tết Nguyên Đán
Tiếng TrungPhiên Âm (Pinyin)Nghĩa Tiếng Việt
红包 HóngbāoBao lì xì đỏ
福字 Fú zìChữ “Phúc”
灯笼 DēnglóngĐèn lồng
春联 ChūnliánCâu đối Tết
年花 Nián huāHoa Tết

Từ vựng về lời chúc trong ngày Tết Nguyên Đán

Tiếng TrungPhiên Âm (Pinyin)Nghĩa Tiếng Việt
新年快乐 Xīn nián kuàilèChúc mừng năm mới
万事如意 Wàn shì rúyìVạn sự như ý
恭喜发财 Gōngxǐ fācáiCung hỉ phát tài
心想事成 Xīn xiǎng shì chéngCầu gì được nấy
身体健康 Shēntǐ jiànkāngSức khỏe dồi dào

Từ vựng tiếng Trung về các loại mứt

Từ vựng về các loại mứt trong ngày Tết Nguyên Đán
Từ vựng về các loại mứt trong ngày Tết Nguyên Đán
Tiếng TrungPinyinNghĩa Tiếng Việt
瓜子 guāzǐHạt dưa
糖莲子 táng liánzǐMứt hạt sen
糖姜片 táng jiāng piànMứt gừng
糖椰子 táng yēziMứt dừa
糖柿子 táng shìziMứt hồng
糖冬瓜 táng dōngguāMứt bí
糖凤梨 táng fènglíMứt thơm (dứa)
糖马蹄 táng mǎtíMứt củ năng

Từ vựng về các món ăn trong ngày Tết

Tiếng TrungPinyinNghĩa Tiếng Việt
年糕 niángāoBánh tổ (bánh nếp)
饺子 jiǎoziBánh chẻo (bánh há cảo)
Cá (biểu tượng dư dả)
汤圆 tāngyuánBánh trôi nước
春卷 chūnjuǎnChả giò (nem rán)
八宝饭 bābǎo fànCơm tám vị (món tráng miệng truyền thống)
红烧肉 hóngshāo ròuThịt kho (thịt kho tàu)
酥糖 sūtángKẹo mứt giòn
糯米鸡 nuòmǐ jīGà nếp hấp
春饼 chūnbǐngBánh cuốn xuân
腊肉 làròuThịt xông khói
八宝粥 bābǎo zhōuCháo tám vị

Từ vựng về các vị thần ngày Tết

Tiếng ViệtTiếng TrungPinyin
Môn thần 门神 ménshén
Ông Táo 灶神 zàoshén
Ông Công 灶神 zàoshén
Thần Tài 财神 cáishén
Thổ địa 土地爷 tǔdì yé
Hỏa Thần 火神 huǒshén
Hỉ Thần 喜神 xǐshén
Phúc Lộc Thọ 福禄寿三星 fú lù shòu sānxīng
Bát Tiên 八仙 bāxiān

Từ vựng các trò chơi dân gian

Trò chơi dân gian trong ngày Tết Nguyên Đán
Từ vựng tiếng Trung về các trò chơi dân gian
Tiếng ViệtTiếng TrungPinyin
Đánh đu 荡秋千 dàng qiūqiān
Kéo co 拔河 bá hé
Chơi cờ tướng 象棋 xiàng qí
Nhảy bao bố 跳麻袋 tiào mádài
Đánh bài tứ sắc 四色牌 sìsè pái
Bịt mắt bắt dê 蒙眼捉羊 méng yǎn zhuō yáng
Ném còn 掷毽子 zhì jiànzi
Rồng rắn lên mây 龙蛇上天 lóng shé shàng tiān
Múa lân 舞狮 wǔ shī
Múa rồng 舞龙 wǔ lóng
Thả diều 放风筝 fàng fēngzhēng
Ô ăn quan 跳房子 tiào fángzi (nhảy nhà)
Bịt mắt đập niêu 蒙眼打罐 méng yǎn dǎ guàn
Bắn pháo hoa 放烟花 fàng yānhuā

Các câu chúc Tiếng Trung hay nhất trong ngày Tết Nguyên

  1. 新年快乐! (Xīnnián kuàilè!) — Chúc mừng năm mới!
  2. 恭喜发财! (Gōngxǐ fācái!) — Chúc bạn phát tài phát lộc!
  3. 万事如意! (Wànshì rúyì!) — Vạn sự như ý!
  4. 身体健康! (Shēntǐ jiànkāng!) — Chúc sức khỏe dồi dào!
  5. 岁岁平安! (Suìsuì píng’ān!) — Năm nào cũng bình an!
  6. 心想事成! (Xīn xiǎng shì chéng!) — Cầu gì được nấy!
  7. 步步高升! (Bùbù gāoshēng!) — Thăng tiến mọi bước!
  8. 合家欢乐! (Héjiā huānlè!) — Gia đình vui vẻ hạnh phúc!
  9. 大吉大利! (Dàjí dàlì!) — Đại cát đại lợi!
  10. 财源广进! (Cáiyuán guǎng jìn!) — Tài lộc dồi dào!

Học tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán không chỉ là việc mở rộng vốn từ mà còn là cách bạn hòa mình vào nền văn hóa phong phú và lâu đời của người Trung Quốc. Qua những câu chúc, từ vựng về món ăn, trò chơi và phong tục truyền thống, bạn sẽ cảm nhận được sự ấm áp và ý nghĩa sâu sắc của ngày Tết. Hãy bắt đầu hành trình học tập và trải nghiệm tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán để chuẩn bị thật tốt cho những dịp lễ sắp tới và kết nối gần hơn với cộng đồng nói tiếng Hoa.

Xem thêm: