Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung Thiết Bị Văn Phòng

Tiếng Trung công sở

Tiếng Trung Thiết Bị Văn Phòng, Từ Vựng Và Mẫu Câu Dùng Ngay

Khi làm việc trong văn phòng có đồng nghiệp, khách hàng hoặc đối tác dùng tiếng Trung, bạn sẽ thường xuyên gặp những từ như máy tính, máy in, máy chiếu, máy scan, hồ sơ, dây sạc, ổ cắm hoặc thiết bị họp trực tuyến. Bài tiếng Trung thiết bị văn phòng này giúp bạn tra cứu nhanh từ vựng, cách đọc và mẫu câu dùng trong tình huống công sở hằng ngày.

Thay vì học rời rạc từng món đồ, hãy học theo nhóm thiết bị và cách dùng thực tế. Khi biết gọi tên đúng vật dụng, bạn sẽ dễ nhờ hỗ trợ, báo lỗi, mượn thiết bị, gửi yêu cầu sửa chữa hoặc chuẩn bị phòng họp bằng tiếng Trung tự nhiên hơn.

Tra cứu nhanh tiếng Trung thiết bị văn phòng theo khu vực

Khi cần dùng ngay trong công việc, hãy xác định thiết bị đang nằm ở đâu: trên bàn làm việc, khu máy in, phòng họp, tủ hồ sơ hay khu ổ cắm và mạng. Cách tra cứu theo vị trí giúp bạn tìm đúng từ nhanh hơn khi muốn hỏi mượn sạc, báo máy in kẹt giấy, kiểm tra micro phòng họp hoặc nhờ thay mực in.

Gợi ý dùng ngay trong văn phòng

Với thiết bị cá nhân, thường dùng câu hỏi ngắn như “có thể mượn không”, “để ở đâu”, “còn dùng được không”. Với thiết bị dùng chung, nên thêm thông tin về lỗi, thời gian cần dùng và người phụ trách. Khi tra cứu nhóm từ này, hãy ưu tiên cụm từ gắn với tình huống thật thay vì chỉ nhớ tên đồ vật riêng lẻ.

Nếu bạn muốn mở rộng sang các tình huống trao đổi công việc, có thể học thêm tiếng Trung chủ đề công việc. Người cần luyện phản xạ giao tiếp có thể tham khảo khóa tiếng Trung giao tiếp tại SHZ để dùng các nhóm từ tiếng Trung thiết bị văn phòng linh hoạt hơn khi nói với đồng nghiệp hoặc đối tác.

Các nhóm từ trong bài tiếng Trung thiết bị văn phòng

Bài tiếng Trung thiết bị văn phòng này được chia theo không gian sử dụng: bàn làm việc cá nhân, khu in ấn, phòng họp, kho hồ sơ, thiết bị mạng và các vật dụng văn phòng phẩm. Cách chia này giúp bạn tra cứu nhanh khi cần gọi tên đúng món đồ trong công việc.

1. Thiết bị trên bàn làm việc

Máy tính, màn hình, bàn phím, chuột, tai nghe, webcam và các phụ kiện thường dùng.

2. Thiết bị in ấn và scan

Máy in, máy photocopy, máy scan, giấy in, mực in và lỗi kẹt giấy.

3. Thiết bị phòng họp

Máy chiếu, màn chiếu, micro, loa, bảng trắng và thiết bị họp trực tuyến.

4. Văn phòng phẩm

Bút, sổ tay, giấy ghi chú, kẹp giấy, bìa hồ sơ, dập ghim và băng keo.

5. Tủ hồ sơ và lưu trữ

Hồ sơ, ngăn kéo, tủ tài liệu, nhãn dán, hộp lưu trữ và mã hồ sơ.

6. Điện, mạng và phụ kiện

Ổ cắm, dây sạc, bộ chuyển đổi, router, cáp mạng và bộ lưu điện.

Từ vựng thiết bị văn phòng theo nhóm

Bảng từ vựng tiếng Trung thiết bị văn phòng thông dụng

Phần dưới đây tập trung vào các từ dễ gặp nhất trong văn phòng. Mỗi từ đều có tiếng Trung, pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn có thể đọc, ghi nhớ và dùng ngay khi cần trao đổi với đồng nghiệp. Khi học tiếng Trung thiết bị văn phòng, hãy đọc cả cụm từ và đặt thêm câu ngắn để nhớ lâu hơn. Với người mới, tiếng Trung thiết bị văn phòng nên đi kèm hình ảnh đồ vật thật.

1. Thiết bị làm việc cá nhân

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
电脑diànnǎoMáy tính
笔记本电脑bǐjìběn diànnǎoMáy tính xách tay
台式电脑táishì diànnǎoMáy tính để bàn
显示器xiǎnshìqìMàn hình máy tính
键盘jiànpánBàn phím
鼠标shǔbiāoChuột máy tính
鼠标垫shǔbiāo diànLót chuột
耳机ěrjīTai nghe
麦克风màikèfēngMicro
摄像头shèxiàngtóuWebcam
充电器chōngdiànqìBộ sạc
数据线shùjùxiànDây cáp dữ liệu

2. Thiết bị in ấn, scan và photocopy

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
打印机dǎyìnjīMáy in
复印机fùyìnjīMáy photocopy
扫描仪sǎomiáoyíMáy scan
传真机chuánzhēnjīMáy fax
碎纸机suìzhǐjīMáy hủy giấy
打印纸dǎyìnzhǐGiấy in
墨盒mòhéHộp mực
硒鼓xīgǔTrống mực
卡纸kǎzhǐKẹt giấy
双面打印shuāngmiàn dǎyìnIn hai mặt
彩色打印cǎisè dǎyìnIn màu
黑白打印hēibái dǎyìnIn trắng đen

3. Thiết bị phòng họp và thuyết trình

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
投影仪tóuyǐngyíMáy chiếu
投影幕tóuyǐng mùMàn chiếu
白板báibǎnBảng trắng
白板笔báibǎn bǐBút viết bảng trắng
遥控器yáokòngqìĐiều khiển từ xa
音响yīnxiǎngLoa âm thanh
会议电话huìyì diànhuàĐiện thoại hội nghị
视频会议设备shìpín huìyì shèbèiThiết bị họp trực tuyến
激光笔jīguāngbǐBút laser thuyết trình
会议屏幕huìyì píngmùMàn hình phòng họp

4. Văn phòng phẩm và vật dụng thường ngày

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
Bút
圆珠笔yuánzhūbǐBút bi
铅笔qiānbǐBút chì
记号笔jìhàobǐBút lông dầu
笔记本bǐjìběnSổ tay
便签纸biànqiānzhǐGiấy ghi chú
文件夹wénjiànjiāBìa hồ sơ
订书机dìngshūjīDập ghim
订书针dìngshūzhēnKim bấm
回形针huíxíngzhēnKẹp giấy
剪刀jiǎndāoKéo
胶带jiāodàiBăng keo

5. Hồ sơ, lưu trữ và nội thất văn phòng

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
办公桌bàngōngzhuōBàn làm việc
办公椅bàngōngyǐGhế văn phòng
文件柜wénjiànguìTủ hồ sơ
抽屉chōutiNgăn kéo
资料架zīliàojiàKệ tài liệu
档案盒dàng’ànhéHộp hồ sơ
标签biāoqiānNhãn dán
垃圾桶lājītǒngThùng rác
饮水机yǐnshuǐjīMáy nước uống
考勤机kǎoqínjīMáy chấm công

6. Thiết bị mạng, điện và phụ kiện

Từ tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
路由器lùyóuqìBộ phát wifi, router
网线wǎngxiànDây mạng
插座chāzuòỔ cắm
插头chātóuPhích cắm
延长线yánchángxiànDây điện nối dài
转换器zhuǎnhuànqìBộ chuyển đổi
移动硬盘yídòng yìngpánỔ cứng di động
U盘U pánUSB
备用电源bèiyòng diànyuánBộ lưu điện
电池diànchíPin

Mẫu câu dùng khi hỏi, mượn và báo lỗi thiết bị

Sau khi nắm từ vựng, bạn nên học thêm câu hoàn chỉnh để dùng trong văn phòng. Phần này giúp tiếng Trung thiết bị văn phòng đi từ mức biết từ sang mức nói được khi có việc cần xử lý. Đây cũng là cách luyện tiếng Trung thiết bị văn phòng sát với công việc hằng ngày.

Câu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
打印机好像没纸了。Dǎyìnjī hǎoxiàng méi zhǐ le.Máy in hình như hết giấy rồi.
复印机卡纸了。Fùyìnjī kǎ zhǐ le.Máy photocopy bị kẹt giấy rồi.
这台电脑开不了机。Zhè tái diànnǎo kāi bù liǎo jī.Máy tính này không khởi động được.
你可以借我一下充电器吗?Nǐ kěyǐ jiè wǒ yíxià chōngdiànqì ma?Bạn có thể cho tôi mượn bộ sạc một chút không?
会议室需要准备投影仪。Huìyìshì xūyào zhǔnbèi tóuyǐngyí.Phòng họp cần chuẩn bị máy chiếu.
请把文件夹放在文件柜里。Qǐng bǎ wénjiànjiā fàng zài wénjiànguì lǐ.Vui lòng đặt bìa hồ sơ vào tủ hồ sơ.
这个鼠标不太灵敏。Zhège shǔbiāo bú tài língmǐn.Con chuột này không nhạy lắm.
网线可以换一根吗?Wǎngxiàn kěyǐ huàn yì gēn ma?Có thể đổi dây mạng khác không?
白板笔还有备用的吗?Báibǎn bǐ hái yǒu bèiyòng de ma?Còn bút viết bảng trắng dự phòng không?
这个设备需要维修。Zhège shèbèi xūyào wéixiū.Thiết bị này cần được sửa chữa.
请帮我检查一下网络。Qǐng bāng wǒ jiǎnchá yíxià wǎngluò.Vui lòng giúp tôi kiểm tra mạng.
我把U盘放在桌上了。Wǒ bǎ U pán fàng zài zhuō shàng le.Tôi đã để USB trên bàn rồi.
这台扫描仪可以用吗?Zhè tái sǎomiáoyí kěyǐ yòng ma?Máy scan này dùng được không?
请把会议电话打开。Qǐng bǎ huìyì diànhuà dǎkāi.Vui lòng mở điện thoại hội nghị.
投影仪的遥控器在哪里?Tóuyǐngyí de yáokòngqì zài nǎlǐ?Điều khiển máy chiếu ở đâu?

Lỗi dễ gặp khi học tiếng Trung thiết bị văn phòng

Nhầm 电脑 计算器

电脑 là máy tính điện tử dùng làm việc. 计算器 là máy tính cầm tay để tính toán.

Dùng thiếu lượng từ

Với máy móc thường dùng 一台, ví dụ 一台打印机. Với dây, bút, ổ cắm cần chọn lượng từ phù hợp theo vật.

Dịch từng chữ từ tiếng Việt

Không nên dịch kẹt giấy theo từng chữ tiếng Việt. Cách nói tự nhiên là 卡纸.

Chỉ học danh từ, không học câu

Biết tên thiết bị chưa đủ. Bạn cần học thêm câu hỏi, câu nhờ hỗ trợ, câu báo lỗi để dùng trong công việc thật.

Khi học tiếng Trung thiết bị văn phòng, bạn nên ghi lại các lỗi thiết bị thường gặp ở nơi làm việc của mình. Nhờ vậy, tiếng Trung thiết bị văn phòng không còn là danh sách từ khô mà trở thành công cụ giao tiếp. Bạn có thể mở rộng nhóm nội dung này bằng bài tiếng Trung chủ đề đồ vật để học thêm đồ dùng quen thuộc, sau đó kết hợp với Tiếng Trung Doanh Nghiệp nếu công ty cần đào tạo nhân viên theo nhóm.

Nên học thêm gì sau chủ đề thiết bị văn phòng?

Sau khi học tiếng Trung thiết bị văn phòng, bạn nên học tiếp từ vựng công việc, câu giao tiếp văn phòng, cách viết email, cách báo cáo tiến độ và cách giao tiếp trong phỏng vấn. Nếu bạn muốn học linh hoạt theo thời gian cá nhân, có thể tham khảo khóa học tiếng Trung online. Nếu đang chuẩn bị tìm việc, bài tiếng Trung chủ đề phỏng vấn sẽ giúp bạn mở rộng vốn câu phù hợp hơn.

Gợi ý cấu trúc học tiếp theo

tiếng Trung thiết bị văn phòng là nhóm từ nền trong tiếng Trung công sở. Đồ vật, thiết bị, email, họp, báo cáo và phỏng vấn nên được học thành một cụm để người đi làm ứng dụng tốt hơn.

Bài tập thực hành với tiếng Trung thiết bị văn phòng

Phần 1: Chọn từ đúng

  1. Máy in là: A. 打印机 B. 白板
  2. Máy chiếu là: A. 投影仪 B. 文件柜
  3. Dập ghim là: A. 订书机 B. 路由器
  4. Ổ cắm là: A. 插座 B. 抽屉

Phần 2: Hoàn thành câu

  1. 打印机好像没____了。 Điền từ: giấy.
  2. 会议室需要准备____。 Điền từ: máy chiếu.
  3. 这个设备需要____。 Điền từ: sửa chữa.
  4. 你可以借我一下____吗? Điền từ: bộ sạc.

Phần 3: Dịch sang tiếng Trung

  1. Máy photocopy bị kẹt giấy rồi.
  2. Bạn có thể cho tôi mượn bộ sạc không?
  3. Thiết bị này cần sửa chữa.
  4. Vui lòng kiểm tra mạng giúp tôi.
Đáp án gợi ý
  1. A. 打印机 là máy in.
  2. A. 投影仪 là máy chiếu.
  3. A. 订书机 là dập ghim.
  4. A. 插座 là ổ cắm.
  5. . Câu đầy đủ: 打印机好像没纸了。
  6. 投影仪. Câu đầy đủ: 会议室需要准备投影仪。
  7. 维修. Câu đầy đủ: 这个设备需要维修。
  8. 充电器. Câu đầy đủ: 你可以借我一下充电器吗?
  9. 复印机卡纸了。
  10. 你可以借我一下充电器吗?
  11. 这个设备需要维修。
  12. 请帮我检查一下网络。

FAQ về tiếng Trung thiết bị văn phòng

Người mới học có nên học tiếng Trung thiết bị văn phòng không?

Có. Đây là nhóm từ rất thực tế với người đi làm, đặc biệt khi bạn cần trao đổi trong văn phòng, phòng họp hoặc khu in ấn.

Nên học từ vựng thiết bị hay mẫu câu trước?

Nên học song song. Từ vựng giúp bạn gọi tên đúng thiết bị, còn mẫu câu giúp bạn nhờ hỗ trợ, báo lỗi hoặc mượn đồ tự nhiên hơn.

Làm sao nhớ nhanh tên các thiết bị văn phòng?

Hãy dán nhãn nhỏ lên đồ vật hoặc chụp ảnh bàn làm việc rồi tự gọi tên từng món bằng tiếng Trung mỗi ngày.

Có cần học chữ Hán của từng thiết bị không?

Nếu chỉ cần giao tiếp nhanh, bạn có thể ưu tiên nghe và nói trước. Nếu phải đọc email, tài liệu hoặc nhãn thiết bị, nên học cả chữ Hán.

Chủ đề này phù hợp với ai?

Chủ đề này phù hợp với nhân viên văn phòng, lễ tân, hành chính, nhân sự, kỹ thuật văn phòng, trợ lý và người làm việc với công ty Trung Quốc.

Học bao lâu thì dùng được trong công việc?

Nếu học đều 15 đến 20 phút mỗi ngày, bạn có thể dùng các câu cơ bản sau một đến hai tuần, nhất là nhóm mượn thiết bị và báo lỗi đơn giản.

Gợi ý chốt lại

tiếng Trung thiết bị văn phòng là nhóm từ nhỏ nhưng rất hữu ích với người đi làm. Khi biết gọi tên đúng thiết bị, biết nói lỗi thường gặp và biết nhờ hỗ trợ lịch sự, bạn sẽ tự tin hơn trong môi trường công sở có sử dụng tiếng Trung. Hãy bắt đầu từ những món đồ ngay trên bàn làm việc, sau đó mở rộng dần sang phòng họp, khu in ấn và các tình huống giao tiếp hằng ngày. Nếu học tiếng Trung thiết bị văn phòng đều đặn, bạn sẽ phản xạ nhanh hơn khi có sự cố thiết bị.