Nếu HSK 1 và 2 là giai đoạn “xây móng”, thì từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 chính là nền tảng vững chắc để bạn bước vào thế giới tiếng Trung trung cấp. Tuy nhiên, khi tổng số từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 tích lũy tăng lên đến 2245 từ, không ít học viên bắt đầu cảm thấy áp lực. Làm sao để chinh phục khối lượng từ lớn này mà không bị “rơi rụng”? SHZ sẽ cung cấp cho bạn lộ trình học rõ ràng cùng danh sách từ vựng trọng tâm nhất.

So sánh chi tiết từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 và 2.0
Sự thay đổi giữa hai tiêu chuẩn không chỉ nằm ở số lượng mà còn ở cách sử dụng ngôn ngữ trong thực tế. Với từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, người học không chỉ dừng lại ở việc “biết” từ, mà cần phải “dùng” từ một cách linh hoạt để xử lý các tình huống giao tiếp phức tạp hơn.
| Tiêu chí | HSK 3 Chuẩn 2.0 (Cũ) | HSK 3 Chuẩn 3.0 (Mới) |
| Tổng số từ vựng | 600 từ | 2245 từ (Tăng gần gấp 4 lần) |
| Số chữ Hán yêu cầu | 617 chữ | 900 chữ |
| Kỹ năng mới | Nghe, Đọc, Viết | Nghe, Nói, Đọc, Viết, Dịch (Biên dịch) |
| Trình độ tương đương | A2 | B1 (Khung Châu Âu CEFR) |
Tại sao lượng từ lại tăng mạnh? Ở chuẩn mới, từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 bao gồm rất nhiều từ vựng về đời sống xã hội, kinh tế cơ bản và các cụm từ thể hiện cảm xúc phức tạp, giúp học viên có thể giao tiếp tự nhiên như người bản xứ trong các tình huống thực tế.
Phân loại từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 theo nhóm chủ đề thực hành

Để việc học 2245 từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 trở nên nhẹ nhàng, chúng ta nên chia nhỏ danh sách theo các nhóm chức năng. Dưới đây là các nhóm từ “đắt” nhất thường xuyên xuất hiện trong đề thi mới:
Nhóm 1: Môi trường công sở và Sự nghiệp
Đây là nhóm từ vựng then chốt giúp bạn nâng cao năng lực làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc:
- 面试 (miànshì): Phỏng vấn
- 加班 (jiābān): Tăng ca
- 奖金 (jiǎngjīn): Tiền thưởng
- 工资 (gōngzī): Lương
- 简历 (jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch (CV)
Nhóm 2: Đời sống số và Công nghệ
Chuẩn 3.0 cập nhật rất nhiều từ vựng hiện đại mà chuẩn 2.0 còn thiếu:
- 下载 (xiàzài): Tải về
- 网页 (wǎngyè): Trang web
- 社交媒体 (shèjiāo méitǐ): Mạng xã hội
- 信号 (xìnhào): Tín hiệu (wifi, sóng điện thoại)
Nhóm 3: Miêu tả trạng thái và Cảm xúc
Giúp bạn thoát khỏi những câu giao tiếp khô khan:
- 兴奋 (xīngfèn): Hào hứng, phấn khích
- 失望 (shīwàng): Thất vọng
- 骄傲 (jiāo’ào): Tự hào/Kiêu ngạo
- 复杂 (fùzá): Phức tạp
Danh mục từ vựng HSK3 chuẩn 3.0 tích lũy thêm
Một trong những thắc mắc lớn nhất của học viên là vì sao con số lại lên đến 2245 từ. Thực tế, đây là tổng lượng tích lũy từ các cấp độ trước. Tuy nhiên, khi học từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, để tiết kiệm thời gian và tập trung đúng trọng tâm, bạn chỉ cần ưu tiên nắm vững 973 từ vựng mới riêng biệt của cấp độ này.
Lưu ý quan trọng: Để nắm vững nền tảng 1272 từ vựng sơ cấp trước đó, bạn có thể tham khảo lại danh sách chi tiết tại đây:
Dưới đây là một số nhóm từ vựng “tích lũy thêm” tiêu biểu, đánh dấu sự chuyển mình từ trình độ sơ cấp lên trung cấp của bạn:
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 安心 | ān xīn | động từ | Yên tâm | 你可以安心工作,我来照顾孩子。 | Nǐ kěyǐ ānxīn gōngzuò, wǒ lái zhàogù háizi | Bạn có thể yên tâm làm việc, tôi sẽ chăm sóc con. |
| 2 | 安排 | ān pái | động từ | Sắp xếp, bố trí | 老师安排了明天的课程表。 | Lǎoshī ānpái le míngtiān de kèchéngbiǎo | Giáo viên đã sắp xếp thời khóa biểu cho ngày mai. |
| 3 | 安装 | ān zhuāng | động từ | Lắp đặt, cài đặt | 我正在(tô đỏ 安装)新软件。 | Wǒ zhèngzài ānzhuāng xīn ruǎnjiàn | Tôi đang cài đặt phần mềm mới. |
| 4 | 按 | àn | động từ | Ấn, bấm, nhấn | 他正在按门铃。 | Tā zhèngzài àn ménlíng | Anh ấy đang ấn chuông cửa. |
| 5 | 按照 | ànzhào | giới từ | Theo, dựa theo | 我会按照时间表工作。 | Wǒ huì ànzhào shíjiān biǎo gōngzuò | Tôi sẽ làm việc theo lịch trình. |
| 6 | 把 | bǎ | giới từ | Đem, lấy | 请把书放在桌子上。 | Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng | Hãy đặt sách lên bàn. |
| 7 | 把 | bǎ | lượng từ | Cái (dùng cho đồ vật có tay cầm) | 他买了(tô đỏ一把)伞。 | Tā mǎile yì bǎ sǎn | Anh ấy đã mua một cái ô. |
| 8 | 把握 | bǎwò | động từ | Nắm chắc, nắm bắt | 他把握住了这个机会。 | Tā bǎwò zhù le zhège jīhuì | Anh ấy đã nắm bắt chắc cơ hội này. |
| 9 | 白 | bái | phó từ | Uổng công, vô ích | 我白跑了一趟。 | Wǒ bái pǎo le yí tàng | Tôi chạy đi một chuyến uổng công. |
| 10 | 白菜 | báicài | danh từ | Cải trắng | 我喜欢吃白菜。 | Wǒ xǐhuan chī báicài | Tôi thích ăn cải trắng. |
| 11 | 班级 | bānjí | danh từ | Lớp học | 我们班级有二十个学生。 | Wǒmen bānjí yǒu èrshí gè xuéshēng | Lớp chúng tôi có 20 học sinh. |
| 12 | 搬 | bān | động từ | Chuyển, dời | 我明天要搬家。 | Wǒ míngtiān yào bānjiā | Ngày mai tôi phải chuyển nhà đi. |
| 13 | 搬家 | bānjiā | động từ | Chuyển nhà | |||
| 14 | 板 | bǎn | danh từ | Tấm gỗ, miếng ván | 他坐在一块木板上。 | Tā zuò zài yí kuài mùbǎn shàng | Anh ấy đang ngồi trên một tấm ván gỗ. |
| 15 | 办理 | bànlǐ | động từ | Xử lý, làm thủ tục | 我去银行办理银行卡。 | Wǒ qù yínháng bànlǐ yínhángkǎ | Tôi đến ngân hàng để làm thẻ ngân hàng. |
| 16 | 保 | bǎo | động từ | Bảo vệ, giữ gìn | 那个保安很热情。 | Nàgè bǎo’ān hěn rèqíng | Anh bảo vệ đó rất nhiệt tình. |
| 17 | 保安 | bǎo’ān | danh từ | Bảo vệ (người) | |||
| 18 | 保持 | bǎochí | động từ | Giữ gìn, duy trì | (tô đỏ 保持)健康很重要。 | Bǎochí jiànkāng hěn zhòngyào | Duy trì sức khỏe là rất quan trọng. |
| 19 | 保存 | bǎocún | động từ | Bảo tồn, lưu giữ | 请保存这个文件。 | Qǐng bǎocún zhège wénjiàn | Hãy lưu giữ tài liệu này. |
| 20 | 保护 | bǎohù | động từ | Bảo vệ | 我们要保护环境。 | Wǒmen yào bǎohù huánjìng | Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
| 21 | 保留 | bǎoliú | động từ | Giữ lại | 这些东西要保留吗? | Zhèxiē dōngxi yào bǎoliú ma? | Những đồ vật này cần giữ lại không? |
| 22 | 保险 | bǎoxiǎn | danh từ | Bảo hiểm | 他买了健康保险。 | Tā mǎi le jiànkāng bǎoxiǎn | Anh ấy đã mua bảo hiểm sức khỏe. |
| 23 | 保证 | bǎozhèng | động từ | Cam đoan, đảm bảo | 我保证不迟到。 | Wǒ bǎozhèng bù chídào | Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn. |
| 24 | 报 | bào | danh từ | Báo, giấy báo | 他的事迹终于见(tô đỏ报)了。 | Tā de shìjì zhōngyú jiàn bào le | Cuối cùng sự việc của anh ấy cũng được đăng báo. |
| 25 | 报到 | bàodào | động từ | Báo danh có mặt | 新学生要先报到。 | Xīn xuéshēng yào xiān bàodào | Học sinh mới phải báo danh trước. |
| 26 | 报道 | bàodào | động từ | Đưa tin | 新闻报道了这件事。 | Xīnwén bàodào le zhè jiàn shì | Tin tức đã đưa tin về việc này. |
| 27 | 报告 | bàogào | danh từ | Báo cáo | 他写了一个报告。 | Tā xiě le yí gè bàogào | Anh ấy đã viết một bản báo cáo. |
| 28 | 背 | bēi | động từ | Mang, đeo (trên lưng) | 他背着一个书包。 | Tā bēi zhe yí gè shūbāo | Anh ấy đang đeo một cái cặp. |
| 29 | 北部 | běibù | danh từ | Khu vực phía bắc | 中国的北部很冷。 | Zhōngguó de běibù hěn lěng | Miền Bắc Trung Quốc rất lạnh. |
| 30 | 背 | bèi | danh từ | Lưng | 我的背有点疼。 | Wǒ de bèi yǒudiǎn téng | Lưng của tôi đang hơi đau. |
| 31 | 背后 | bèihòu | danh từ | Phía sau | 他站在我背后。 | Tā zhàn zài wǒ bèihòu | Anh ấy đứng phía sau tôi. |
| 32 | 被 | bèi | giới từ | Bị (dùng trong câu bị động) | 花被风吹走了。 | Huā bèi fēng chuī zǒu le | Hoa bị gió thổi bay đi mất rồi. |
| 33 | 被子 | bèizi | danh từ | Chăn | 晚上天气冷,你们要盖被子。 | Wǎnshàng tiānqì lěng, nǐmen yào gài bèizi | Ban đêm trời lạnh, các bạn phải nhớ đắp chăn. |
| 34 | 本来 | běnlái | phó từ | Vốn dĩ, ban đầu | 我本来不想去。 | Wǒ běnlái bù xiǎng qù | Ban đầu tôi không muốn đi. |
| 35 | 本领 | běnlǐng | danh từ | Bản lĩnh, khả năng | 他的(tô đỏ 本领)让人佩服。 | Tā de běnlǐng ràng rén pèifú | Năng lực của anh ấy khiến người khác nể phục. |
| 36 | 本事 | běnshi | danh từ | Tài năng, năng lực | 她很有本事。 | Tā hěn yǒu běnshi | Cô ấy rất giỏi giang. |
| 37 | 比较 | bǐjiào | phó từ | Khá, tương đối | 今天比较冷。 | Jīntiān bǐjiào lěng | Hôm nay khá lạnh. |
| 38 | 比例 | bǐlì | danh từ | Tỷ lệ | 男女比例差不多。 | Nánnǚ bǐlì chàbuduō | Tỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau. |
| 39 | 比赛 | bǐsài | danh từ | Thi đấu, cuộc thi | 我们明天有一个篮球比赛。 | Wǒmen míngtiān yǒu yí gè lánqiú bǐsài | Ngày mai chúng tôi có một cuộc thi bóng rổ. |
| 40 | 必然 | bìrán | phó từ | Chắc chắn, tất nhiên | 努力(tô đỏ 必然)成功。 | Nǔlì bìrán chénggōng | Chăm chỉ chắc chắn sẽ thành công. |
| 41 | 必要 | bìyào | tính từ | Cần thiết | 我觉得没有必要去。 | Wǒ juéde méiyǒu bìyào qù | Tôi thấy không cần thiết phải đi. |
| 42 | 变化 | biànhuà | động từ | Thay đổi, biến đổi | 天气有点变化。 | Tiānqì yǒudiǎn biànhuà | Thời tiết có chút thay đổi. |
| 43 | 变为 | biànwéi | động từ | Trở thành | 冰变为了水。 | Bīng biànwéi le shuǐ | Nước đá đã biến thành nước. |
| 44 | 标题 | biāotí | danh từ | Tiêu đề | 请写一个好标题。 | Qǐng xiě yí gè hǎo biāotí | Hãy viết một tiêu đề hay. |
| 45 | 标准 | biāozhǔn | tính từ | Tiêu chuẩn | 他中文说得很标准。 | Tā zhōngwén shuō de hěn biāozhǔn | Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn. |
| 46 | 表达 | biǎodá | động từ | Biểu đạt | 他用汉语表达自己的想法。 | Tā yòng hànyǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ | Anh ấy dùng tiếng Trung biểu đạt suy nghĩ của mình. |
| 47 | 表格 | biǎogé | danh từ | Bảng biểu, mẫu đơn | 请把信息写在这个表格里。 | Qǐng bǎ xìnxī xiě zài zhè ge biǎogé lǐ | Vui lòng viết thông tin vào bảng này. |
| 48 | 表面 | biǎomiàn | danh từ | Bề mặt | 桌子的表面很干净。 | Zhuōzi de biǎomiàn hěn gānjìng | Bề mặt của cái bàn rất sạch. |
| 49 | 表明 | biǎomíng | động từ | Thể hiện, bày tỏ | 他需要表明自己的想法。 | Tā xūyào biǎomíng zìjǐ de xiǎngfǎ | Anh ấy cần bày tỏ suy nghĩ của mình. |
| 50 | 表现 | biǎoxiàn | động từ | Biểu hiện | 她在比赛中的表现很好。 | Tā zài bǐsài zhōng de biǎoxiàn hěn hǎo | Cô ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi. |
| 51 | 表演 | biǎoyǎn | động từ | Biểu diễn | 孩子们在台上表演唱歌。 | Háizimen zài táishàng biǎoyǎn chànggē | Các em nhỏ biểu diễn ca hát trên sân khấu. |
| 52 | 并 | bìng | liên từ | Và, hơn nữa, mà còn | 爸妈同意并支持我出国留学。 | Bà mā tóngyì bìng zhīchí wǒ chūguó liúxué | Ba mẹ đồng ý và ủng hộ tôi đi du học. |
| 53 | 并且 | bìngqiě | liên từ | Đồng thời, hơn nữa | 他会说中文,并且会说法语。 | Tā huì shuō zhōngwén, bìngqiě huì shuō fǎyǔ | Anh ấy biết nói tiếng Trung, mà còn biết nói tiếng Pháp. |
| 54 | 播出 | bōchū | động từ | Phát sóng | 这个电影每天晚上七点播出。 | Zhège diànyǐngměitiān wǎnshàng qī diǎn bōchū | Chương trình này được phát sóng lúc 7 giờ tối mỗi ngày. |
| 55 | 播放 | bōfàng | động từ | Phát (video, nhạc) | 请播放这首歌。 | Qǐng bōfàng zhè shǒu gē | Vui lòng phát bài hát này. |
| 56 | 不必 | búbì | phó từ | Không cần thiết | 你不必担心这件事。 | Nǐ búbì dānxīn zhè jiàn shì | Bạn không cần lo lắng chuyện này. |
| 57 | 不断 | búduàn | phó từ | Liên tục | 他不断地努力学习。 | Tā búduàn de nǔlì xuéxí | Anh ấy học hành chăm chỉ không ngừng. |
| 58 | 不论 | búlùn | liên từ | Bất kể | 不论天气怎样,我们都去。 | Búlùn tiānqì zěnyàng, wǒmen dōu qù | Bất kể thời tiết ra sao, chúng ta đều đi. |
| 59 | 补 | bǔ | động từ | Bổ sung | 他需要补习数学。 | Tā xūyào bǔ xí shùxué | Anh ấy cần học bù môn Toán. |
| 60 | 补充 | bǔchōng | động từ | Bổ sung | 我需要补充一些水。 | Wǒ xūyào bǔchōng yīxiē shuǐ | Tôi cần bổ sung thêm ít nước. |
| 61 | 不安 | bù’ān | tính từ | Bất an | 她感到很不安。 | Tā gǎndào hěn bù’ān | Cô ấy cảm thấy rất bất an. |
| 62 | 不得不 | bùdébù | phó từ | Đành phải | 因为下雨了,我不得不在家。 | Yīnwèi xià yǔ le, wǒ bùdé bù zàijiā | Bởi vì trời mưa rồi, tôi đành phải ở nhà. |
| 63 | 不光 | bùguāng | liên từ | Không chỉ | 他不光会唱歌,还会跳舞。 | Tā bùguāng huì chànggē, hái huì tiàowǔ | Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy. |
| 64 | 不仅 | bùjǐn | liên từ | Không những | 她不仅聪明,还很漂亮。 | Tā bùjǐn cōngmíng, hái hěn piàoliang | Cô ấy không những thông minh mà còn xinh đẹp. |
| 65 | 布 | bù | danh từ | Vải | 这块布很贵。 | Zhè kuài bù hěn guì | Miếng vải này rất đắt tiền. |
| 66 | 步 | bù | danh từ | Bước | 我们一步一步地走。 | Wǒmen yíbù yíbù de zǒu | Chúng tôi đi từng bước một. |
| 67 | 部 | bù | danh từ | Bộ phận | 他在公司的人事部工作。 | Tā zài gōngsī de rénshì bù gōngzuò | Anh ấy làm ở phòng nhân sự công ty. |
| 68 | 部门 | bùmén | danh từ | Phòng ban | 每个部门都有负责人。 | Měi ge bùmén dōu yǒu fùzérén | Mỗi phòng ban đều có người phụ trách. |
| 69 | 部长 | bùzhǎng | danh từ | Bộ trưởng | 他是教育部的部长。 | Tā shì jiàoyù bù de bùzhǎng | Anh ấy là bộ trưởng bộ giáo dục. |
| 70 | 才能 | cáinéng | danh từ | Tài năng | 她有音乐方面的才能。 | Tā yǒu yīnyuè fāngmiàn de cáinéng | Anh ấy có tài năng âm nhạc. |
| 71 | 采取 | cǎiqǔ | động từ | Áp dụng, thực hiện | 我们应该采取好的方法。 | Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ hǎo de fāngfǎ | Chúng ta nên áp dụng phương pháp tốt. |
| 72 | 采用 | cǎiyòng | động từ | Sử dụng, chọn dùng | 公司采用了新的计划。 | Gōngsī cǎiyòng le xīn de jìhuà | Công ty đã sử dụng kế hoạch mới. |
| 73 | 彩色 | cǎisè | danh từ | Màu sắc | 我喜欢彩色的的衣服。 | Wǒ xǐhuan cǎisè de yīfu | Tôi thích quần áo nhiều màu sắc. |
| 74 | 曾经 | céngjīng | phó từ | Từng, đã từng | 我曾经去过北京。 | Wǒ céngjīng qù guò Běijīng | Tôi đã từng đến Bắc Kinh. |
| 75 | 产生 | chǎnshēng | động từ | Sinh ra, tạo ra | 这个问题产生了很多麻烦。 | Zhège wèntí chǎnshēng le hěn duō máfan | Vấn đề này gây ra nhiều rắc rối. |
| 76 | 长城 | Chángchéng | danh từ riêng | Vạn lý trường thành | 我们打算去长城旅游。 | Wǒmen dǎsuàn qù Chángchéng lǚyóu | Chúng tôi dự định đi du lịch Vạn Lý Trường Thành. |
| 77 | 长处 | chángchù | danh từ | Điểm mạnh | 每个人都有自己的长处。 | Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de chángchù | Mỗi người đều có điểm mạnh riêng. |
| 78 | 长期 | chángqī | danh từ | Thời gian dài, dài hạn | 她长期生活在法国。 | Tā chángqī shēnghuó zài fàguó | Cô ấy đã sống ở Pháp một thời gian dài. |
| 79 | 厂 | chǎng | danh từ | Nhà máy | 他在一个大厂工作。 | Tā zài yí ge dà chǎng gōngzuò | Anh ấy làm việc ở một nhà máy lớn. |
| 80 | 场合 | chǎnghé | danh từ | Hoàn cảnh, dịp | 这是一个重要的场合。 | Zhè shì yí ge zhòngyào de chǎnghé | Đây là một dịp quan trọng. |
| 81 | 场所 | chǎngsuǒ | danh từ | Nơi chốn | 图书馆是安静的场所。 | Túshūguǎn shì ānjìng de chǎngsuǒ | Thư viện là nơi yên tĩnh. |
| 82 | 超级 | chāojí | tính từ | Siêu, cực kỳ | 这家饭店超级好吃! | Zhè jiā fàndiàn chāojí hǎochī | Quán ăn này cực kỳ ngon! |
| 83 | 朝 | cháo | giới từ | Hướng về | 花朝着太阳开。 | Huā cháo zhe tàiyáng kāi | Hoa nở hướng về phía mặt trời. |
| 84 | 吵 | chǎo | động từ | Cãi nhau | 你们吵得我头疼了。 | Nǐmen chǎo de wǒ tóuténg le | Họ đang cãi nhau, tôi không muốn nghe. |
| 85 | 吵架 | chǎojià | động từ | Cãi nhau | 我和弟弟经常吵架。 | Wǒ hé dìdi jīngcháng chǎojià | Tôi và em trai thường xuyên cãi nhau. |
| 86 | 衬衫 | chènshān | danh từ | Áo sơ mi | 他穿了一件白衬衫。 | Tā chuān le yí jiàn bái chènshān | Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng. |
| 87 | 补衣 | chènyī | động từ | Sơ mi | 妈妈去超市给我买了很多衬衣。 | Māma qù chāoshì gěi wǒ mǎile hěnduō chènyī | Mẹ tôi đi siêu thị đã mua cho tôi rất nhiều áo sơ mi. |
| 88 | 称为 | chēngwéi | động từ | Gọi là | 她被称为数学天才。 | Tā bèi chēng wéi shùxué tiāncái | Cô ấy được mệnh danh là thiên tài toán học. |
| 89 | 成功 | chénggōng | động từ | Thành công | 为了得到成功,我们必须努力。 | Wèi le dédào chénggōng, wǒmen bìxū nǔlì | Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực. |
| 90 | 成果 | chéngguǒ | danh từ | Thành quả | 这是他努力的成果。 | Zhè shì tā nǔlì de chéngguǒ | Đây là thành quả của sự nỗ lực của anh ấy. |
| 91 | 成就 | chéngjiù | danh từ | Thành tựu | 他取得了很多成就。 | Tā qǔdé le hěn duō chéngjiù | Anh ấy đạt được nhiều thành tựu. |
| 92 | 成立 | chénglì | động từ | Thành lập | 我们公司成立于2010年。 | Wǒmen gōngsī chénglì yú 2010 nián | Công ty chúng tôi được thành lập năm 2010. |
| 93 | 成熟 | chéngshú | tính từ | Trưởng thành, chín chắn | 他现在变得很成熟了。 | Tā xiànzài biàn de hěn chéngshú le | Giờ anh ấy đã trở nên rất trưởng thành. |
| 94 | 成员 | chéngyuán | danh từ | Thành viên | 他是我们队的成员。 | Tā shì wǒmen duì de chéngyuán | Anh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi. |
| 95 | 成长 | chéngzhǎng | động từ | Trưởng thành, lớn lên | 孩子在父母的爱成长。 | Háizǐ zài fùmǔ de ài chéngzhǎng | Đứa trẻ lớn lên trong tình yêu của cha mẹ. |
| 96 | 城 | chéng | danh từ | Thành phố | 我们住在这个城里。 | Wǒmen zhù zài zhège chéng lǐ | Chúng tôi sống trong thành phố này. |
| 97 | 城市 | chéngshì | danh từ | Thành phố | 上海是中国的一个大城市。 | Shànghǎi shì Zhōngguó de yí ge dà chéngshì | Thượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc. |
| 98 | 程度 | chéngdù | danh từ | Mức độ | 他的中文程度不错。 | Tā de zhōngwén chéngdù bùcuò | Trình độ tiếng Trung của anh ấy khá tốt. |
| 99 | 持续 | chíxù | động từ | Tiếp tục, kéo dài | 下雨已经持续了三天了。 | Xià yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān le | Mưa đã kéo dài suốt ba ngày rồi. |
| 100 | 充满 | chōngmǎn | động từ | Tràn đầy | 她的眼里充满了快乐。 | Tā de yǎn lǐ chōngmǎn le kuàilè | Mắt cô ấy tràn đầy niềm vui. |
| 101 | 重 | chóng | phó từ | Lặp lại, một lần nữa | 这个问题太难了,我想重做一次。 | Zhè ge wèntí tài nán le, wǒ xiǎng chóng zuò yí cì | Câu này khó quá, tôi muốn làm lại một lần nữa. |
| 102 | 初 | chū | danh từ | Ban đầu, lúc đầu | 他的初愿是帮助更多的人。 | Tā de chū yuàn shì bāng zhù gèng duō de rén | Nguyện vọng ban đầu của anh ấy là giúp đỡ nhiều người. |
| 103 | 初一 | chū yī | danh từ | Lớp 7 mùng một tết | 我弟弟今年上初一了。 大年初一,我们去外婆家拜年。 | Wǒ dì di jīnnián shàng chū yī le/ /Dànián chūyī, wǒmen qù wàipó jiā bàinián | Em trai tôi hiện đang học lớp 7. Mùng một Tết, chúng tôi đến nhà bà ngoại chúc Tết. |
| 104 | 初步 | chūbù | tính từ | Sơ bộ, bước đầu | 我们已经有了初步的计划。 | Wǒmen yǐjīng yǒu le chūbù de jìhuà | Chúng tôi đã có kế hoạch sơ bộ rồi. |
| 105 | 初级 | chūjí | tính từ | Sơ cấp | 她在学初级汉语。 | Tā zài xué chūjí Hànyǔ | Cô ấy đang học tiếng Trung sơ cấp. |
| 106 | 初中 | chūzhōng | danh từ | Trung học cơ sở | 他是初中的学生。 | Tā shì chūzhōng de xuéshēng | Anh ấy là học sinh trung học cơ sở. |
| 107 | 除了 | chúle | giới từ | Ngoài ra, trừ ra | 除了你, 谁我都不说。 | Chúle nǐ, shéi wǒ dū bù shuō | Ngoài bạn ra, tôi không nói với ai hết. |
| 108 | 处理 | chǔlǐ | động từ | Xử lý | 老师帮我处理了这个问题。 | Lǎoshī bāng wǒ chǔlǐ le zhège wèntí | Thầy giáo đã giúp tôi xử lý vấn đề này. |
| 109 | 传 | chuán | động từ | Truyền, gửi | 请把这个消息传给他。 | Qǐng bǎ zhège xiāoxi chuán gěi tā | Hãy truyền lại tin này cho anh ấy. |
| 110 | 传播 | chuánbō | động từ | Truyền bá, lan truyền | 新闻传播的速度非常重要。 | Xīnwén chuán bō de sùdù fēicháng zhòngyào | Tốc độ truyền bá tin tức rất quan trọng. |
| 111 | 传来 | chuánlái | động từ | Truyền đến (âm thanh, tin tức…) | 外面传来很大的声音。 | Wàimiàn chuánlái hěn dà de shēngyīn | Bên ngoài truyền đến âm thanh rất to. |
| 112 | 传说 | chuánshuō | danh từ | Truyền thuyết | 我听过这个地方的一个传说。 | Wǒ tīngguò zhège dìfāng de yí gè chuánshuō. | Tôi đã nghe một truyền thuyết về nơi này. |
| 113 | 创新 | chuàngxīn | động từ | Đổi mới, sáng tạo | 我们需要创新的想法。 | Wǒmen xūyào chuàngxīn de xiǎngfǎ | Chúng ta cần những ý tưởng đổi mới. |
| 114 | 创业 | chuàngyè | động từ | Khởi nghiệp | 他决定去创业,开自己的公司。 | Tā juédìng qù chuàngyè, kāi zìjǐ de gōngsī | Anh ấy quyết định khởi nghiệp, tự mở công ty riêng. |
| 115 | 创造 | chuàngzào | động từ | Sáng tạo, tạo ra | 他们一起创造了这个产品。 | Tāmen yìqǐ chuàngzào le zhège chǎnpǐn | Họ cùng nhau tạo ra sản phẩm này. |
| 116 | 创作 | chuàngzuò | động từ | Sáng tác (văn học, nghệ thuật) | 他正在创作一首新歌。 | Tā zhèngzài chuàngzuò yì shǒu xīngē | Anh ấy đang sáng tác một bài hát mới. |
| 117 | 从来 | cónglái | trạng từ | Từ trước đến nay | 我从来没见过这么高的人。 | Wǒ cónglái méi jiànguò zhème gāo de rén | Tôi chưa từng thấy người nào cao như vậy. |
| 118 | 从前 | cóngqián | trạng từ | Trước đây, ngày xưa | 从前这里是一个小村子。 | Cóngqián zhèlǐ shì yí gè xiǎo cūnzi | Ngày xưa nơi đây là một ngôi làng nhỏ. |
| 119 | 从事 | cóngshì | động từ | Làm việc; làm | 她从事教育工作了很多年。 | Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò le hěnduō nián | Cô ấy làm trong ngành giáo dục nhiều năm rồi. |
| 120 | 村 | cūn | danh từ | Làng, thôn | 我奶奶住在一个安静的村里。 | Wǒ nǎinai zhù zài yí gè ānjìng de cūn lǐ | Bà tôi sống ở một ngôi làng yên tĩnh. |
| 121 | 存 | cún | động từ | Cất, giữ, gửi (tiền) | 我把钱存进银行了。 | Wǒ bǎ qián cún jìn yínháng le | Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng rồi. |
| 122 | 存在 | cúnzài | động từ | Tồn tại | 我们的友谊永远存在。 | Wǒmen de yǒuyì yǒngyuǎn cúnzài | Tình bạn của chúng ta sẽ mãi tồn tại. |
| 123 | 错误 | cuòwù | danh từ | Lỗi, sai sót | 他发现了一个小错误。 | Tā fāxiàn le yí gè xiǎo cuòwù | Anh ấy phát hiện ra một lỗi nhỏ. |
| 124 | 达到 | dádào | động từ | Đạt đến, đạt được | 你达到了目标了吗? | Nǐ dádào le mùbiāo le ma? | Bạn đã đạt được mục tiêu chưa? |
| 125 | 打破 | dǎpò | động từ | Phá vỡ | 小明打破了一个杯子。 | Xiǎomíng dǎpò le yí gè bēizi | Tiểu Minh làm vỡ một cái ly. |
| 126 | 打听 | dǎtīng | động từ | Hỏi thăm | 我去打听一下他的地址。 | Wǒ qù dǎtīng yíxià tā de dìzhǐ | Tôi đi hỏi thăm địa chỉ của anh ấy. |
| 127 | 大概 | dàgài | phó từ | Khoảng, đại khái | 他大概三十岁左右。 | Tā dàgài sānshí suì zuǒyòu | Anh ấy khoảng ba mươi tuổi. |
| 128 | 大使馆 | dàshǐguǎn | danh từ | Đại sứ quán | 我明天要去中国大使馆。 | Wǒ míngtiān yào qù Zhōngguó dàshǐguǎn | Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán Trung Quốc. |
| 129 | 大约 | dàyuē | phó từ | Khoảng chừng | 她大约在公园散步。 | Tā dàyuē zài gōngyuán sànbù | Cô ấy chắc đang đi bộ ở công viên. |
| 130 | 大夫 | dàifu | danh từ | Bác sĩ | 大夫告诉我要休息两天。 | Dàifu gàosù wǒ yào xiūxí liǎng tiān | Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi 2 ngày. |
| 131 | 代 | dài | động từ | Thay, thay thế | 今天我帮你代一下班。 | Jīntiān wǒ bāng nǐ dài yíxià bān | Hôm nay tôi thay bạn trực ca. |
| 132 | 代表 | dàibiǎo | danh từ | Đại diện | 他是我们学校的代表。 | Tā shì wǒmen xuéxiào de dàibiǎo | Anh ấy là đại diện cho trường chúng tôi. |
| 133 | 代表团 | dàibiǎotuán | danh từ | Đoàn đại biểu | 外国代表团来了。 | Wàiguó dàibiǎotuán lái le | Đoàn đại biểu nước ngoài đã đến. |
| 134 | 带动 | dàidòng | động từ | Thúc đẩy, dẫn dắt | 他带动了我们队走向成功。 | Tā dàidòng le wǒmen duì zǒuxiàng chénggōng | Anh ấy dẫn dắt đội của chúng ta đến thành công. |
| 135 | 带领 | dàilǐng | động từ | Dẫn dắt, lãnh đạo | 老师带领我们去参观博物馆。 | Lǎoshī dàilǐng wǒmen qù cānguān bówùguǎn | Thầy giáo dẫn chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng. |
| 136 | 单元 | dānyuán | danh từ | Đơn vị, bài học | 今天我们学习第十单元。 | Jīntiān wǒmen xuéxí dì shí dānyuán | Hôm nay chúng ta học bài số 10. |
| 137 | 当初 | dāngchū | danh từ | Lúc đầu, ban đầu | 我当初也有这样的想法。 | Wǒ dāngchū yě yǒu zhèyàng de xiǎngfǎ | Lúc đầu tôi cũng có suy nghĩ như vậy. |
| 138 | 当地 | dāngdì | danh từ | Địa phương | 我们尝了很多当地美食。 | Wǒmen cháng le hěn duō dāngdì měishí | Chúng tôi đã thử nhiều món ăn địa phương. |
| 139 | 当然 | dāngrán | phó từ | Đương nhiên | 你当然可以参加这个活动。 | Nǐ dāngrán kěyǐ cānjiā zhège huódòng | Đương nhiên bạn có thể tham gia hoạt động này. |
| 140 | 当中 | dāngzhōng | giới từ | Ở giữa | 他坐在我们俩当中。 | Tā zuò zài wǒmen liǎ dāngzhōng | Anh ấy ngồi giữa hai chúng tôi. |
| 141 | 刀 | dāo | danh từ | Con dao | 这里有一把刀。 | Zhè li yǒuyī bǎ dāo | Ở đây có một con dao. |
| 142 | 导演 | dǎoyǎn | danh từ | Đạo diễn | 这部电影的导演很有名。 | Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng | Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng. |
| 143 | 到达 | dàodá | động từ | Đến nơi | 火车已经到达北京。 | Huǒchē yǐjīng dàodá Běijīng | Tàu hỏa đã đến Bắc Kinh. |
| 144 | 到底 | dàodǐ | trạng từ | Rốt cuộc, cuối cùng | 你到底想说什么? | Nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme? | Rốt cuộc bạn muốn nói gì? |
| 145 | 得分 | défēn | động từ | Ghi điểm | 她在考试中得分很高。 | Tā zài kǎoshì zhōng défēn hěn gāo | Cô ấy đạt được điểm rất cao trong kỳ thi. |
| 146 | 等待 | děngdài | động từ | Đợi, chờ đợi | 你可以等待我一下吗? | Nǐ kěyǐ děngdài wǒ yīxià ma? | Bạn có thể đợi tôi một chút không? |
| 147 | 底下 | dǐxia | danh từ | Phía dưới | 桌子底下有一个笔。 | Zhuōzi dǐxia yǒu yīgè bǐ | Dưới bàn có một cây bút. |
| 148 | 地区 | dìqū | danh từ | Khu vực, vùng | 这个地区冬天很冷。 | Zhège dìqū dōngtiān hěn lěng | Khu vực này mùa đông rất lạnh. |
| 149 | 电视剧 | diànshìjù | danh từ | Phim truyền hình | 她喜欢看韩国电视剧。 | Tā xǐhuān kàn Hánguó diànshìjù | Cô ấy thích xem phim truyền hình Hàn Quốc. |
| 150 | 电视台 | diànshìtái | danh từ | Đài truyền hình | 我爸爸在电视台工作。 | Wǒ bàba zài diànshìtái gōngzuò | Ba tôi làm việc ở đài truyền hình. |
| 151 | 电台 | diàntái | danh từ | Đài phát thanh | 这个电台的节目很有意思。 | Zhège diàntái de jiémù hěn yǒuyìsi | Chương trình của đài phát thanh này rất thú vị. |
| 152 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | danh từ | Thư điện tử | 我给你发了一封电子邮件。 | Wǒ gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐ yóujiàn | Tôi đã gửi cho bạn một email. |
| 153 | 调 | diào | động từ | Điều chỉnh, đổi | 他是新调来的学生。 | Tā shì xīn diào lái de xuéshēng | Bạn ấy là học sinh mới chuyển đến. |
| 154 | 调查 | diàochá | động từ | Điều tra, khảo sát | 他们正在调查这个问题。 | Tāmen zhèngzài diàochá zhège wèntí | Họ đang điều tra về vấn đề này. |
| 155 | 订 | dìng | động từ | Đặt (mua, vé) | 我已经订了两个机票。 | Wǒ yǐjīng dìng le liǎng gè jīpiào | Tôi đã đặt hai vé máy bay. |
| 156 | 定期 | dìngqī | trạng từ | Định kỳ | 医生让我定期检查身体。 | Yīshēng ràng wǒ dìngqī jiǎnchá shēntǐ | Bác sĩ bảo tôi kiểm tra sức khỏe định kỳ. |
| 157 | 东部 | dōngbù | danh từ | Miền đông | 我家在中国的东部。 | Wǒ jiā zài Zhōngguó de dōngbù | Nhà tôi ở miền Đông Trung Quốc. |
| 158 | 动力 | dònglì | danh từ | Động lực | 家人是我最大的动力。 | Jiārén shì wǒ zuì dà de dònglì | Gia đình là động lực lớn nhất của tôi. |
| 159 | 动人 | dòngrén | tính từ | Cảm động | 这部电影很动人。 | Zhè bù diànyǐng hěn dòngrén | Bộ phim này rất cảm động. |
| 160 | 读者 | dúzhě | danh từ | Độc giả | 她是这本书的忠实读者。 | Tā shì zhè běn shū de zhōngshí dúzhě | Cô ấy là độc giả trung thành của cuốn sách này. |
| 161 | 短处 | duǎnchù | danh từ | Điểm yếu | 她的短处是太着急。 | Tā de duǎnchù shì tài zháojí | Khuyết điểm của cô ấy chính là quá nóng vội. |
| 162 | 短裤 | duǎnkù | danh từ | Quần short | 夏天我常穿短裤。 | Xiàtiān wǒ cháng chuān duǎnkù | Vào mùa hè tôi thường mặc quần short. |
| 163 | 短期 | duǎnqī | danh từ | Ngắn hạn | 这是一个短期目标。 | Zhè shì yīgè duǎnqī mùbiāo | Đây là mục tiêu ngắn hạn. |
| 164 | 断 | duàn | động từ | Đứt, ngắt | 听说今天断电。 | Tīng shuō jīntiān duàn diàn | Nghe nói hôm nay cúp điện. |
| 165 | 队员 | duìyuán | danh từ | Thành viên trong đội | 他是篮球队的队员。 | Tā shì lánqiú duì de duìyuán | Anh ấy là thành viên của đội bóng rổ. |
| 166 | 对待 | duìdài | động từ | Đối xử | 她总是友好地对待别人。 | Tā zǒng shì yǒuhǎo de duìdài biérén | Thầy giáo đối xử công bằng với mỗi học sinh. |
| 167 | 对方 | duìfāng | danh từ | Đối phương | 他不想伤害对方。 | Tā bù xiǎng shānghài duìfāng | Anh ấy không muốn làm tổn thương đối phương. |
| 168 | 对手 | duìshǒu | danh từ | Đối thủ | 他是我踢足球比赛中的强大对手。 | Tā shì wǒ tī zúqiú bǐsài zhōng de qiángdà duìshǒu | Trong trận đấu bóng rổ, anh ấy là đối thủ mạnh nhất của tôi. |
