Khi mới học tiếng Trung, biết nhiều từ vựng nhưng không ghép được thành câu là tình trạng khá phổ biến. Trong giao tiếp thực tế, người nghe thường không chờ bạn nghĩ từng từ rồi sắp xếp lại ngữ pháp. Vì vậy, học theo những mẫu câu hoàn chỉnh sẽ giúp bạn phản xạ nhanh hơn và biết cách nói trong đúng tình huống.
Hoa Văn SHZ tổng hợp những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản thường gặp trong đời sống, từ chào hỏi, giới thiệu bản thân đến mua sắm, ăn uống, đi lại và công việc. Mỗi câu đều có Pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ luyện đọc và áp dụng.
Cách học mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dễ nhớ hơn
Thay vì học từng từ riêng lẻ, bạn nên đọc cả câu thành một cụm hoàn chỉnh. Khi đã quen với cấu trúc, chỉ cần thay một vài thành phần là có thể tạo ra nhiều câu mới.
Ví dụ, từ mẫu:
我想买这个。
Wǒ xiǎng mǎi zhège.
Tôi muốn mua cái này.
Bạn có thể đổi thành:
我想吃这个。
Wǒ xiǎng chī zhège.
Tôi muốn ăn món này.
Hoặc:
我想试试这个。
Wǒ xiǎng shìshi zhège.
Tôi muốn thử cái này.
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản theo tình huống
Chào hỏi và xã giao
Trong giao tiếp hằng ngày, chào hỏi và xã giao là nhóm mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản được sử dụng thường xuyên nhất. Người học nên nắm chắc các câu dùng khi gặp gỡ, cảm ơn, xin lỗi, hỏi thăm và kết thúc cuộc trò chuyện để tạo phản xạ tự nhiên hơn.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xin chào! | Nǐ hǎo! | 你好! |
| Xin chào! (lịch sự) | Nín hǎo! | 您好! |
| Chào mọi người! | Dàjiā hǎo! | 大家好! |
| Chào buổi sáng! | Zǎoshang hǎo! | 早上好! |
| Chào buổi trưa! | Zhōngwǔ hǎo! | 中午好! |
| Chào buổi chiều! | Xiàwǔ hǎo! | 下午好! |
| Chào buổi tối! | Wǎnshang hǎo! | 晚上好! |
| Chúc ngủ ngon! | Wǎn’ān! | 晚安! |
| Lâu rồi không gặp! | Hǎojiǔ bú jiàn! | 好久不见! |
| Dạo này thế nào? | Zuìjìn zěnmeyàng? | 最近怎么样? |
| Dạo này bạn khỏe không? | Zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng? | 最近身体怎么样? |
| Bạn khỏe không? | Nǐ hǎo ma? | 你好吗? |
| Tôi rất khỏe, cảm ơn. | Wǒ hěn hǎo, xièxie. | 我很好,谢谢。 |
| Tôi cũng khá ổn. | Wǒ yě hái búcuò. | 我也还不错。 |
| Hôm nay bạn thế nào? | Nǐ jīntiān zěnmeyàng? | 你今天怎么样? |
| Hôm nay tôi khá ổn. | Wǒ jīntiān hái búcuò. | 我今天还不错。 |
| Gần đây bạn có bận không? | Nǐ zuìjìn máng ma? | 你最近忙吗? |
| Gần đây tôi hơi bận. | Wǒ zuìjìn yǒudiǎn máng. | 我最近有点忙。 |
| Mọi việc vẫn ổn chứ? | Yíqiè dōu hǎo ma? | 一切都好吗? |
| Mọi việc đều ổn. | Yíqiè dōu tǐng hǎo de. | 一切都挺好的。 |
| Rất vui được gặp bạn. | Hěn gāoxìng jiàndào nǐ. | 很高兴见到你。 |
| Rất vui được làm quen với bạn. | Hěn gāoxìng rènshi nǐ. | 很高兴认识你。 |
| Tôi cũng rất vui được làm quen với bạn. | Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ. | 我也很高兴认识你。 |
| Mong được bạn giúp đỡ. | Qǐng duōduō guānzhào. | 请多多关照。 |
| Sau này mong được bạn giúp đỡ. | Yǐhòu qǐng duōduō guānzhào. | 以后请多多关照。 |
| Chào mừng bạn! | Huānyíng nǐ! | 欢迎你! |
| Chào mừng mọi người! | Huānyíng dàjiā! | 欢迎大家! |
| Mời vào. | Qǐng jìn. | 请进。 |
| Mời ngồi. | Qǐng zuò. | 请坐。 |
| Cứ tự nhiên nhé. | Bié kèqi. | 别客气。 |
| Đừng ngại. | Bié jūshù. | 别拘束。 |
| Bạn cứ tự nhiên. | Nǐ suíyì. | 你随意。 |
| Bạn ăn cơm chưa? | Nǐ chīfàn le ma? | 你吃饭了吗? |
| Tôi ăn rồi. | Wǒ chī le. | 我吃了。 |
| Tôi vẫn chưa ăn. | Wǒ hái méi chī. | 我还没吃。 |
| Bạn đang làm gì vậy? | Nǐ zài zuò shénme? | 你在做什么? |
| Tôi đang nghỉ ngơi. | Wǒ zài xiūxi. | 我在休息。 |
| Bạn đang ở đâu? | Nǐ zài nǎlǐ? | 你在哪里? |
| Tôi đang ở nhà. | Wǒ zài jiā. | 我在家。 |
| Bạn có thời gian không? | Nǐ yǒu shíjiān ma? | 你有时间吗? |
| Tôi đang rảnh. | Wǒ xiànzài yǒu kòng. | 我现在有空。 |
| Tôi đang hơi bận. | Wǒ xiànzài yǒudiǎn máng. | 我现在有点忙。 |
| Đợi tôi một chút. | Děng wǒ yíxià. | 等我一下。 |
| Xin chờ một chút. | Qǐng shāo děng. | 请稍等。 |
| Đợi tôi với! | Děngdeng wǒ! | 等等我! |
| Nhanh lên! | Kuài yìdiǎn! | 快一点! |
| Chậm một chút. | Màn yìdiǎn. | 慢一点。 |
| Không cần vội. | Bié zháojí. | 别着急。 |
| Đừng lo. | Bié dānxīn. | 别担心。 |
| Không sao đâu. | Méi shì. | 没事。 |
| Cảm ơn bạn. | Xièxie nǐ. | 谢谢你。 |
| Cảm ơn rất nhiều. | Fēicháng gǎnxiè. | 非常感谢。 |
| Cảm ơn bạn đã giúp tôi. | Xièxie nǐ bāng wǒ. | 谢谢你帮我。 |
| Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. | Xièxie nǐ de bāngzhù. | 谢谢你的帮助。 |
| Cảm ơn bạn đã quan tâm. | Xièxie nǐ de guānxīn. | 谢谢你的关心。 |
| Không có gì. | Bú kèqi. | 不客气。 |
| Không cần cảm ơn. | Bú yòng xiè. | 不用谢。 |
| Đó là việc tôi nên làm. | Zhè shì wǒ yīnggāi zuò de. | 这是我应该做的。 |
| Xin lỗi. | Duìbuqǐ. | 对不起。 |
| Thật ngại quá. | Zhēn bù hǎoyìsi. | 真不好意思。 |
| Xin lỗi đã làm phiền bạn. | Bù hǎoyìsi, dǎrǎo nǐ le. | 不好意思,打扰你了。 |
| Xin lỗi vì đã đến muộn. | Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. | 对不起,我来晚了。 |
| Không sao. | Méi guānxi. | 没关系。 |
| Không vấn đề gì. | Méi wèntí. | 没问题。 |
| Đừng để ý. | Bié zàiyì. | 别在意。 |
| Không cần xin lỗi. | Bú yòng dàoqiàn. | 不用道歉。 |
| Không sao, tôi hiểu mà. | Méi guānxi, wǒ lǐjiě. | 没关系,我理解。 |
| Tôi hiểu rồi. | Wǒ míngbai le. | 我明白了。 |
| Tôi biết rồi. | Wǒ zhīdào le. | 我知道了。 |
| Tôi nhớ rồi. | Wǒ jìzhù le. | 我记住了。 |
| Tôi không hiểu. | Wǒ bù dǒng. | 我不懂。 |
| Tôi chưa nghe hiểu. | Wǒ méi tīng dǒng. | 我没听懂。 |
| Bạn có thể nói lại không? | Nǐ kěyǐ zài shuō yí biàn ma? | 你可以再说一遍吗? |
| Bạn có thể nói chậm hơn không? | Nǐ kěyǐ shuō màn yìdiǎn ma? | 你可以说慢一点吗? |
| Tôi nghe không rõ. | Wǒ tīng bù qīngchu. | 我听不清楚。 |
| Ý bạn là gì? | Nǐ de yìsi shì shénme? | 你的意思是什么? |
| Bạn có thể giải thích một chút không? | Nǐ kěyǐ jiěshì yíxià ma? | 你可以解释一下吗? |
| Tôi đồng ý. | Wǒ tóngyì. | 我同意。 |
| Tôi cũng nghĩ vậy. | Wǒ yě zhème juéde. | 我也这么觉得。 |
| Bạn nói đúng. | Nǐ shuō de duì. | 你说得对。 |
| Tôi không đồng ý. | Wǒ bù tóngyì. | 我不同意。 |
| Tôi có ý kiến khác. | Wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ. | 我有不同的看法。 |
| Tôi không chắc lắm. | Wǒ bú tài quèdìng. | 我不太确定。 |
| Để tôi nghĩ một chút. | Ràng wǒ xiǎng yíxià. | 让我想一下。 |
| Cũng có thể. | Yě yǒu kěnéng. | 也有可能。 |
| Đương nhiên. | Dāngrán. | 当然。 |
| Thật sao? | Zhēn de ma? | 真的吗? |
| Tuyệt quá! | Tài bàng le! | 太棒了! |
| Thật tuyệt! | Zhēn bàng! | 真棒! |
| Cố lên! | Jiāyóu! | 加油! |
| Chúc bạn may mắn! | Zhù nǐ hǎoyùn! | 祝你好运! |
| Chúc bạn mọi việc thuận lợi! | Zhù nǐ yíqiè shùnlì! | 祝你一切顺利! |
| Chúc bạn một ngày vui vẻ! | Zhù nǐ jīntiān yúkuài! | 祝你今天愉快! |
| Chúc cuối tuần vui vẻ! | Zhù nǐ zhōumò yúkuài! | 祝你周末愉快! |
| Chúc mừng sinh nhật! | Shēngrì kuàilè! | 生日快乐! |
| Chúc mừng năm mới! | Xīnnián kuàilè! | 新年快乐! |
| Đi đường cẩn thận. | Lùshang xiǎoxīn. | 路上小心。 |
| Thượng lộ bình an! | Yílù shùnfēng! | 一路顺风! |
| Bảo trọng nhé. | Bǎozhòng. | 保重。 |
| Giữ liên lạc nhé. | Cháng liánxì. | 常联系。 |
| Hẹn gặp lại! | Zàijiàn! | 再见! |
| Mai gặp nhé! | Míngtiān jiàn! | 明天见! |
| Lát nữa gặp. | Yíhuìr jiàn. | 一会儿见。 |
| Tuần sau gặp nhé. | Xià zhōu jiàn. | 下周见。 |
| Lần sau gặp lại. | Xià cì jiàn. | 下次见。 |
| Hôm khác nói chuyện nhé. | Gǎitiān liáo. | 改天聊。 |
| Có thời gian lại nói chuyện nhé. | Yǒu kòng zài liáo. | 有空再聊。 |
| Tôi đi trước nhé. | Wǒ xiān zǒu le. | 我先走了。 |
| Đi thong thả nhé. | Màn zǒu. | 慢走。 |
| Hôm nay nói chuyện với bạn rất vui. | Jīntiān hé nǐ liáotiān hěn kāixīn. | 今天和你聊天很开心。 |
Giới thiệu bản thân
Biết cách giới thiệu tên, quê quán, nghề nghiệp, sở thích và mục tiêu học tập sẽ giúp bạn chủ động hơn khi làm quen với người mới. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dưới đây phù hợp cho cả tình huống học tập, công việc lẫn giao tiếp đời sống.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tôi tên là… | Wǒ jiào… | 我叫…… |
| Tôi họ… | Wǒ xìng… | 我姓…… |
| Tên đầy đủ của tôi là… | Wǒ de quánmíng shì… | 我的全名是…… |
| Bạn tên là gì? | Nǐ jiào shénme míngzi? | 你叫什么名字? |
| Bạn họ gì? | Nǐ xìng shénme? | 你姓什么? |
| Tôi là người Việt Nam. | Wǒ shì Yuènán rén. | 我是越南人。 |
| Tôi đến từ Việt Nam. | Wǒ láizì Yuènán. | 我来自越南。 |
| Bạn đến từ đâu? | Nǐ láizì nǎlǐ? | 你来自哪里? |
| Bạn là người nước nào? | Nǐ shì nǎ guó rén? | 你是哪国人? |
| Tôi sinh ra ở Việt Nam. | Wǒ chūshēng zài Yuènán. | 我出生在越南。 |
| Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh. | Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì. | 我住在胡志明市。 |
| Hiện tại tôi sống ở Việt Nam. | Wǒ xiànzài zhù zài Yuènán. | 我现在住在越南。 |
| Bạn sống ở đâu? | Nǐ zhù zài nǎlǐ? | 你住在哪里? |
| Tôi năm nay 25 tuổi. | Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. | 我今年二十五岁。 |
| Bạn bao nhiêu tuổi? | Nǐ duō dà? | 你多大? |
| Sinh nhật của tôi vào tháng 5. | Wǒ de shēngrì zài wǔ yuè. | 我的生日在五月。 |
| Tôi là sinh viên. | Wǒ shì xuéshēng. | 我是学生。 |
| Tôi là giáo viên. | Wǒ shì lǎoshī. | 我是老师。 |
| Tôi là nhân viên văn phòng. | Wǒ shì bàngōngshì zhíyuán. | 我是办公室职员。 |
| Tôi là kỹ sư. | Wǒ shì gōngchéngshī. | 我是工程师。 |
| Tôi là kế toán. | Wǒ shì kuàijì. | 我是会计。 |
| Tôi làm trong ngành marketing. | Wǒ cóngshì shìchǎng yíngxiāo gōngzuò. | 我从事市场营销工作。 |
| Tôi làm trong lĩnh vực nhân sự. | Wǒ cóngshì rénlì zīyuán gōngzuò. | 我从事人力资源工作。 |
| Tôi làm trong lĩnh vực kinh doanh. | Wǒ cóngshì xiāoshòu gōngzuò. | 我从事销售工作。 |
| Tôi làm việc tại… | Wǒ zài… gōngzuò. | 我在……工作。 |
| Bạn làm việc ở đâu? | Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? | 你在哪里工作? |
| Bạn làm nghề gì? | Nǐ zuò shénme gōngzuò? | 你做什么工作? |
| Tôi làm việc toàn thời gian. | Wǒ zuò quánzhí gōngzuò. | 我做全职工作。 |
| Tôi đang tìm việc. | Wǒ zhèngzài zhǎo gōngzuò. | 我正在找工作。 |
| Tôi làm việc ở đây được ba năm rồi. | Wǒ zài zhèlǐ gōngzuò sān nián le. | 我在这里工作三年了。 |
| Tôi mới đến công ty này. | Wǒ gāng lái zhè jiā gōngsī. | 我刚来这家公司。 |
| Chuyên ngành của tôi là… | Wǒ de zhuānyè shì… | 我的专业是…… |
| Bạn học chuyên ngành gì? | Nǐ xué shénme zhuānyè? | 你学什么专业? |
| Tôi tốt nghiệp trường… | Wǒ bìyè yú… dàxué. | 我毕业于……大学。 |
| Tôi đã tốt nghiệp đại học. | Wǒ yǐjīng dàxué bìyè le. | 我已经大学毕业了。 |
| Tôi đang học đại học. | Wǒ zhèngzài shàng dàxué. | 我正在上大学。 |
| Tôi đang học tiếng Trung. | Wǒ zhèngzài xué Zhōngwén. | 我正在学中文。 |
| Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung. | Wǒ gāng kāishǐ xué Zhōngwén. | 我刚开始学中文。 |
| Tôi học tiếng Trung được một năm rồi. | Wǒ xué Zhōngwén yì nián le. | 我学中文一年了。 |
| Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? | Nǐ xué Zhōngwén duōjiǔ le? | 你学中文多久了? |
| Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. | Wǒ měitiān dōu xué Zhōngwén. | 我每天都学中文。 |
| Tôi biết nói một chút tiếng Trung. | Wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén. | 我会说一点中文。 |
| Tiếng Trung của tôi chưa tốt lắm. | Wǒ de Zhōngwén hái bú tài hǎo. | 我的中文还不太好。 |
| Tôi muốn cải thiện tiếng Trung. | Wǒ xiǎng tígāo wǒ de Zhōngwén. | 我想提高我的中文。 |
| Tôi muốn luyện nói nhiều hơn. | Wǒ xiǎng duō liàn kǒuyǔ. | 我想多练口语。 |
| Tôi muốn cải thiện khả năng nghe. | Wǒ xiǎng tígāo tīnglì. | 我想提高听力。 |
| Tôi đang cố gắng cải thiện phát âm. | Wǒ zài nǔlì gǎishàn fāyīn. | 我在努力改善发音。 |
| Tôi muốn nói tiếng Trung tự nhiên hơn. | Wǒ xiǎng bǎ Zhōngwén shuō de gèng zìrán. | 我想把中文说得更自然。 |
| Tôi hy vọng có thể nói tiếng Trung lưu loát. | Wǒ xīwàng néng liúlì de shuō Zhōngwén. | 我希望能流利地说中文。 |
| Bạn có biết nói tiếng Trung không? | Nǐ huì shuō Zhōngwén ma? | 你会说中文吗? |
| Tôi học tiếng Trung vì công việc. | Wǒ yīnwèi gōngzuò xué Zhōngwén. | 我因为工作学中文。 |
| Tôi học tiếng Trung vì sở thích. | Wǒ yīnwèi xìngqù xué Zhōngwén. | 我因为兴趣学中文。 |
| Tôi muốn dùng tiếng Trung trong công việc. | Wǒ xiǎng zài gōngzuò zhōng shǐyòng Zhōngwén. | 我想在工作中使用中文。 |
| Tôi thường dùng tiếng Trung trong công việc. | Wǒ gōngzuò shí chángcháng yòng Zhōngwén. | 我工作时常常用中文。 |
| Tôi có thể nói tiếng Anh. | Wǒ huì shuō Yīngyǔ. | 我会说英语。 |
| Tôi thích học ngoại ngữ. | Wǒ xǐhuan xué wàiyǔ. | 我喜欢学外语。 |
| Tôi thích đọc sách. | Wǒ xǐhuan kànshū. | 我喜欢看书。 |
| Tôi thích nghe nhạc. | Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. | 我喜欢听音乐。 |
| Tôi thích xem phim. | Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. | 我喜欢看电影。 |
| Tôi thích xem phim Trung Quốc. | Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng. | 我喜欢看中国电影。 |
| Tôi thích đi du lịch. | Wǒ xǐhuan lǚyóu. | 我喜欢旅游。 |
| Tôi thích nấu ăn. | Wǒ xǐhuan zuòfàn. | 我喜欢做饭。 |
| Tôi thích chạy bộ. | Wǒ xǐhuan pǎobù. | 我喜欢跑步。 |
| Tôi thích chụp ảnh. | Wǒ xǐhuan pāizhào. | 我喜欢拍照。 |
| Tôi thích tập thể thao. | Wǒ xǐhuan yùndòng. | 我喜欢运动。 |
| Bạn thích làm gì? | Nǐ xǐhuan zuò shénme? | 你喜欢做什么? |
| Sở thích của bạn là gì? | Nǐ de xìngqù shì shénme? | 你的兴趣是什么? |
| Cuối tuần bạn thường làm gì? | Nǐ zhōumò chángcháng zuò shénme? | 你周末常常做什么? |
| Tôi thường ở nhà vào cuối tuần. | Wǒ zhōumò chángcháng zài jiā. | 我周末常常在家。 |
| Tôi thường đi chơi với bạn bè. | Wǒ chángcháng hé péngyou chūqù wán. | 我常常和朋友出去玩。 |
| Nhà tôi có bốn người. | Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. | 我家有四口人。 |
| Tôi có một anh trai. | Wǒ yǒu yí ge gēge. | 我有一个哥哥。 |
| Tôi có một chị gái. | Wǒ yǒu yí ge jiějie. | 我有一个姐姐。 |
| Tôi có một em trai. | Wǒ yǒu yí ge dìdi. | 我有一个弟弟。 |
| Tôi có một em gái. | Wǒ yǒu yí ge mèimei. | 我有一个妹妹。 |
| Bạn có anh chị em không? | Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma? | 你有兄弟姐妹吗? |
| Nhà bạn có mấy người? | Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? | 你家有几口人? |
| Tôi chưa kết hôn. | Wǒ hái méi jiéhūn. | 我还没结婚。 |
| Tôi đã kết hôn. | Wǒ yǐjīng jiéhūn le. | 我已经结婚了。 |
| Bạn đã kết hôn chưa? | Nǐ jiéhūn le ma? | 你结婚了吗? |
| Tôi có kinh nghiệm trong lĩnh vực này. | Wǒ zài zhège lǐngyù yǒu jīngyàn. | 我在这个领域有经验。 |
| Tôi chưa có nhiều kinh nghiệm. | Wǒ hái méiyǒu tài duō jīngyàn. | 我还没有太多经验。 |
| Tôi thích làm việc theo nhóm. | Wǒ xǐhuan tuánduì hézuò. | 我喜欢团队合作。 |
| Tôi có thể làm việc độc lập. | Wǒ kěyǐ dúlì gōngzuò. | 我可以独立工作。 |
| Tôi muốn học hỏi thêm. | Wǒ xiǎng duō xuéxí. | 我想多学习。 |
| Tôi rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc. | Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. | 我对中国文化很感兴趣。 |
| Tôi từng đến Trung Quốc. | Wǒ qùguo Zhōngguó. | 我去过中国。 |
| Tôi chưa từng đến Trung Quốc. | Wǒ hái méi qùguo Zhōngguó. | 我还没去过中国。 |
| Tôi muốn đến Bắc Kinh. | Wǒ xiǎng qù Běijīng. | 我想去北京。 |
| Tôi muốn đến Thượng Hải. | Wǒ xiǎng qù Shànghǎi. | 我想去上海。 |
| Tôi thích ẩm thực Trung Quốc. | Wǒ xǐhuan Zhōngguó měishí. | 我喜欢中国美食。 |
| Tôi muốn nói chuyện với người bản xứ. | Wǒ xiǎng hé Zhōngguó rén liáotiān. | 我想和中国人聊天。 |
| Tôi muốn kết bạn mới. | Wǒ xiǎng jiāo xīn péngyou. | 我想交新朋友。 |
| Đây là bạn của tôi. | Zhè shì wǒ de péngyou. | 这是我的朋友。 |
| Đây là đồng nghiệp của tôi. | Zhè shì wǒ de tóngshì. | 这是我的同事。 |
| Đây là quản lý của tôi. | Zhè shì wǒ de jīnglǐ. | 这是我的经理。 |
| Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi. | Zhè shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī. | 这是我的中文老师。 |
| Chúng tôi là đồng nghiệp. | Wǒmen shì tóngshì. | 我们是同事。 |
| Chúng tôi là bạn học. | Wǒmen shì tóngxué. | 我们是同学。 |
| Chúng tôi quen nhau ở công ty. | Wǒmen zài gōngsī rènshi de. | 我们在公司认识的。 |
| Tôi rất vui được gia nhập nhóm. | Wǒ hěn gāoxìng jiārù zhège tuánduì. | 我很高兴加入这个团队。 |
| Mong mọi người giúp đỡ. | Qǐng dàjiā duōduō guānzhào. | 请大家多多关照。 |
| Tôi sẽ cố gắng học hỏi. | Wǒ huì nǔlì xuéxí. | 我会努力学习。 |
| Tôi hy vọng có thể học hỏi từ mọi người. | Wǒ xīwàng néng xiàng dàjiā xuéxí. | 我希望能向大家学习。 |
| Tôi muốn cải thiện khả năng giao tiếp. | Wǒ xiǎng tígāo jiāojì nénglì. | 我想提高交际能力。 |
| Tôi muốn hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc. | Wǒ xiǎng duō liǎojiě Zhōngguó wénhuà. | 我想多了解中国文化。 |
| Tôi xin tự giới thiệu một chút. | Wǒ xiān zìwǒ jièshào yíxià. | 我先自我介绍一下。 |
| Bạn có thể giới thiệu bản thân một chút không? | Nǐ kěyǐ jièshào yíxià zìjǐ ma? | 你可以介绍一下自己吗? |
| Tôi rất vui vì được biết bạn. | Rènshi nǐ hěn gāoxìng. | 认识你很高兴。 |
| Hy vọng chúng ta sẽ giữ liên lạc. | Xīwàng wǒmen bǎochí liánxì. | 希望我们保持联系。 |
Hỏi giờ và sắp xếp lịch hẹn
Hỏi giờ, sắp xếp lịch gặp, xác nhận thời gian hay báo đến trễ đều là những tình huống xuất hiện rất thường xuyên. Vì vậy, nhóm mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về thời gian và lịch hẹn sẽ giúp bạn trao đổi rõ ràng và hạn chế hiểu nhầm khi giao tiếp.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bây giờ là mấy giờ? | Xiànzài jǐ diǎn? | 现在几点? |
| Bây giờ là bảy giờ. | Xiànzài shì qī diǎn. | 现在是七点。 |
| Bây giờ là bảy giờ rưỡi. | Xiànzài shì qī diǎn bàn. | 现在是七点半。 |
| Bây giờ là tám giờ mười lăm. | Xiànzài shì bā diǎn shíwǔ fēn. | 现在是八点十五分。 |
| Bây giờ là chín giờ kém mười. | Xiànzài chà shí fēn jiǔ diǎn. | 现在差十分九点。 |
| Hôm nay là thứ mấy? | Jīntiān xīngqī jǐ? | 今天星期几? |
| Hôm nay là thứ Hai. | Jīntiān shì xīngqīyī. | 今天是星期一。 |
| Hôm nay là ngày mấy? | Jīntiān jǐ hào? | 今天几号? |
| Hôm nay là ngày 3 tháng 11. | Jīntiān shì shíyī yuè sān hào. | 今天是十一月三号。 |
| Hôm nay là ngày bao nhiêu? | Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào? | 今天是几月几号? |
| Bạn mấy giờ thức dậy? | Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? | 你几点起床? |
| Tôi bảy giờ thức dậy. | Wǒ qī diǎn qǐchuáng. | 我七点起床。 |
| Bạn mấy giờ đi làm? | Nǐ jǐ diǎn shàngbān? | 你几点上班? |
| Tôi tám giờ đi làm. | Wǒ bā diǎn shàngbān. | 我八点上班。 |
| Bạn mấy giờ tan làm? | Nǐ jǐ diǎn xiàbān? | 你几点下班? |
| Tôi sáu giờ tan làm. | Wǒ liù diǎn xiàbān. | 我六点下班。 |
| Bạn mấy giờ ăn sáng? | Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn? | 你几点吃早饭? |
| Tôi tám giờ ăn sáng. | Wǒ bā diǎn chī zǎofàn. | 我八点吃早饭。 |
| Bạn mấy giờ ăn trưa? | Nǐ jǐ diǎn chī wǔfàn? | 你几点吃午饭? |
| Tôi mười hai giờ ăn trưa. | Wǒ shí’èr diǎn chī wǔfàn. | 我十二点吃午饭。 |
| Bạn mấy giờ ăn tối? | Nǐ jǐ diǎn chī wǎnfàn? | 你几点吃晚饭? |
| Tôi bảy giờ ăn tối. | Wǒ qī diǎn chī wǎnfàn. | 我七点吃晚饭。 |
| Bạn mấy giờ đi ngủ? | Nǐ jǐ diǎn shuìjiào? | 你几点睡觉? |
| Tôi thường mười một giờ đi ngủ. | Wǒ tōngcháng shíyī diǎn shuìjiào. | 我通常十一点睡觉。 |
| Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ? | Huìyì jǐ diǎn kāishǐ? | 会议几点开始? |
| Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều. | Huìyì xiàwǔ sān diǎn kāishǐ. | 会议下午三点开始。 |
| Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ? | Huìyì jǐ diǎn jiéshù? | 会议几点结束? |
| Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ. | Huìyì wǔ diǎn jiéshù. | 会议五点结束。 |
| Bạn có rảnh không? | Nǐ yǒu kòng ma? | 你有空吗? |
| Bây giờ bạn có rảnh không? | Nǐ xiànzài yǒu kòng ma? | 你现在有空吗? |
| Chiều nay bạn có rảnh không? | Nǐ jīntiān xiàwǔ yǒu kòng ma? | 你今天下午有空吗? |
| Tối nay bạn có thời gian không? | Nǐ jīnwǎn yǒu shíjiān ma? | 你今晚有时间吗? |
| Ngày mai bạn có rảnh không? | Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? | 你明天有空吗? |
| Cuối tuần bạn có rảnh không? | Nǐ zhōumò yǒu kòng ma? | 你周末有空吗? |
| Tôi đang rảnh. | Wǒ xiànzài yǒu kòng. | 我现在有空。 |
| Tôi hôm nay không rảnh. | Wǒ jīntiān méi kòng. | 我今天没空。 |
| Tôi khá bận vào buổi sáng. | Wǒ shàngwǔ bǐjiào máng. | 我上午比较忙。 |
| Buổi chiều tôi rảnh hơn. | Wǒ xiàwǔ bǐjiào yǒu kòng. | 我下午比较有空。 |
| Ngày mai tôi có thời gian. | Wǒ míngtiān yǒu shíjiān. | 我明天有时间。 |
| Cuối tuần tôi rảnh. | Wǒ zhōumò yǒu kòng. | 我周末有空。 |
| Chúng ta gặp lúc mấy giờ? | Wǒmen jǐ diǎn jiàn? | 我们几点见? |
| Chúng ta gặp ở đâu? | Wǒmen zài nǎlǐ jiàn? | 我们在哪里见? |
| Chúng ta gặp lúc chín giờ nhé. | Wǒmen jiǔ diǎn jiàn ba. | 我们九点见吧。 |
| Gặp ở cửa ga tàu điện ngầm nhé. | Wǒmen zài dìtiě zhàn ménkǒu jiàn ba. | 我们在地铁站门口见吧。 |
| Ngày mai gặp được không? | Míngtiān jiàn kěyǐ ma? | 明天见可以吗? |
| Thứ Ba có được không? | Xīngqī’èr kěyǐ ma? | 星期二可以吗? |
| Buổi sáng có được không? | Shàngwǔ kěyǐ ma? | 上午可以吗? |
| Buổi chiều có được không? | Xiàwǔ kěyǐ ma? | 下午可以吗? |
| Tám giờ có được không? | Bā diǎn kěyǐ ma? | 八点可以吗? |
| Khoảng ba giờ được không? | Sān diǎn zuǒyòu kěyǐ ma? | 三点左右可以吗? |
| Tôi sẽ đến đúng giờ. | Wǒ huì zhǔnshí dào. | 我会准时到。 |
| Tôi sẽ đến sớm một chút. | Wǒ huì tíqián yìdiǎn dào. | 我会提前一点到。 |
| Tôi sẽ đến trước mười phút. | Wǒ huì tíqián shí fēnzhōng dào. | 我会提前十分钟到。 |
| Tôi có thể đến muộn một chút. | Wǒ kěnéng huì wǎn yìdiǎn dào. | 我可能会晚一点到。 |
| Tôi sẽ đến muộn mười phút. | Wǒ huì wǎn shí fēnzhōng dào. | 我会晚十分钟到。 |
| Xin lỗi, tôi đến muộn rồi. | Duìbuqǐ, wǒ chídào le. | 对不起,我迟到了。 |
| Tôi sắp đến rồi. | Wǒ kuài dào le. | 我快到了。 |
| Tôi đến rồi. | Wǒ dào le. | 我到了。 |
| Bạn đến chưa? | Nǐ dào le ma? | 你到了吗? |
| Tôi đang trên đường. | Wǒ zài lùshang. | 我在路上。 |
| Tôi bị kẹt xe. | Wǒ dǔchē le. | 我堵车了。 |
| Xin đợi tôi năm phút. | Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng. | 请等我五分钟。 |
| Đợi tôi một chút nhé. | Děng wǒ yíxià ba. | 等我一下吧。 |
| Đừng đến muộn nhé. | Bié chídào. | 别迟到。 |
| Nhớ đến đúng giờ nhé. | Jìde zhǔnshí dào. | 记得准时到。 |
| Có thể đổi thời gian không? | Kěyǐ gǎi shíjiān ma? | 可以改时间吗? |
| Có thể đổi sang buổi chiều không? | Kěyǐ gǎi dào xiàwǔ ma? | 可以改到下午吗? |
| Có thể dời sang ngày mai không? | Kěyǐ gǎi dào míngtiān ma? | 可以改到明天吗? |
| Có thể dời sang tuần sau không? | Kěyǐ gǎi dào xià zhōu ma? | 可以改到下周吗? |
| Chúng ta hẹn hôm khác nhé. | Wǒmen gǎitiān zài yuē ba. | 我们改天再约吧。 |
| Hôm nay tôi không tiện. | Wǒ jīntiān bù fāngbiàn. | 我今天不方便。 |
| Ngày mai thuận tiện hơn. | Míngtiān bǐjiào fāngbiàn. | 明天比较方便。 |
| Tôi đã có hẹn rồi. | Wǒ yǐjīng yǒu yuē le. | 我已经有约了。 |
| Tôi chưa có kế hoạch. | Wǒ hái méiyǒu ānpái. | 我还没有安排。 |
| Cuối tuần bạn có kế hoạch gì? | Nǐ zhōumò yǒu shénme ānpái? | 你周末有什么安排? |
| Tối nay cùng ăn cơm nhé. | Jīnwǎn yìqǐ chīfàn ba. | 今晚一起吃饭吧。 |
| Cuối tuần cùng đi chơi nhé. | Zhōumò yìqǐ chūqù wán ba. | 周末一起出去玩吧。 |
| Ngày mai cùng uống cà phê nhé. | Míngtiān yìqǐ hē kāfēi ba. | 明天一起喝咖啡吧。 |
| Chúng ta hẹn trước nhé. | Wǒmen tíqián yuē ba. | 我们提前约吧。 |
| Tôi sẽ xác nhận lại thời gian. | Wǒ huì zài quèrèn yíxià shíjiān. | 我会再确认一下时间。 |
| Chúng ta xác nhận lại thời gian nhé. | Wǒmen zài quèdìng yíxià shíjiān ba. | 我们再确定一下时间吧。 |
| Bạn nhớ nhắc tôi nhé. | Nǐ jìde tíxǐng wǒ. | 你记得提醒我。 |
| Đừng quên cuộc hẹn. | Bié wàng le yuēhuì. | 别忘了约会。 |
| Tôi đã ghi vào lịch rồi. | Wǒ yǐjīng jì zài rìchéng lǐ le. | 我已经记在日程里了。 |
| Tôi sẽ liên hệ lại với bạn. | Wǒ huì zài liánxì nǐ. | 我会再联系你。 |
| Tôi sẽ gọi cho bạn sau. | Wǒ děnghuìr zài gěi nǐ dǎ diànhuà. | 我等会儿再给你打电话。 |
| Khi nào rảnh thì báo tôi nhé. | Nǐ yǒu kòng de shíhou gàosu wǒ. | 你有空的时候告诉我。 |
| Tôi sẽ sắp xếp thời gian. | Wǒ huì ānpái hǎo shíjiān. | 我会安排好时间。 |
| Khoảng bao lâu? | Dàgài yào duōjiǔ? | 大概要多久? |
| Khoảng mười phút. | Dàgài shí fēnzhōng. | 大概十分钟。 |
| Khoảng nửa tiếng. | Dàgài bàn ge xiǎoshí. | 大概半个小时。 |
| Khoảng một tiếng. | Dàgài yí ge xiǎoshí. | 大概一个小时。 |
| Còn bao lâu nữa? | Hái yào duōjiǔ? | 还要多久? |
| Sắp xong rồi. | Kuài wán le. | 快完了。 |
| Hôm nay tôi nghỉ. | Wǒ jīntiān xiūxi. | 我今天休息。 |
| Ngày mai tôi đi làm. | Wǒ míngtiān shàngbān. | 我明天上班。 |
| Tuần sau tôi đi công tác. | Wǒ xià zhōu chūchāi. | 我下周出差。 |
| Tháng sau tôi đi du lịch. | Wǒ xià ge yuè qù lǚyóu. | 我下个月去旅游。 |
| Lịch trình đã thay đổi. | Xíngchéng yǐjīng gǎibiàn le. | 行程已经改变了。 |
| Hẹn gặp bạn đúng giờ nhé. | Wǒmen zhǔnshí jiàn. | 我们准时见。 |
Hỏi đường và di chuyển
Khi đi du lịch, học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên cần hỏi đường, tìm ga tàu điện ngầm, gọi taxi hoặc hỏi cách di chuyển. Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong phần này giúp bạn xử lý những tình huống đó thuận tiện hơn.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xin hỏi, đi đến đây như thế nào? | Qǐngwèn, zěnme qù zhèlǐ? | 请问,怎么去这里? |
| Xin hỏi, đi đến ga tàu điện ngầm thế nào? | Qǐngwèn, zěnme qù dìtiě zhàn? | 请问,怎么去地铁站? |
| Ga tàu điện ngầm ở đâu? | Dìtiě zhàn zài nǎlǐ? | 地铁站在哪里? |
| Ga tàu ở đâu? | Huǒchēzhàn zài nǎlǐ? | 火车站在哪里? |
| Sân bay ở đâu? | Jīchǎng zài nǎlǐ? | 机场在哪里? |
| Bến xe buýt ở đâu? | Gōngjiāochē zhàn zài nǎlǐ? | 公交车站在哪里? |
| Khách sạn ở đâu? | Jiǔdiàn zài nǎlǐ? | 酒店在哪里? |
| Bệnh viện ở đâu? | Yīyuàn zài nǎlǐ? | 医院在哪里? |
| Ngân hàng ở đâu? | Yínháng zài nǎlǐ? | 银行在哪里? |
| Siêu thị ở đâu? | Chāoshì zài nǎlǐ? | 超市在哪里? |
| Nhà hàng ở đâu? | Fàndiàn zài nǎlǐ? | 饭店在哪里? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Cèsuǒ zài nǎlǐ? | 厕所在哪里? |
| Ở đây có xa không? | Zhèr yuǎn ma? | 这儿远吗? |
| Từ đây đến đó có xa không? | Cóng zhèlǐ dào nàlǐ yuǎn ma? | 从这里到那里远吗? |
| Từ đây đến ga tàu điện ngầm mất bao lâu? | Cóng zhèlǐ dào dìtiě zhàn yào duōjiǔ? | 从这里到地铁站要多久? |
| Từ đây đến sân bay mất bao lâu? | Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yào duōjiǔ? | 从这里到机场要多久? |
| Từ đây đến khách sạn mất bao lâu? | Cóng zhèlǐ dào jiǔdiàn yào duōjiǔ? | 从这里到酒店要多久? |
| Tôi có thể đi bộ đến đó không? | Wǒ kěyǐ zǒulù dào nàlǐ ma? | 我可以走路到那里吗? |
| Đi bộ mất bao lâu? | Zǒulù yào duōjiǔ? | 走路要多久? |
| Có thể đi bộ đến ga tàu điện ngầm không? | Kěyǐ zǒulù qù dìtiě zhàn ma? | 可以走路去地铁站吗? |
| Đi thẳng. | Yìzhí wǎng qián zǒu. | 一直往前走。 |
| Đi thẳng về phía trước. | Wǎng qián zǒu. | 往前走。 |
| Rẽ trái. | Zuǒ zhuǎn. | 左转。 |
| Rẽ phải. | Yòu zhuǎn. | 右转。 |
| Đến ngã tư thì rẽ trái. | Dào shízì lùkǒu zuǒ zhuǎn. | 到十字路口左转。 |
| Đến ngã tư thì rẽ phải. | Dào shízì lùkǒu yòu zhuǎn. | 到十字路口右转。 |
| Đi qua ngã tư. | Chuānguò shízì lùkǒu. | 穿过十字路口。 |
| Đi qua con đường này. | Guò zhè tiáo lù. | 过这条路。 |
| Đi về phía bên trái. | Wǎng zuǒbian zǒu. | 往左边走。 |
| Đi về phía bên phải. | Wǎng yòubian zǒu. | 往右边走。 |
| Nó ở bên trái. | Tā zài zuǒbian. | 它在左边。 |
| Nó ở bên phải. | Tā zài yòubian. | 它在右边。 |
| Nó ở phía trước. | Tā zài qiánmiàn. | 它在前面。 |
| Nó ở phía sau. | Tā zài hòumiàn. | 它在后面。 |
| Nó ở đối diện. | Tā zài duìmiàn. | 它在对面。 |
| Nó ở bên cạnh ngân hàng. | Tā zài yínháng pángbiān. | 它在银行旁边。 |
| Nó ở giữa ngân hàng và siêu thị. | Tā zài yínháng hé chāoshì zhōngjiān. | 它在银行和超市中间。 |
| Nó ở ngay phía trước. | Jiù zài qiánmiàn. | 就在前面。 |
| Không xa lắm. | Bú tài yuǎn. | 不太远。 |
| Khá gần. | Tǐng jìn de. | 挺近的。 |
| Hơi xa. | Yǒudiǎn yuǎn. | 有点远。 |
| Tôi bị lạc đường rồi. | Wǒ mílù le. | 我迷路了。 |
| Tôi không biết đây là đâu. | Wǒ bù zhīdào zhèlǐ shì nǎlǐ. | 我不知道这里是哪里。 |
| Tôi không tìm thấy địa chỉ này. | Wǒ zhǎo bú dào zhège dìzhǐ. | 我找不到这个地址。 |
| Bạn có thể chỉ đường cho tôi không? | Nǐ kěyǐ gěi wǒ zhǐlù ma? | 你可以给我指路吗? |
| Bạn có thể chỉ trên bản đồ không? | Nǐ kěyǐ zài dìtú shàng zhǐ yíxià ma? | 你可以在地图上指一下吗? |
| Cho tôi xem bản đồ. | Qǐng gěi wǒ kàn dìtú. | 请给我看地图。 |
| Bạn có thể mở bản đồ không? | Nǐ kěyǐ dǎkāi dìtú ma? | 你可以打开地图吗? |
| Làm ơn đi theo chỉ dẫn trên bản đồ. | Qǐng àn dǎoháng zǒu. | 请按导航走。 |
| Đi thêm bao xa nữa? | Hái yào zǒu duō yuǎn? | 还要走多远? |
| Tôi muốn gọi taxi. | Wǒ xiǎng dǎchē. | 我想打车。 |
| Ở đây có thể bắt taxi không? | Zhèlǐ kěyǐ dǎchē ma? | 这里可以打车吗? |
| Giúp tôi gọi một chiếc taxi. | Qǐng bāng wǒ jiào yí liàng chūzūchē. | 请帮我叫一辆出租车。 |
| Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này. | Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. | 请带我去这个地址。 |
| Tôi muốn đến sân bay. | Wǒ xiǎng qù jīchǎng. | 我想去机场。 |
| Tôi muốn đến ga tàu. | Wǒ xiǎng qù huǒchēzhàn. | 我想去火车站。 |
| Tôi muốn đến trung tâm thành phố. | Wǒ xiǎng qù shì zhōngxīn. | 我想去市中心。 |
| Đến sân bay bao nhiêu tiền? | Dào jīchǎng duōshao qián? | 到机场多少钱? |
| Đến ga tàu bao nhiêu tiền? | Dào huǒchēzhàn duōshao qián? | 到火车站多少钱? |
| Làm ơn bật đồng hồ tính tiền. | Qǐng dǎbiǎo. | 请打表。 |
| Có thể đi nhanh hơn một chút không? | Kěyǐ kuài yìdiǎn ma? | 可以快一点吗? |
| Đi chậm một chút. | Qǐng màn yìdiǎn. | 请慢一点。 |
| Tôi sắp trễ chuyến bay. | Wǒ kuài gǎn bù shàng fēijī le. | 我快赶不上飞机了。 |
| Có đường nào nhanh hơn không? | Yǒu méiyǒu gèng kuài de lù? | 有没有更快的路? |
| Đường này có kẹt xe không? | Zhè tiáo lù dǔchē ma? | 这条路堵车吗? |
| Hôm nay kẹt xe nghiêm trọng không? | Jīntiān dǔchē lìhai ma? | 今天堵车厉害吗? |
| Có đường nào ít kẹt xe hơn không? | Yǒu méiyǒu bǐjiào bù dǔ de lù? | 有没有比较不堵的路? |
| Dừng ở đây giúp tôi. | Qǐng zài zhèlǐ tíngchē. | 请在这里停车。 |
| Cho tôi xuống ở đây. | Wǒ zài zhèlǐ xiàchē. | 我在这里下车。 |
| Đến nơi hãy báo cho tôi. | Dàole qǐng gàosu wǒ. | 到了请告诉我。 |
| Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu? | Zuìjìn de dìtiě zhàn zài nǎlǐ? | 最近的地铁站在哪里? |
| Tuyến tàu điện ngầm nào đi đến đây? | Nǎ tiáo dìtiě xiàn dào zhèlǐ? | 哪条地铁线到这里? |
| Tôi nên đi tuyến nào? | Wǒ yīnggāi zuò nǎ tiáo xiàn? | 我应该坐哪条线? |
| Tôi cần chuyển tuyến ở đâu? | Wǒ zài nǎlǐ huànchéng? | 我在哪里换乘? |
| Có cần chuyển tuyến không? | Xūyào huànchéng ma? | 需要换乘吗? |
| Tôi cần xuống ở trạm nào? | Wǒ yīnggāi zài nǎ yí zhàn xià? | 我应该在哪一站下? |
| Còn mấy trạm nữa? | Hái yǒu jǐ zhàn? | 还有几站? |
| Trạm tiếp theo là trạm nào? | Xià yí zhàn shì nǎ yí zhàn? | 下一站是哪一站? |
| Tôi xuống ở trạm tiếp theo. | Wǒ xià yí zhàn xiàchē. | 我下一站下车。 |
| Cửa ra số mấy? | Jǐ hào chūkǒu? | 几号出口? |
| Cửa vào ở đâu? | Rùkǒu zài nǎlǐ? | 入口在哪里? |
| Cửa ra ở đâu? | Chūkǒu zài nǎlǐ? | 出口在哪里? |
| Mua vé ở đâu? | Nǎlǐ kěyǐ mǎi piào? | 哪里可以买票? |
| Tôi muốn mua một vé. | Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng piào. | 我想买一张票。 |
| Tôi muốn một vé một chiều. | Wǒ yào yì zhāng dānchéng piào. | 我要一张单程票。 |
| Tôi muốn một vé khứ hồi. | Wǒ yào yì zhāng wǎngfǎn piào. | 我要一张往返票。 |
| Vé bao nhiêu tiền? | Piào duōshao qián? | 票多少钱? |
| Chuyến tiếp theo mấy giờ? | Xià yì bān jǐ diǎn? | 下一班几点? |
| Chuyến này mấy giờ khởi hành? | Zhè bān chē jǐ diǎn chūfā? | 这班车几点出发? |
| Chuyến này có đến trung tâm thành phố không? | Zhè bān chē dào shì zhōngxīn ma? | 这班车到市中心吗? |
| Xe buýt số mấy đi đến sân bay? | Jǐ lù gōngjiāochē qù jīchǎng? | 几路公交车去机场? |
| Tôi có thể dùng thẻ giao thông không? | Wǒ kěyǐ yòng jiāotōngkǎ ma? | 我可以用交通卡吗? |
| Ở đây có thể nạp tiền vào thẻ không? | Zhèlǐ kěyǐ gěi jiāotōngkǎ chōngzhí ma? | 这里可以给交通卡充值吗? |
| Tôi đi nhầm hướng rồi. | Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le. | 我走错方向了。 |
| Tôi lên nhầm xe rồi. | Wǒ shàng cuò chē le. | 我上错车了。 |
| Tôi ngồi quá trạm rồi. | Wǒ zuò guò zhàn le. | 我坐过站了。 |
| Tôi bị say xe. | Wǒ yùnchē. | 我晕车。 |
| Giúp tôi để hành lý lên xe. | Qǐng bāng wǒ bǎ xíngli fàng shàng chē. | 请帮我把行李放上车。 |
| Hành lý của tôi ở đâu? | Wǒ de xíngli zài nǎlǐ? | 我的行李在哪里? |
| Cảm ơn bạn đã chỉ đường. | Xièxie nǐ gěi wǒ zhǐlù. | 谢谢你给我指路。 |
Mua sắm, trả giá và thanh toán
Từ hỏi giá, chọn sản phẩm, thử đồ đến thanh toán và đổi trả, mua sắm có rất nhiều tình huống giao tiếp thực tế. Nắm được các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về mua sắm sẽ giúp bạn chủ động hơn khi đi siêu thị, cửa hàng hoặc mua hàng trực tiếp tại Trung Quốc.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Cái này bao nhiêu tiền? | Zhège duōshao qián? | 这个多少钱? |
| Cái kia bao nhiêu tiền? | Nàge duōshao qián? | 那个多少钱? |
| Món này giá bao nhiêu? | Zhè jiàn duōshao qián? | 这件多少钱? |
| Tổng cộng bao nhiêu tiền? | Yígòng duōshao qián? | 一共多少钱? |
| Có thể rẻ hơn một chút không? | Néng piányi yìdiǎn ma? | 能便宜一点吗? |
| Có thể giảm giá không? | Kěyǐ dǎzhé ma? | 可以打折吗? |
| Có ưu đãi nào không? | Yǒu shénme yōuhuì ma? | 有什么优惠吗? |
| Hôm nay có khuyến mãi không? | Jīntiān yǒu cùxiāo ma? | 今天有促销吗? |
| Mua hai món có được giảm giá không? | Mǎi liǎng jiàn yǒu zhékoù ma? | 买两件有折扣吗? |
| Đây có phải giá cuối cùng không? | Zhè shì zuìhòu de jiàgé ma? | 这是最后的价格吗? |
| Cái này đắt quá. | Zhège tài guì le. | 这个太贵了。 |
| Có loại rẻ hơn không? | Yǒu méiyǒu gèng piányi de? | 有没有更便宜的? |
| Tôi muốn xem loại rẻ hơn. | Wǒ xiǎng kànkan gèng piányi de. | 我想看看更便宜的。 |
| Có loại tốt hơn không? | Yǒu méiyǒu gèng hǎo de? | 有没有更好的? |
| Có mẫu khác không? | Yǒu biéde kuǎn ma? | 有别的款吗? |
| Có mẫu mới hơn không? | Yǒu gèng xīn de kuǎn ma? | 有更新的款吗? |
| Mẫu nào bán chạy nhất? | Nǎ yí kuǎn mài de zuì hǎo? | 哪一款卖得最好? |
| Bạn đề xuất mẫu nào? | Nǐ tuījiàn nǎ yí kuǎn? | 你推荐哪一款? |
| Tôi muốn so sánh hai mẫu này. | Wǒ xiǎng bǐjiào zhè liǎng kuǎn. | 我想比较这两款。 |
| Hai mẫu này khác nhau ở đâu? | Zhè liǎng kuǎn yǒu shénme qūbié? | 这两款有什么区别? |
| Tôi muốn xem cái này. | Wǒ xiǎng kànkan zhège. | 我想看看这个。 |
| Tôi muốn xem cái kia. | Wǒ xiǎng kànkan nàge. | 我想看看那个。 |
| Tôi muốn mua cái này. | Wǒ xiǎng mǎi zhège. | 我想买这个。 |
| Tôi lấy cái này. | Wǒ yào zhège. | 我要这个。 |
| Tôi không lấy cái này nữa. | Zhège wǒ bú yào le. | 这个我不要了。 |
| Tôi xem thêm đã. | Wǒ zài kànkan. | 我再看看。 |
| Tôi cần suy nghĩ thêm. | Wǒ hái yào kǎolǜ yíxià. | 我还要考虑一下。 |
| Tôi chỉ xem thôi. | Wǒ zhǐshì kànkan. | 我只是看看。 |
| Tôi chưa quyết định. | Wǒ hái méi juédìng. | 我还没决定。 |
| Tôi thích mẫu này hơn. | Wǒ gèng xǐhuan zhè yí kuǎn. | 我更喜欢这一款。 |
| Có thể thử không? | Kěyǐ shìshi ma? | 可以试试吗? |
| Tôi có thể thử cái này không? | Wǒ kěyǐ shìshi zhège ma? | 我可以试试这个吗? |
| Phòng thử đồ ở đâu? | Shìyījiān zài nǎlǐ? | 试衣间在哪里? |
| Tôi muốn thử size này. | Wǒ xiǎng shì zhège chǐmǎ. | 我想试这个尺码。 |
| Cái này hơi rộng. | Zhège yǒudiǎn dà. | 这个有点大。 |
| Cái này hơi chật. | Zhège yǒudiǎn xiǎo. | 这个有点小。 |
| Có cỡ nhỏ hơn không? | Yǒu xiǎo yí hào de ma? | 有小一号的吗? |
| Có cỡ lớn hơn không? | Yǒu dà yí hào de ma? | 有大一号的吗? |
| Tôi mặc size M. | Wǒ chuān M mǎ. | 我穿M码。 |
| Size này vừa với tôi. | Zhège chǐmǎ hěn héshì wǒ. | 这个尺码很合适我。 |
| Có màu khác không? | Yǒu biéde yánsè ma? | 有别的颜色吗? |
| Có màu đen không? | Yǒu hēisè de ma? | 有黑色的吗? |
| Có màu trắng không? | Yǒu báisè de ma? | 有白色的吗? |
| Có màu đỏ không? | Yǒu hóngsè de ma? | 有红色的吗? |
| Có màu xanh không? | Yǒu lánsè de ma? | 有蓝色的吗? |
| Tôi muốn màu đen. | Wǒ yào hēisè de. | 我要黑色的。 |
| Tôi muốn màu trắng. | Wǒ yào báisè de. | 我要白色的。 |
| Màu này đẹp hơn. | Zhège yánsè gèng hǎokàn. | 这个颜色更好看。 |
| Màu này không hợp với tôi. | Zhège yánsè bù tài shìhé wǒ. | 这个颜色不太适合我。 |
| Có màu sáng hơn không? | Yǒu méiyǒu gèng liàng de yánsè? | 有没有更亮的颜色? |
| Chất liệu này là gì? | Zhège cáiliào shì shénme? | 这个材料是什么? |
| Cái này làm bằng gì? | Zhège shì yòng shénme zuò de? | 这个是用什么做的? |
| Chất lượng thế nào? | Zhìliàng zěnmeyàng? | 质量怎么样? |
| Chất lượng có tốt không? | Zhìliàng hǎo ma? | 质量好吗? |
| Cái này bền không? | Zhège nàiyòng ma? | 这个耐用吗? |
| Đây có phải hàng chính hãng không? | Zhè shì zhèngpǐn ma? | 这是正品吗? |
| Đây là hàng mới phải không? | Zhè shì xīn de ma? | 这是新的吗? |
| Có bảo hành không? | Yǒu bǎoxiū ma? | 有保修吗? |
| Bảo hành bao lâu? | Bǎoxiū duōjiǔ? | 保修多久? |
| Có hướng dẫn sử dụng không? | Yǒu shǐyòng shuōmíng ma? | 有使用说明吗? |
| Có hàng sẵn không? | Yǒu xiànhuò ma? | 有现货吗? |
| Còn hàng không? | Hái yǒu huò ma? | 还有货吗? |
| Mẫu này hết hàng rồi à? | Zhè yí kuǎn méi huò le ma? | 这一款没货了吗? |
| Khi nào có hàng lại? | Shénme shíhou huì yǒu huò? | 什么时候会有货? |
| Có thể đặt trước không? | Kěyǐ yùdìng ma? | 可以预订吗? |
| Tôi muốn đặt một cái. | Wǒ xiǎng yùdìng yí ge. | 我想预订一个。 |
| Có thể giao tận nhà không? | Kěyǐ sòng huò shàngmén ma? | 可以送货上门吗? |
| Bao lâu thì giao đến? | Duōjiǔ néng sòng dào? | 多久能送到? |
| Có miễn phí vận chuyển không? | Bāoyóu ma? | 包邮吗? |
| Phí vận chuyển bao nhiêu? | Yùnfèi duōshao qián? | 运费多少钱? |
| Tôi muốn thanh toán. | Wǒ xiǎng fùkuǎn. | 我想付款。 |
| Tôi thanh toán bằng tiền mặt. | Wǒ yòng xiànjīn fùkuǎn. | 我用现金付款。 |
| Có thể thanh toán bằng tiền mặt không? | Kěyǐ fù xiànjīn ma? | 可以付现金吗? |
| Có thể quẹt thẻ không? | Kěyǐ shuākǎ ma? | 可以刷卡吗? |
| Có thể dùng thẻ tín dụng không? | Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma? | 可以用信用卡吗? |
| Có thể quét mã thanh toán không? | Kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? | 可以扫码付款吗? |
| Tôi đã thanh toán rồi. | Wǒ yǐjīng fùkuǎn le. | 我已经付款了。 |
| Thanh toán chưa thành công. | Fùkuǎn hái méi chénggōng. | 付款还没成功。 |
| Bạn có thể kiểm tra giúp tôi không? | Nǐ kěyǐ bāng wǒ chá yíxià ma? | 你可以帮我查一下吗? |
| Tôi không có tiền lẻ. | Wǒ méiyǒu língqián. | 我没有零钱。 |
| Bạn có tiền lẻ không? | Nǐ yǒu língqián ma? | 你有零钱吗? |
| Có thể thối tiền không? | Kěyǐ zhǎoqián ma? | 可以找钱吗? |
| Vui lòng cho tôi hóa đơn. | Qǐng gěi wǒ fāpiào. | 请给我发票。 |
| Vui lòng cho tôi biên lai. | Qǐng gěi wǒ shōujù. | 请给我收据。 |
| Có thể cho tôi một cái túi không? | Kěyǐ gěi wǒ yí ge dàizi ma? | 可以给我一个袋子吗? |
| Có thể gói lại giúp tôi không? | Kěyǐ bāng wǒ bāo qǐlái ma? | 可以帮我包起来吗? |
| Đây là quà tặng, giúp tôi gói lại nhé. | Zhè shì lǐwù, qǐng bāng wǒ bāo yíxià. | 这是礼物,请帮我包一下。 |
| Tôi muốn đổi sản phẩm. | Wǒ xiǎng huàn huò. | 我想换货。 |
| Tôi muốn trả hàng. | Wǒ xiǎng tuìhuò. | 我想退货。 |
| Tôi muốn hoàn tiền. | Wǒ xiǎng tuìkuǎn. | 我想退款。 |
| Có hỗ trợ đổi trả không? | Zhīchí tuìhuàn ma? | 支持退换吗? |
| Có thể đổi size không? | Kěyǐ huàn mǎ ma? | 可以换码吗? |
| Có thể đổi sang màu khác không? | Kěyǐ huàn biéde yánsè ma? | 可以换别的颜色吗? |
| Tôi mua nhầm size rồi. | Wǒ mǎi cuò chǐmǎ le. | 我买错尺码了。 |
| Sản phẩm này có vấn đề. | Zhège chǎnpǐn yǒu wèntí. | 这个产品有问题。 |
| Cái này bị hỏng rồi. | Zhège huài le. | 这个坏了。 |
| Tôi muốn đổi cái mới. | Wǒ xiǎng huàn yí ge xīn de. | 我想换一个新的。 |
| Tôi muốn hủy đơn hàng. | Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān. | 我想取消订单。 |
| Đơn hàng của tôi đến đâu rồi? | Wǒ de dìngdān dào nǎr le? | 我的订单到哪儿了? |
| Bao lâu thì tôi nhận được tiền hoàn? | Duōjiǔ néng shōudào tuìkuǎn? | 多久能收到退款? |
Giao tiếp khi đi nhà hàng
Đi ăn tại nhà hàng không chỉ cần biết tên món mà còn cần biết cách đặt bàn, gọi món, yêu cầu khẩu vị và thanh toán. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong phần này sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn khi ăn uống tại quán hoặc nhà hàng Trung Quốc.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xin hỏi còn chỗ không? | Qǐngwèn, yǒu kòngwèi ma? | 请问,有空位吗? |
| Chúng tôi có hai người. | Wǒmen liǎng ge rén. | 我们两个人。 |
| Chúng tôi có bốn người. | Wǒmen sì ge rén. | 我们四个人。 |
| Tôi muốn đặt bàn. | Wǒ xiǎng dìngwèi. | 我想订位。 |
| Tôi đã đặt bàn rồi. | Wǒ yǐjīng dìngwèi le. | 我已经订位了。 |
| Tên đặt bàn là… | Dìngwèi de míngzi shì… | 订位的名字是…… |
| Có cần đặt bàn trước không? | Xūyào tíqián dìngwèi ma? | 需要提前订位吗? |
| Có bàn gần cửa sổ không? | Yǒu kàojìn chuānghu de wèizi ma? | 有靠近窗户的位子吗? |
| Có phòng riêng không? | Yǒu bāojiān ma? | 有包间吗? |
| Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? | Wǒmen kěyǐ zuò zhèlǐ ma? | 我们可以坐这里吗? |
| Cho tôi xem thực đơn. | Qǐng gěi wǒ càidān. | 请给我菜单。 |
| Có thực đơn tiếng Anh không? | Yǒu Yīngwén càidān ma? | 有英文菜单吗? |
| Có thực đơn có hình không? | Yǒu dài túpiàn de càidān ma? | 有带图片的菜单吗? |
| Quán có món đặc trưng nào? | Yǒu shénme zhāopái cài? | 有什么招牌菜? |
| Bạn đề xuất món nào? | Nǐ tuījiàn shénme cài? | 你推荐什么菜? |
| Món nào bán chạy nhất? | Nǎ dào cài zuì shòu huānyíng? | 哪道菜最受欢迎? |
| Món này là món gì? | Zhè shì shénme cài? | 这是什么菜? |
| Món này làm từ gì? | Zhè dào cài shì yòng shénme zuò de? | 这道菜是用什么做的? |
| Món này có thịt không? | Zhè dào cài yǒu ròu ma? | 这道菜有肉吗? |
| Món này có hải sản không? | Zhè dào cài yǒu hǎixiān ma? | 这道菜有海鲜吗? |
| Tôi muốn gọi món. | Wǒ xiǎng diǎn cài. | 我想点菜。 |
| Tôi muốn món này. | Wǒ yào zhè dào cài. | 我要这道菜。 |
| Tôi muốn cái này và cái kia. | Wǒ yào zhège hé nàge. | 我要这个和那个。 |
| Tôi muốn một phần cơm. | Wǒ yào yí fèn mǐfàn. | 我要一份米饭。 |
| Tôi muốn một bát mì. | Wǒ yào yì wǎn miàntiáo. | 我要一碗面条。 |
| Tôi muốn một phần thịt bò. | Wǒ yào yí fèn niúròu. | 我要一份牛肉。 |
| Tôi muốn một phần thịt gà. | Wǒ yào yí fèn jīròu. | 我要一份鸡肉。 |
| Tôi muốn một món rau. | Wǒ yào yí dào shūcài. | 我要一道蔬菜。 |
| Tôi muốn một bát canh. | Wǒ yào yì wǎn tāng. | 我要一碗汤。 |
| Tôi muốn thêm một món nữa. | Wǒ xiǎng zài diǎn yí dào cài. | 我想再点一道菜。 |
| Món này có cay không? | Zhè dào cài là ma? | 这道菜辣吗? |
| Món này cay lắm không? | Zhè dào cài hěn là ma? | 这道菜很辣吗? |
| Tôi không ăn cay. | Wǒ bù chī là. | 我不吃辣。 |
| Làm ơn cho ít cay. | Qǐng shǎo fàng là. | 请少放辣。 |
| Đừng cho ớt. | Qǐng búyào fàng làjiāo. | 请不要放辣椒。 |
| Làm ơn cho ít muối. | Qǐng shǎo fàng yán. | 请少放盐。 |
| Làm ơn cho ít dầu. | Qǐng shǎo fàng yóu. | 请少放油。 |
| Đừng cho bột ngọt. | Qǐng búyào fàng wèijīng. | 请不要放味精。 |
| Tôi không ăn hành. | Wǒ bù chī cōng. | 我不吃葱。 |
| Tôi không ăn rau mùi. | Wǒ bù chī xiāngcài. | 我不吃香菜。 |
| Tôi không ăn thịt bò. | Wǒ bù chī niúròu. | 我不吃牛肉。 |
| Tôi không ăn thịt heo. | Wǒ bù chī zhūròu. | 我不吃猪肉。 |
| Tôi không ăn hải sản. | Wǒ bù chī hǎixiān. | 我不吃海鲜。 |
| Tôi ăn chay. | Wǒ chīsù. | 我吃素。 |
| Có món chay không? | Yǒu sùcài ma? | 有素菜吗? |
| Tôi bị dị ứng với hải sản. | Wǒ duì hǎixiān guòmǐn. | 我对海鲜过敏。 |
| Tôi bị dị ứng với đậu phộng. | Wǒ duì huāshēng guòmǐn. | 我对花生过敏。 |
| Món này có đậu phộng không? | Zhè dào cài yǒu huāshēng ma? | 这道菜有花生吗? |
| Món này có trứng không? | Zhè dào cài yǒu jīdàn ma? | 这道菜有鸡蛋吗? |
| Món này có sữa không? | Zhè dào cài yǒu niúnǎi ma? | 这道菜有牛奶吗? |
| Cho tôi một bát cơm nữa. | Qǐng zài gěi wǒ yì wǎn mǐfàn. | 请再给我一碗米饭。 |
| Cho tôi thêm một đôi đũa. | Qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi. | 请再给我一双筷子。 |
| Cho tôi một cái thìa. | Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi. | 请给我一个勺子。 |
| Cho tôi một cái bát. | Qǐng gěi wǒ yí ge wǎn. | 请给我一个碗。 |
| Cho tôi một cái đĩa. | Qǐng gěi wǒ yí ge pánzi. | 请给我一个盘子。 |
| Cho tôi một cốc nước. | Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ. | 请给我一杯水。 |
| Cho tôi một chai nước. | Qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ. | 请给我一瓶水。 |
| Có nước nóng không? | Yǒu rèshuǐ ma? | 有热水吗? |
| Cho tôi nước ấm. | Qǐng gěi wǒ wēnshuǐ. | 请给我温水。 |
| Cho tôi thêm ít đá. | Qǐng zài gěi wǒ yìdiǎn bīng. | 请再给我一点冰。 |
| Không cần đá. | Bú yào bīng. | 不要冰。 |
| Ít đá thôi. | Shǎo bīng. | 少冰。 |
| Không đường. | Wú táng. | 无糖。 |
| Ít đường thôi. | Shǎo táng. | 少糖。 |
| Tôi muốn một tách trà nóng. | Wǒ yào yì bēi rè chá. | 我要一杯热茶。 |
| Tôi muốn một ly cà phê. | Wǒ yào yì bēi kāfēi. | 我要一杯咖啡。 |
| Tôi muốn một chai bia. | Wǒ yào yì píng píjiǔ. | 我要一瓶啤酒。 |
| Có nước trái cây không? | Yǒu guǒzhī ma? | 有果汁吗? |
| Có trà không đường không? | Yǒu wú táng de chá ma? | 有无糖的茶吗? |
| Tôi không uống đồ lạnh. | Wǒ bù hē bīng de. | 我不喝冰的。 |
| Món ăn bao lâu thì lên? | Shàng cài yào duōjiǔ? | 上菜要多久? |
| Còn phải đợi bao lâu? | Hái yào děng duōjiǔ? | 还要等多久? |
| Món của chúng tôi đã làm chưa? | Wǒmen de cài zuò le ma? | 我们的菜做了吗? |
| Chúng tôi vẫn còn thiếu một món. | Wǒmen hái shǎo yí dào cài. | 我们还少一道菜。 |
| Món này tôi chưa gọi. | Zhè dào cài wǒ méi diǎn. | 这道菜我没点。 |
| Bạn mang nhầm món rồi. | Nǐ shàng cuò cài le. | 你上错菜了。 |
| Món này nguội rồi. | Zhè dào cài liáng le. | 这道菜凉了。 |
| Có thể hâm nóng lại không? | Kěyǐ zài rè yíxià ma? | 可以再热一下吗? |
| Món này quá mặn. | Zhè dào cài tài xián le. | 这道菜太咸了。 |
| Món này quá cay. | Zhè dào cài tài là le. | 这道菜太辣了。 |
| Món này hơi ngọt. | Zhè dào cài yǒudiǎn tián. | 这道菜有点甜。 |
| Món này rất ngon. | Zhè dào cài hěn hǎochī. | 这道菜很好吃。 |
| Món này ngon thật. | Zhè dào cài zhēn hǎochī. | 这道菜真好吃。 |
| Hương vị rất ngon. | Wèidào hěn hǎo. | 味道很好。 |
| Tôi rất thích món này. | Wǒ hěn xǐhuan zhè dào cài. | 我很喜欢这道菜。 |
| Lần sau tôi sẽ gọi món này nữa. | Xià cì wǒ hái huì diǎn zhè dào cài. | 下次我还会点这道菜。 |
| Tôi ăn no rồi. | Wǒ chī bǎo le. | 我吃饱了。 |
| Tôi ăn không hết. | Wǒ chī bù wán. | 我吃不完。 |
| Có thể gói mang về không? | Kěyǐ dǎbāo ma? | 可以打包吗? |
| Giúp tôi gói món này mang về. | Qǐng bāng wǒ bǎ zhè dào cài dǎbāo. | 请帮我把这道菜打包。 |
| Tính tiền giúp tôi. | Qǐng jiézhàng. | 请结账。 |
| Cho tôi xem hóa đơn. | Qǐng gěi wǒ kàn zhàngdān. | 请给我看账单。 |
| Làm ơn kiểm tra lại hóa đơn. | Qǐng zài jiǎnchá yíxià zhàngdān. | 请再检查一下账单。 |
| Hóa đơn này hình như không đúng. | Zhège zhàngdān hǎoxiàng bú duì. | 这个账单好像不对。 |
| Có phí phục vụ không? | Yǒu fúwùfèi ma? | 有服务费吗? |
| Có thể thanh toán bằng thẻ không? | Kěyǐ shuākǎ ma? | 可以刷卡吗? |
| Có thể quét mã thanh toán không? | Kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? | 可以扫码付款吗? |
| Có thể thanh toán riêng không? | Kěyǐ fēnkāi mǎidān ma? | 可以分开买单吗? |
| Chúng tôi thanh toán chung. | Wǒmen yìqǐ mǎidān. | 我们一起买单。 |
| Nhà hàng mấy giờ đóng cửa? | Fàndiàn jǐ diǎn guānmén? | 饭店几点关门? |
Sức khoẻ và tình huống khẩn cấp
Khi không khỏe hoặc gặp tình huống bất ngờ, khả năng diễn đạt rõ triệu chứng và nhu cầu hỗ trợ là rất quan trọng. Nhóm mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về sức khỏe giúp bạn mô tả tình trạng, hỏi bệnh viện, mua thuốc và trao đổi với nhân viên y tế.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tôi không khỏe. | Wǒ bù shūfu. | 我不舒服。 |
| Tôi cảm thấy không được khỏe. | Wǒ juéde bù tài shūfu. | 我觉得不太舒服。 |
| Tôi bị ốm rồi. | Wǒ shēngbìng le. | 我生病了。 |
| Tôi cảm thấy rất mệt. | Wǒ juéde hěn lèi. | 我觉得很累。 |
| Tôi không có sức. | Wǒ méiyǒu lìqi. | 我没有力气。 |
| Tôi bị sốt rồi. | Wǒ fāshāo le. | 我发烧了。 |
| Tôi bị sốt nhẹ. | Wǒ yǒudiǎn dīshāo. | 我有点低烧。 |
| Tôi bị sốt cao. | Wǒ fā gāoshāo le. | 我发高烧了。 |
| Tôi bị cảm rồi. | Wǒ gǎnmào le. | 我感冒了。 |
| Tôi bị ho. | Wǒ késou. | 我咳嗽。 |
| Tôi ho rất nhiều. | Wǒ késou de hěn lìhai. | 我咳嗽得很厉害。 |
| Tôi bị đau họng. | Wǒ hóulóng téng. | 我喉咙疼。 |
| Tôi bị nghẹt mũi. | Wǒ bízi bù tōng. | 我鼻子不通。 |
| Tôi bị sổ mũi. | Wǒ liú bíti. | 我流鼻涕。 |
| Tôi bị đau đầu. | Wǒ tóutòng. | 我头痛。 |
| Tôi bị chóng mặt. | Wǒ tóuyūn. | 我头晕。 |
| Tôi cảm thấy buồn nôn. | Wǒ juéde ěxīn. | 我觉得恶心。 |
| Tôi muốn nôn. | Wǒ xiǎng tǔ. | 我想吐。 |
| Tôi bị đau bụng. | Wǒ dùzi téng. | 我肚子疼。 |
| Tôi bị tiêu chảy. | Wǒ lā dùzi. | 我拉肚子。 |
| Tôi bị đau dạ dày. | Wǒ wèi téng. | 我胃疼。 |
| Tôi ăn không ngon miệng. | Wǒ méi shíyù. | 我没食欲。 |
| Tôi không ngủ được. | Wǒ shuì bù zháo. | 我睡不着。 |
| Tôi bị mất ngủ. | Wǒ shīmián le. | 我失眠了。 |
| Tôi khó thở. | Wǒ hūxī kùnnan. | 我呼吸困难。 |
| Tôi cảm thấy tức ngực. | Wǒ juéde xiōngmèn. | 我觉得胸闷。 |
| Tôi bị đau ngực. | Wǒ xiōngkǒu téng. | 我胸口疼。 |
| Tôi bị đau lưng. | Wǒ yāo téng. | 我腰疼。 |
| Tôi bị đau cổ. | Wǒ bózi téng. | 我脖子疼。 |
| Tôi bị đau vai. | Wǒ jiānbǎng téng. | 我肩膀疼。 |
| Tôi bị đau tay. | Wǒ shǒu téng. | 我手疼。 |
| Tôi bị đau chân. | Wǒ tuǐ téng. | 我腿疼。 |
| Tôi bị đau đầu gối. | Wǒ xīgài téng. | 我膝盖疼。 |
| Tôi bị đau răng. | Wǒ yá téng. | 我牙疼。 |
| Tôi bị đau tai. | Wǒ ěrduo téng. | 我耳朵疼。 |
| Mắt tôi bị đau. | Wǒ yǎnjing téng. | 我眼睛疼。 |
| Mắt tôi bị đỏ. | Wǒ de yǎnjing hóng le. | 我的眼睛红了。 |
| Chân tôi bị sưng. | Wǒ de tuǐ zhǒng le. | 我的腿肿了。 |
| Tay tôi bị sưng. | Wǒ de shǒu zhǒng le. | 我的手肿了。 |
| Tôi bị chuột rút. | Wǒ chōujīn le. | 我抽筋了。 |
| Tôi bị dị ứng. | Wǒ guòmǐn le. | 我过敏了。 |
| Tôi bị dị ứng với hải sản. | Wǒ duì hǎixiān guòmǐn. | 我对海鲜过敏。 |
| Tôi bị dị ứng với đậu phộng. | Wǒ duì huāshēng guòmǐn. | 我对花生过敏。 |
| Tôi bị dị ứng với thuốc này. | Wǒ duì zhè zhǒng yào guòmǐn. | 我对这种药过敏。 |
| Da tôi bị ngứa. | Wǒ de pífū hěn yǎng. | 我的皮肤很痒。 |
| Da tôi nổi mẩn đỏ. | Wǒ de pífū qǐ hóngzhěn le. | 我的皮肤起红疹了。 |
| Tôi bị côn trùng cắn. | Wǒ bèi chóngzi yǎo le. | 我被虫子咬了。 |
| Tôi bị bỏng. | Wǒ bèi tàngshāng le. | 我被烫伤了。 |
| Tôi bị đứt tay. | Wǒ de shǒu gē pò le. | 我的手割破了。 |
| Tôi bị chảy máu. | Wǒ liúxuè le. | 我流血了。 |
| Tôi bị ngã. | Wǒ shuāidǎo le. | 我摔倒了。 |
| Tôi bị thương rồi. | Wǒ shòushāng le. | 我受伤了。 