| 169 | 对象 | duìxiàng | danh từ | Đối tượng | 他今年30岁了,但是他还没有对象呢。 | Tā jīnnián 30 suì le, dànshì tā hái méiyǒu duìxiàng ne | Năm nay anh ấy 30 tuổi rồi, nhưng anh ấy vẫn chưa có người yêu. |
| 170 | 顿 | dùn | lượng từ | Bữa; phần | 他一天吃三顿饭。 | Tā yì tiān chī sān dùn fàn | Anh ấy ăn ba bữa mỗi ngày. |
| 171 | 发表 | fābiǎo | động từ | Bày tỏ, đưa ra, phát biểu | 他在会上发表了意见。 | Tā zài huì shàng fābiǎo le yìjiàn | Anh ấy đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp. |
| 172 | 发出 | fāchū | động từ | Phát ra (âm thanh) xuất phát; khởi hành | 他发出了很大的声音。 你来晚了,飞机去北京已经发出了。 | Tā fāchū le hěn dà de shēngyīn/ /Nǐ lái wǎn le, fēijī qù běijīng yǐjīng fāchū le | Anh ấy phát ra âm thanh rất lớn. Bạn đến muộn rồi, máy bay đi Bắc Kinh đã khởi hành cất cánh rồi. |
| 173 | 发达 | fādá | tính từ | Phát triển | 这个公司很发达。 | Zhège gōngsī hěn fādá | Công ty này rất phát triển. |
| 174 | 发动 | fādòng | động từ | Khởi động; bắt đầu | 老师发动大家参加比赛。 | Lǎoshī fādòng dàjiā cānjiā bǐsài | Giáo viên kêu gọi mọi người tham gia cuộc thi. |
| 175 | 发明 | fāmíng | động từ | Phát minh | 这个用品是他们的公司发明的。 | Zhège yòngpǐn shì tāmen de gōngsī fāmíng de | Sản phẩm này là của công ty họ phát minh. |
| 176 | 发生 | fāshēng | động từ | Xảy ra; phát sinh | 这条路上经常发生车祸。 | Zhè tiáo lùshàng jīngcháng fāshēng chēhuò | Đoạn đường này thường xảy ra tai nạn xe. |
| 177 | 发送 | fāsòng | động từ | Gửi | 我已经发送电子邮件给他了。 | Wǒ yǐjīng fāsòng diànzǐ yóujiàn gěi tā le | Vui lòng gửi bức thư này đi. |
| 178 | 发言 | fāyán | động từ | Phát biểu | 在毕业时,学生会发言感谢老师。 | Zài bìyè shí, xuéshēnghuì fāyán gǎnxiè lǎoshī | Buổi lễ tốt nghiệp, học sinh sẽ phát biểu cảm ơn thầy cô. |
| 179 | 发展 | fāzhǎn | động từ | Phát triển | 这几年,越南发展很快。 | Zhè jǐ nián, yuènán fāzhǎn hěn kuài | Những năm gần đây, Việt Nam phát triển rất nhanh. |
| 180 | 反对 | fǎnduì | động từ | Phản đối; không đồng tình | 我反对他的想法。 | Wǒ fǎnduì tā de xiǎngfǎ | Tôi không đồng tình với ý kiến của anh ấy. |
| 181 | 反复 | fǎnfù | động từ | Lặp đi lặp lại nhiều lần | 我奶奶的背疼总是反复。 | Wǒ nǎinai de bèi téng zǒng shì fǎnfù | Chứng đau lưng của bà tôi cứ luôn tái phát. |
| 182 | 反应 | fǎnyìng | danh từ | Phản ứng | 他的反应对这个事情很惊艳。 | Tā de fǎnyìng duì zhège shìqíng hěn jīngyàn | Phản ứng của anh ấy đối với chuyện này rất kinh ngạc. |
| 183 | 反正 | fǎnzhèng | liên từ | Dù sao thì; đằng nào thì | 反正我有时间,我们去超市逛街吧。 | Fǎnzhèng wǒ yǒu shíjiān, wǒmen qù chāoshì guàngjiē ba | Dù sao thì hôm nay tôi cũng rảnh, chúng ta đi siêu thị dạo chơi đi. |
| 184 | 范围 | fànwéi | danh từ | Phạm vi | 这个问题不在讨论范围内。 | Zhège wèntí bú zài tǎolùn fànwéi nèi | Vấn đề này không nằm trong phạm vi thảo luận. |
| 185 | 方式 | fāngshì | danh từ | Cách thức; phương thức | 李老师的教学方式很有趣,也很容易懂。 | Lǐ lǎoshī de jiàoxué fāngshì hěn yǒuqù, yě hěn róngyì dǒng | Cách dạy học của giáo viên Lý rất thú vị và rất dễ hiểu. |
| 186 | 防 | fáng | động từ | Bảo vệ; phòng ngừa | 下雨了,走路要注意防滑。 | Xià yǔ le, zǒulù yào zhùyì fánghuá | Trời mưa, đi đường nhớ cẩn thận tránh bị trơn trượt. |
| 187 | 防止 | fángzhǐ | động từ | Phòng ngừa; đề phòng | 多洗手可以防止感冒。 | Duō xǐshǒu kěyǐ fángzhǐ gǎnmào | Rửa tay nhiều có thể phòng tránh cảm cúm. |
| 188 | 房东 | fángdōng | danh từ | Chủ nhà | 我的房东人很好。 | Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo | Chủ nhà của tôi rất tốt bụng. |
| 189 | 房屋 | fángwū | danh từ | Nhà | 这座房屋很漂亮。 | Zhè zuò fángwū hěn piàoliang | Ngôi nhà này rất đẹp. |
| 190 | 房租 | fángzū | danh từ | Nhà thuê | 每个月的房租很贵。 | Měi gè yuè de fángzū hěn guì | Tiền thuê nhà mỗi tháng rất đắt. |
| 191 | 访问 | fǎngwèn | động từ | Thăm; thăm hỏi; đến thăm | 这周末我要回去老乡访问爷爷奶奶。 | Zhè zhōumò wǒ yào huíqù lǎoxiāng fǎngwèn yéyé nǎinai | Cuối tuần này tôi cần phải về quê thăm ông bà. |
| 192 | 放到 | fàngdào | động từ | Đặt ở; để ở | 请把书放到桌子上。 | Qǐng bǎ shū fàngdào zhuōzi shàng | Hãy đặt cuốn sách lên bàn. |
| 193 | 飞行 | fēixíng | động từ | Bay lượn | 鸟儿在空中自由地飞行。 | Niǎor zài kōngzhōng zìyóu de fēixíng | Chim đang tự do bay lượn trên bầu trời. |
| 194 | 费 | fèi | danh từ | Phí; lệ phí | 这个月的水电费是多少钱? | Zhège yuè de shuǐdiàn fèi shì duōshǎo qián? | Phí điện nước của tháng này bao nhiêu tiền? |
| 195 | 费用 | fèiyòng | danh từ | Chi phí | 我们要先准备好旅行的费用。 | Wǒmen yào xiān zhǔnbèi hǎo lǚxíng de fèiyòng | Chúng ta cần chuẩn bị sẵn chi phí cho chuyến du lịch. |
| 196 | 分别 | fēnbié | động từ | Chia tay; tạm biệt; xa nhau phân biệt | 毕业后,我们分别去了不同的城市。 我不能分别这两个词的用法。 | Bìyè hòu, wǒmen fēnbié qù le bùtóng de chéngshì/ /Wǒ bùnéng fēnbié zhè liǎng gè cí de yòngfǎ | Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi chia tay nhau đến các thành phố khác nhau. Tôi không thể phân biệt cách dùng của hai từ này. |
| 197 | 分配 | fēnpèi | động từ | Phân công; bố trí | 老师分配我们俩是一组。 | Lǎoshī fēnpèi wǒmen liǎ shì yī zǔ | Giáo viên phân chia 2 chúng tôi thành 1 nhóm. |
| 198 | 分组 | fēnzǔ | động từ | Phân nhóm; chia tổ | 我们分组做这个练习。 | Wǒmen fēnzǔ zuò zhège liànxí | Chúng tôi chia nhóm để làm bài tập này. |
| 199 | 丰富 | fēngfù | tính từ | Phong phú | 她的生活非常丰富。 | Tā de shēnghuó fēicháng fēngfù | Cuộc sống của cô ấy rất phong phú. |
| 200 | 风险 | fēngxiǎn | danh từ | Rủi ro | 这个游戏有很多风险,我不敢玩。 | Zhège yóuxì yǒu hěnduō fēngxiǎn, wǒ bù gǎn wán | Trò chơi này có quá nhiều rủi ro, tôi không dám chơi. |
| 201 | 否定 | fǒudìng | động từ | Phủ nhận; phủ định | 我们不能否定她的努力。 | Wǒmen bùnéng fǒudìng tā de nǔlì | Chúng ta không thể phủ định nỗ lực của cô ấy. |
| 202 | 否认 | fǒurèn | động từ | Bác bỏ; phủ nhận; chối cãi | 他否认自己说过那句话。 | Tā fǒurèn zìjǐ shuō guò nà jù huà | Anh ấy chối cãi bản thân đã nói câu đó. |
| 203 | 服装 | fúzhuāng | danh từ | Trang phục; quần áo | 她的服装很漂亮。 | Tā de fúzhuāng hěn piàoliang | Bộ trang phục của cô ấy rất đẹp. |
| 204 | 福 | fú | danh từ | Phúc; lộc | 春节我们贴“福”字在门上。 | Chūnjié wǒmen tiē “fú” zì zài mén shàng | Vào Tết, chúng tôi dán chữ “Phúc” lên cửa. |
| 205 | 父母 | fùmǔ | danh từ | Cha mẹ | 我很感谢我的父母。 | Wǒ hěn gǎnxiè wǒ de fùmǔ | Tôi rất biết ơn cha mẹ mình. |
| 206 | 父亲 | fùqīn | danh từ | Mẹ; mẫu thân | 父亲每天都很努力工作。 | Fùqīn měitiān dōu hěn nǔlì gōngzuò | Bố tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày. |
| 207 | 付 | fù | động từ | Trả; chi trả | 他已经付了饭钱。 | Tā yǐjīng fù le fànqián | Anh ấy đã trả tiền ăn rồi. |
| 208 | 负责 | fùzé | động từ | Chịu trách nhiệm | 她负责安排这次活动。 | Tā fùzé ānpái zhè cì huódòng | Cô ấy phụ trách sắp xếp hoạt động lần này. |
| 209 | 复印 | fùyìn | động từ | Sao chép; photocopy | 请帮我复印这份文件。 | Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn | Làm ơn giúp tôi photocopy tài liệu này. |
| 210 | 复杂 | fùzá | tính từ | Phức tạp | 这个问题很复杂。 | Zhège wèntí hěn fùzá | Vấn đề này rất phức tạp. |
| 211 | 富 | fù | tính từ | Giàu có | 我的男朋友就是一个富人。 | Wǒ de nán péngyǒu jiùshì yīgè fù rén | Bạn trai của tôi là một người giàu có. |
| 212 | 改进 | gǎijìn | động từ | Cải tiến | 我们要改进工作方法。 | Wǒmen yào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ | Chúng ta cần cải tiến cách làm việc. |
| 213 | 改造 | gǎizào | động từ | Cải tạo; sửa sang | 他们在改造这座老房子。 | Tāmen zài gǎizào zhè zuò lǎo fángzi | Họ đang sửa sang ngôi nhà cũ này. |
| 214 | 概念 | gàiniàn | danh từ | Khái niệm; ý niệm | 老师解释了这个概念。 | Lǎoshī jiěshì le zhège gàiniàn | Giáo viên đã giải thích khái niệm này. |
| 215 | 赶 | gǎn | động từ | Đuổi; kịp; gấp | 我赶不上公交车了。 | Wǒ gǎn bù shàng gōngjiāochē le | Tôi không bắt kịp xe buýt rồi. |
| 216 | 赶到 | gǎndào | động từ | Đến nơi | 他赶到学校了。 | Tā gǎndào xuéxiào le | Anh ấy đã đến trường rồi. |
| 217 | 赶紧 | gǎnjǐn | phó từ | Mau; nhanh chóng | 时间不早了,我们赶紧走吧。 | Shíjiān bùzǎo le, wǒmen gǎnjǐn zǒu ba | Trời không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi. |
| 218 | 赶快 | gǎnkuài | phó từ | Nhanh lên | 月食太美了,你赶快去看看吧。 | Yuè shí tàiměi le, nǐ gǎnkuài qù kàn kàn ba | Nguyệt thực đẹp quá nè, bạn mau đến đây xem đi. |
| 219 | 敢 | gǎn | động từ | Dám | 我怕黑,我不敢一个人出去。 | Wǒ pà hēi, wǒ bù gǎn yīgè rén chūqù | Tôi sợ tối, tôi không dám đi một mình. |
| 220 | 感冒 | gǎnmào | động từ | Bị cảm; bị cúm | 他感冒了,不能来上课。 | Tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè | Anh ấy bị cảm, không thể đến lớp. |
| 221 | 感情 | gǎnqíng | danh từ | Tình cảm | 我们之间的感情很好。 | Wǒmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo | Tình cảm giữa chúng tôi rất tốt. |
| 222 | 感受 | gǎnshòu | danh từ | Cảm nhận; cảm xúc | 我能感受到你的情绪。 | Wǒ néng gǎnshòu dào nǐ de qíngxù | Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn. |
| 223 | 干吗 | gànmá | động từ | Làm gì; sao vậy | 你在这里干吗? | Nǐ zài zhèlǐ gànmá? | Bạn làm gì ở đây vậy? |
| 224 | 高速 | gāosù | tính từ | Nhanh; nhanh chóng | 火车以高速运行。 | Huǒchē yǐ gāosù yùnxíng | Tàu chạy với tốc độ cao. |
| 225 | 高速公路 | gāosù gōnglù | danh từ | Đường cao tốc | 我们走高速公路去上海。 | Wǒmen zǒu gāosù gōnglù qù Shànghǎi. | Chúng tôi đi đường cao tốc đến Thượng Hải. |
| 226 | 告别 | gàobié | động từ | Tạm biệt; chia tay | 她来机场跟我告别。 | Tā lái jīchǎng gēn wǒ gàobié | Cô ấy đến sân bay để tạm biệt tôi. |
| 227 | 歌迷 | gēmí | danh từ | Người hâm mộ ca sĩ | 她是这个歌手的歌迷。 | Tā shì zhège gēshǒu de gēmí | Cô ấy là fan của ca sĩ này. |
| 228 | 歌声 | gēshēng | danh từ | Tiếng hát | 教室里传来了好听的歌声。 | Jiàoshì lǐ chuán lái le hǎotīng de gēshēng | Trong lớp học vang lên tiếng hát rất hay. |
| 229 | 歌手 | gēshǒu | danh từ | Ca sĩ | 这个歌手唱得很好。 | Zhège gēshǒu chàng de hěn hǎo | Ca sĩ này hát rất hay. |
| 230 | 个人 | gèrén | danh từ | Cá nhân | 这是我的个人意见。 | Zhè shì wǒ de gèrén yìjiàn | Đây là ý kiến cá nhân của tôi. |
| 231 | 个性 | gèxìng | danh từ | Cá tính | 她是一个很有个性的女孩。 | Tā shì yí gè hěn yǒu gèxìng de nǚhái | Cô ấy là một cô gái rất cá tính. |
| 232 | 各 | gè | đại từ | Các; mỗi | 各人有各人的想法。 | Gè rén yǒu gè rén de xiǎngfǎ | Mỗi người có cách nghĩ riêng. |
| 233 | 各地 | gèdì | danh từ | Các nơi | 他们从各地来参加会议。 | Tāmen cóng gèdì lái cānjiā huìyì | Mọi người từ khắp nơi đến tham gia hội nghị. |
| 234 | 各位 | gèwèi | đại từ | Quý vị; các vị | 各位观众,请听我说。 | Gèwèi guānzhòng, qǐng tīng wǒ shuō | Quý vị khán giả, xin hãy lắng nghe tôi nói. |
| 235 | 各种 | gèzhǒng | danh từ | Các loại | 超市里有各种水果。 | Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng shuǐguǒ | Siêu thị có nhiều loại trái cây. |
| 236 | 各自 | gèzì | đại từ | Mỗi người; từng người | 大家都有各自的生活。 | Dàjiā dōu yǒu gèzì de shēnghuó | Mọi người đều có cuộc sống riêng của mình. |
| 237 | 根本 | gēnběn | phó từ | Hoàn toàn; căn bản | 我根本不知道这件事。 | Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì | Tôi hoàn toàn không biết chuyện này. |
| 238 | 更加 | gèngjiā | phó từ | Càng thêm; càng | 我要更加努力学习。 | Wǒ yào gèngjiā nǔlì xuéxí | Tôi cần phải học hành chăm chỉ hơn. |
| 239 | 工厂 | gōngchǎng | danh từ | Nhà máy | 他在一家工厂工作。 | Tā zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò | Anh ấy làm việc trong một nhà máy. |
| 240 | 工程师 | gōngchéngshī | danh từ | Kỹ sư | 我的爸爸是工程师。 | Wǒ de bàba shì gōngchéngshī | Bố tôi là kỹ sư. |
| 241 | 工夫 | gōngfu | danh từ | Thời gian; công sức | 以为做好这件事,他花了很多功夫。 | Yǐwéi zuò hǎo zhè jiàn shì, tā huā le hěnduō gōngfū | Học tốt tiếng Trung cần thời gian và công sức. |
| 242 | 工具 | gōngjù | danh từ | Công cụ; dụng cụ | 这些是我修车用的工具。 | Zhèxiē shì wǒ xiū chē yòng de gōngjù | Đây là dụng cụ tôi dùng để sửa xe. |
| 243 | 工业 | gōngyè | danh từ | Công nghiệp | 这个城市的工业很发达。 | Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādá | Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển. |
| 244 | 工资 | gōngzī | danh từ | Lương | 我的工资每个月十号发。 | Wǒ de gōngzī měi gè yuè shí hào fā | Lương của tôi được phát vào ngày mười hàng tháng. |
| 245 | 公布 | gōngbù | động từ | Công bố; công khai | 老师公布了考试成绩。 | Lǎoshī gōngbù le kǎoshì chéngjì | Giáo viên đã công bố điểm thi. |
| 246 | 公众 | gōnggòng | danh từ | Công chúng | 他在公众面前讲话。 | Tā zài gōngzhòng miànqián jiǎnghuà | Anh ấy phát biểu trước công chúng. |
| 247 | 公开 | gōngkāi | động từ | Công khai | 他们公开了这件事。 | Tāmen gōngkāi le zhè jiàn shì | Họ đã công khai chuyện này. |
| 248 | 公民 | gōngmín | danh từ | Công dân | 他是中国公民。 | Tā shì Zhōngguó gōngmín | Anh ấy là công dân Trung Quốc. |
| 249 | 公务员 | gōngwùyuán | danh từ | Công chức | 我的姐姐是公务员。 | Wǒ de jiějie shì gōngwùyuán | Chị tôi là công chức. |
| 250 | 功夫 | gōngfu | danh từ | Võ thuật; kungfu | 我从小就喜欢中国功夫。 | Wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuān Zhōngguó gōngfu | Từ nhỏ tôi đã thích võ thuật Trung Hoa. |
| 251 | 功课 | gōngkè | danh từ | Bài học, bài tập | 你要做完功课才能看电视。 | Nǐ yào zuò wán gōngkè cáinéng kàn diànshì | Bạn phải làm xong bài tập này mới được xem tivi. |
| 252 | 功能 | gōngnéng | danh từ | Chức năng | 这个手机的功能很多。 | Zhège shǒujī de gōngnéng hěn duō | Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng. |
| 253 | 共同 | gòngtóng | tính từ | Chung, cùng | 我们有一个共同的目标。 | Wǒmen yǒu yí ge gòngtóng de mùbiāo | Chúng tôi có cùng một mục tiêu. |
| 254 | 共有 | gòngyǒu | động từ | Có chung | 这两家公司共有五百名员工。 | Zhè liǎng jiā gōngsī gòngyǒu wǔbǎi míng yuángōng | Hai công ty này có tổng cộng 500 nhân viên. |
| 255 | 姑娘 | gūniang | danh từ | Cô gái | 那个姑娘很漂亮。 | Nàge gūniang hěn piàoliang | Cô gái kia rất xinh đẹp. |
| 256 | 古 | gǔ | tính từ | Cổ, xưa | 从古到今,人们一直喜欢和平。 | Cóng gǔ dào jīn, rénmen yīzhí xǐhuān hépíng | Từ xưa đến nay, con người luôn thích hòa bình. |
| 257 | 古代 | gǔdài | danh từ | Thời cổ đại | 他在学古代历史。 | Tā zài xué gǔdài lìshǐ | Anh ấy đang học lịch sử cổ đại. |
| 258 | 故乡 | gùxiāng | danh từ | Quê hương | 我的故乡在南方。 | Wǒ de gùxiāng zài nánfāng | Quê hương tôi ở miền Nam. |
| 259 | 挂 | guà | động từ | Treo | 他把衣服挂在门后。 | Tā bǎ yīfu guà zài mén hòu. | Anh ấy treo quần áo sau cánh cửa. |
| 260 | 关系 | guānxi | danh từ | Quan hệ | 我和他关系很好。 | Wǒ hé tā guānxi hěn hǎo. | Tôi và anh ấy có quan hệ rất tốt. |
| 261 | 关注 | guānzhù | động từ | Quan tâm, theo dõi | 请大家多多关注这个活动。 | Qǐng dàjiā duōduō guānzhù zhège huódòng | Mọi người hãy quan tâm nhiều hơn đến hoạt động này nhé. |
| 262 | 观察 | guānchá | động từ | Quan sát | 他正在观察天气的变化。 | Tā zhèngzài guānchá tiānqì de biànhuà | Anh ấy đang quan sát sự thay đổi của thời tiết. |
| 263 | 观看 | guānkàn | động từ | Xem, theo dõi | 我们一起观看了比赛。 | Wǒmen yìqǐ guānkànle bǐsài | Chúng tôi cùng xem trận đấu. |
| 264 | 观念 | guānniàn | danh từ | Quan niệm | 年轻人的观念不同。 | Niánqīngrén de guānniàn bù tóng | Quan niệm của người trẻ khác biệt. |
| 265 | 观众 | guānzhòng | danh từ | Khán giả | 观众们都很兴奋。 | Guānzhòng men dōu hěn xīngfèn | Các khán giả đều rất hào hứng. |
| 266 | 管 | guǎn | động từ | Quản lý, quản | 妈妈总是管我很紧。 | Māma zǒngshì guǎn wǒ hěn jǐn | Mẹ lúc nào cũng quản tôi rất chặt. |
| 267 | 管理 | guǎnlǐ | động từ | Quản lý | 他负责管理这个活动。 | Tā fùzé guǎnlǐ zhège huódòng | Anh ấy phụ trách quản lý hoạt động này. |
| 268 | 光 | guāng | danh từ | Ánh sáng | 阳光照进了房间。 | Yángguāng zhàojìn le fángjiān | Ánh nắng chiếu vào căn phòng. |
| 269 | 光明 | guāngmíng | danh từ | Ánh sáng, tươi sáng | 努力学习会带来光明的未来。 | Nǔlì xuéxí huì dàilái guāngmíng de wèilái | Học hành chăm chỉ sẽ đem lại tương lai tươi sáng. |
| 270 | 广播 | guǎngbō | danh từ | Phát thanh | 我每天听中文广播。 | Wǒ měitiān tīng zhōngwén guǎngbō | Tôi nghe đài phát thanh tiếng Trung mỗi ngày. |
| 271 | 广大 | guǎngdà | tính từ | Rộng lớn | 这个草原很广大。 | Zhège cǎoyuán hěn guǎngdà | Thảo nguyên này rất rộng lớn. |
| 272 | 规定 | guīdìng | danh từ | Quy định | 这是学校的规定。 | Zhè shì xuéxiào de guīdìng | Đây là quy định của trường. |
| 273 | 规范 | guīfàn | danh từ | Chuẩn mực, quy phạm | 我们要遵守工作规范。 | Wǒmen yào zūnshǒu gōngzuò guīfàn | Chúng ta phải tuân thủ quy chuẩn công việc. |
| 274 | 国内 | guónèi | danh từ | Trong nước | 我喜欢去国内旅游。 | Wǒ xǐhuān qù guónèi lǚyóu | Tôi thích đi du lịch trong nước. |
| 275 | 国庆 | guóqìng | danh từ | Quốc khánh | 国庆节我们放假三天。 | Guóqìng jié wǒmen fàngjià sān tiān | Chúng tôi nghỉ ba ngày vào dịp Quốc khánh. |
| 276 | 果然 | guǒrán | phó từ | Quả nhiên, đúng là | 早上一直阴云,果然现在下雨了。 | Zǎoshang yīzhí yīnyún, guǒrán xiànzài xià yǔ le | Sáng giờ mây đen, quả nhiên là bây giờ mưa rồi. |
| 277 | 果汁 | guǒzhī | danh từ | Nước ép hoa quả | 我想喝果汁。 | Wǒ xiǎng hē guǒzhī. | Tôi muốn uống nước ép. |
| 278 | 过程 | guòchéng | danh từ | Quá trình | 成功需要努力的过程。 | Chénggōng xūyào nǔlì de guòchéng | Thành công cần quá trình nỗ lực. |
| 279 | 过去 | guòqù | danh từ | Quá khứ | 我不想再谈过去。 | Wǒ bù xiǎng zài tán guòqù | Tôi không muốn nhắc lại quá khứ nữa. |
| 280 | 哈哈 | hāhā | thán từ | Ha ha (tiếng cười) | 他讲的笑话让我哈哈大笑。 | Tā jiǎng de xiàohuà ràng wǒ hāhā dà xiào | Câu chuyện cười của anh ấy khiến tôi cười ha ha. |
| 281 | 海关 | hǎiguān | danh từ | Hải quan | 他在海关工作。 | Tā zài hǎiguān gōngzuò | Anh ấy làm việc ở hải quan. |
| 282 | 害怕 | hàipà | động từ | Sợ | 我有点害怕黑暗。 | Wǒ yǒudiǎn hàipà hēi’àn | Tôi hơi sợ bóng tối. |
| 283 | 行 | háng | danh từ | Hàng, ngành nghề | 我们都是医生,是同行。 | Wǒmen dōu shì yīshēng, shì tóngxíng | Chúng tôi đều cùng nghề làm bác sĩ. |
| 284 | 好好 | hǎohǎo | phó từ | Cố gắng, chăm chỉ | 你要好好学习。 | Nǐ yào hǎohǎo xuéxí | Bạn phải học hành chăm chỉ nhé. |
| 285 | 好奇 | hàoqí | tính từ | Hiếu kỳ | 孩子对一切都很好奇。 | Háizi duì yíqiè dōu hěn hàoqí | Trẻ con rất hiếu kỳ với mọi thứ. |
| 286 | 合 | hé | động từ | Hợp, phù hợp | 这件衣服很合你。 | Zhè jiàn yīfu hěn hé nǐ | Bộ đồ này rất hợp với bạn. |
| 287 | 合法 | héfǎ | tính từ | Hợp pháp | 这家公司是合法的。 | Zhè jiā gōngsī shì héfǎ de | Công ty này là hợp pháp. |
| 288 | 合格 | hégé | tính từ | Tiêu chuẩn, mẫu mực | 他是一个合格的爸爸。 | Tā shì yīgè hégé de bàba | Anh ấy thi đậu, điểm số đạt chuẩn. |
| 289 | 合理 | hélǐ | tính từ | Hợp lý | 你的建议很合理。 | Nǐ de jiànyì hěn hélǐ | Gợi ý của bạn rất hợp lý. |
| 290 | 合作 | hézuò | động từ | Hợp tác | 我们希望与贵公司合作。 | Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuò | Chúng tôi mong được hợp tác với quý công ty. |
| 291 | 和平 | hépíng | danh từ | Hòa bình | 世界需要和平。 | Shìjiè xūyào hépíng | Thế giới cần hòa bình. |
| 292 | 红茶 | hóngchá | danh từ | Trà đen | 他每天早上喝红茶。 | Tā měitiān zǎoshang hē hóngchá | Mỗi sáng anh ấy đều uống trà đen. |
| 293 | 红酒 | hóngjiǔ | danh từ | Rượu vang đỏ | 昨天晚上我们喝了一点红酒。 | Zuótiān wǎnshang wǒmen hē le yìdiǎn hóngjiǔ | Buổi tối hôm qua chúng tôi đã uống một ít rượu vang đỏ. |
| 294 | 后果 | hòuguǒ | danh từ | Hậu quả | 如果你不努力,后果会很严重。 | Rúguǒ nǐ bù nǔlì, hòuguǒ huì hěn yánzhòng | Nếu bạn không cố gắng, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng. |
| 295 | 后面 | hòumiàn | danh từ | Phía sau | 他站在我后面。 | Tā zhàn zài wǒ hòumiàn | Anh ấy đứng phía sau tôi. |
| 296 | 后年 | hòunián | danh từ | Năm sau nữa, hai năm sau | 我打算后年去中国旅行。 | Wǒ dǎsuàn hòunián qù Zhōngguó lǚxíng | Tôi dự định đi Trung Quốc vào năm sau nữa. |
| 297 | 互联网 | hùliánwǎng | danh từ | Internet | 现在我们离不开互联网。 | Xiànzài wǒmen lí bù kāi hùliánwǎng | Giờ đây chúng ta không thể thiếu Internet. |
| 298 | 互相 | hùxiāng | trạng từ | Lẫn nhau | 他们互相帮助。 | Tāmen hùxiāng bāngzhù. | Họ giúp đỡ lẫn nhau. |
| 299 | 划船 | huáchuán | động từ | Chèo thuyền | 她不会划船,你会吗? | Tā bù huì huáchuán, nǐ huì ma? | Cô ấy không biết chèo thuyền, bạn biết không? |
| 300 | 华人 | huárén | danh từ | Người hoa | 他是住在美国的华人。 | Tā shì zhù zài Měiguó de huárén | Anh ấy là người Hoa sống ở Mỹ. |
| 301 | 化 (现代化) | huà (xiàndàihuà) | danh từ | Hiện đại hóa | 越南正在现代化。 | Yuènán zhèngzài xiàndàihuà | Việt Nam đang hiện đại hóa. |
| 302 | 话剧 | huàjù | danh từ | Kịch nói | 今天我们去了学校听话剧。 | Jīntiān wǒmen qù le xuéxiào tīng huàjù | Hôm nay chúng tôi đã đến trường nghe nhạc kịch. |
| 303 | 话题 | huàtí | danh từ | Chủ đề | 这个话题很有意思。 | Zhège huàtí hěn yǒuyìsi | Chủ đề này rất thú vị. |
| 304 | 欢乐 | huānlè | tính từ | Vui vẻ | 跟朋友在一起总是很欢乐。 | Gēn péngyǒu zài yīqǐ zǒng shì hěn huānlè | Ở bên cạnh bạn bè lúc nào cũng vui vẻ. |
| 305 | 环 | huán | danh từ | Vòng | 她戴着一只玉环。 | Tā dài zhe yī zhī yù huán | Cô ấy đeo một vòng ngọc. |
| 306 | 环保 | huánbǎo | danh từ | Bảo vệ môi trường | 我们应该注意环保。 | Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎo | Chúng ta nên chú ý đến việc bảo vệ môi trường. |
| 307 | 环境 | huánjìng | danh từ | Môi trường | 这个城市的环境很好。 | Zhège chéngshì de huánjìng hěn hǎo | Môi trường ở thành phố này rất tốt. |
| 308 | 会议 | huìyì | danh từ | Cuộc họp | 明天上午有一个重要的会议。 | Míngtiān shàngwǔ yǒu yí gè zhòngyào de huìyì | Sáng mai có một cuộc họp quan trọng. |
| 309 | 会员 | huìyuán | danh từ | Hội viên | 他是图书馆的会员。 | Tā shì túshū guǎn de huìyuán | Anh ấy là hội viên của phòng gym. |
| 310 | 活 | huó | động từ | Sống, hoạt động | 这条鱼还活着吗? | Zhè tiáo yú hái huózhe ma? | Con cá này còn sống không? |
| 311 | 火 | huǒ | danh từ | Lửa | 火越烧越大。 | Huǒ yuè shāo yuè dà | Lửa cháy càng lúc càng lớn. |
| 312 | 机器 | jīqì | danh từ | Máy móc | 工厂里有很多新机器。 | Gōngchǎng lǐ yǒu hěn duō xīn jīqì | Trong nhà máy có rất nhiều máy móc mới. |
| 313 | 积极 | jījí | tính từ | Tích cực | 他学习很积极。 | Tā xuéxí hěn jījí | Cậu ấy học rất tích cực. |
| 314 | 基本 | jīběn | phó từ | Cơ bản, gần như | 我基本学会了高中知识。 | Wǒ jīběn xuéhuì le gāozhōng zhīshì | Tôi cơ bản đã học xong kiến thức trung học phổ thông rồi. |
| 315 | 基本上 | jīběn shàng | phó từ | Về cơ bản | 基本上我们完成了任务差不多啦。 | Jīběn shàng wǒmen wánchéng le rènwù chàbùduō la | Về cơ bản, anh ấy đến mỗi ngày. |
| 316 | 基础 | jīchǔ | danh từ | Nền tảng, cơ sở | 汉字是学习的基础。 | Hànzì shì xuéxí de jīchǔ | Chữ Hán là nền tảng của việc học. |
| 317 | 及时 | jíshí | phó từ | Kịp thời | 谢谢你及时帮我。 | Xièxiè nǐ jíshí bāng wǒ | Cảm ơn bạn đã giúp tôi kịp thời. |
| 318 | …极了 | …jí le | cụm từ | Cực kỳ, vô cùng | 今天热极了。 | Jīntiān rè jí le | Hôm nay nóng cực kỳ. |
| 319 | 集体 | jítǐ | danh từ | Tập thể | 我们加入了集体运动。 | Wǒmen jiārù le jítǐ yùndòng | Chúng tôi là một tập thể. |
| 320 | 集中 | jízhōng | động từ | Tập trung | 请集中注意力学习。 | Qǐng jízhōng zhùyì lì xuéxí | Hãy tập trung chú ý vào học hành. |
| 321 | 计算 | jìsuàn | động từ | Tính toán | 我计算下个月去北京旅游。 | Wǒ jìsuàn xià gè yuè qù Běijīng lǚyóu | Tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch vào tháng sau. |
| 322 | 记录 | jìlù | động từ | Ghi chép | 老师记录学生成绩。 | Lǎoshī jìlù xuéshēng chéngjì | Giáo viên ghi lại điểm học sinh. |
| 323 | 记者 | jìzhě | danh từ | Phóng viên | 他是一个记者。 | Tā shì yí gè jìzhě | Anh ấy là một phóng viên. |
| 324 | 纪录 | jìlù | danh từ | Kỷ lục | 他打破了世界纪录。 | Tā dǎpò le shìjiè jìlù | Anh ấy phá kỷ lục thế giới. |
Tải trọn bộ danh sách từ vựng tại: Từ vựng HSK3 chuẩn 3.0
Kỹ năng dịch – Thử thách mới của HSK3 chuẩn 3.0
Điểm khác biệt mang tính “cách mạng” của hệ thống HSK 9 cấp chính là yêu cầu về khả năng biên dịch sơ cấp ngay từ cấp độ 3. Nếu ở chuẩn cũ, bạn chỉ cần chọn đáp án đúng, thì với từ vựng HSK3 chuẩn 3.0, bạn phải biết cách chuyển đổi ngôn ngữ linh hoạt giữa tiếng Trung và tiếng Việt.
- Dịch xuôi (Trung – Việt): Đây là kỹ năng giúp bạn hiểu đúng tư duy của người bản xứ. Bạn cần đặc biệt chú ý đến các hư từ và liên từ. Việc nắm vững các cặp liên từ như 虽然…但是… (Tuy… nhưng…) hay 只要…就… (Chỉ cần… thì…) sẽ giúp bạn xác định đúng logic câu, tránh việc dịch sót ý hoặc hiểu sai sắc thái biểu đạt.
- Dịch ngược (Việt – Trung): Đây là thử thách khó nhất vì đòi hỏi bạn phải nắm vững ngữ pháp HSK 3 và thứ tự từ. Một quy tắc “vàng” cần nhớ là: Trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm thường phải đứng trước động từ chính. Khi nắm chắc danh sách từ vựng HSK 3, bạn sẽ dễ dàng lựa chọn từ ngữ phù hợp để chuyển ngữ mà không bị ảnh hưởng bởi tư duy “Word-by-word”.
Phương pháp “Hack” từ vựng HSK 3 hiệu quả cho người bận rộn
Làm sao để ghi nhớ khối lượng khổng lồ mà không bị quá tải? Hãy áp dụng ngay 3 “tuyệt chiêu” dưới đây để việc học từ vựng tiếng Trung HSK 3 trở nên thú vị hơn:
- Phương pháp Chiết tự: Chữ Hán là chữ tượng hình, mỗi chữ đều là một câu chuyện. Hãy tách các chữ Hán phức tạp thành các bộ thủ có nghĩa.
- Ví dụ: Chữ “想” (xiǎng – muốn/nhớ) được ghép từ bộ Mộc (木 – cái cây), bộ Mục (目 – con mắt) và bộ Tâm (心 – trái tim). Hãy tưởng tượng: Một người đứng tựa gốc cây, mắt nhìn về nơi xa và trái tim đang thổn thức – đó chính là sự nhớ nhung hoặc suy nghĩ. Cách học này giúp bạn nhớ mặt chữ cực lâu.
- Đắm mình trong âm thanh: Thay vì chỉ cầm sách, hãy tận dụng các kênh Podcast và Video dạy từ vựng HSK3 chuẩn 3.0. Việc nghe các đoạn hội thoại thực tế giúp từ vựng đi vào não bộ một cách tự nhiên. Bạn có thể nghe khi đang đi xe bus, nấu ăn hoặc trước khi ngủ để rèn luyện phản xạ âm thanh.
- Tối ưu hóa thời gian với App Flashcard: Các ứng dụng như Anki hay Quizlet sử dụng thuật toán lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition). Chỉ cần tận dụng 15-20 phút rảnh rỗi mỗi ngày, bạn có thể ôn tập hàng trăm từ vựng mà không cảm thấy mệt mỏi. Đây là cách tốt nhất để biến lộ trình học HSK 3 của bạn thành một thói quen hàng ngày.
>> Tham khảo khóa học HSK để lựa chọn lộ trình phù hợp với trình độ của bạn.
Bài tập củng cố từ vựng HSK3 chuẩn 3.0
Để kiểm tra mức độ hiểu bài, hãy cùng thực hiện các bài tập thực hành dưới đây. Các câu hỏi được thiết kế sát với cấu trúc đề thi HSK 3.0 mới nhất.
Bài 1: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (Trọng tâm Ngữ pháp)
Dạng bài này giúp bạn làm quen với cấu trúc câu phức và vị trí các loại từ.
- 那个 / 解决 / 问题 / 很难 / 已经 / 被 / 了 / 。=> Đáp án: 那个 rất khó giải quyết vấn đề đã bị giải quyết rồi. (那个很难解决的问题已经被解决了。)
- 只要 / 努力 / 你 / 就能 / 成功 / 学习 / 。=> Đáp án: Chỉ cần bạn nỗ lực học tập thì sẽ có thể thành công. (只要你努力学习就能成功。)
- 即使 / 很难 / 我 / 也要 / 坚持 / 学习 / 汉语 / 。=> Đáp án: Cho dù rất khó, tôi cũng phải kiên trì học tiếng Trung. (即使很难,我也 pyramid 坚持学习汉语。)
Bài 2: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (Trọng tâm Từ vựng)
(Từ cho trước: 面试 (miànshì), 满意 (mǎnyì), 还是 (háishi), 即使 (jíshǐ), 习惯 (xíguàn)
- 你去公司_________了吗?结果 thế nào?
- 经理对你的表现很_________,希望 ngươi tiếp tục cố gắng.
- _________下雨,我也会去参加 SHZ 的 offline sinh hoạt.
- 你来到越南,_________这里的饮食了吗?
- 你想喝咖啡_________茶?
Bài 3: Thử thách Biên dịch sơ cấp
Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung (có sử dụng từ vựng HSK 3):
“Tuy công việc hiện tại rất bận rộn, nhưng tôi vẫn dành thời gian mỗi ngày để học tiếng Trung.”
=> Gợi ý: 虽然现在的工作 rất bận, nhưng tôi mỗi ngày vẫn rút thời gian ra học tiếng Trung. (虽然现在的工作很忙,但是我每天还是抽时间学习汉语。)
Đừng cố gắng nhồi nhét toàn bộ 2245 từ trong một thời gian ngắn. Hãy chia lộ trình thành các mục tiêu nhỏ và thực hành bài tập mỗi ngày. SHZ luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn hệ thống hóa kiến thức để việc chinh phục chứng chỉ HSK 3.0 trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết!
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng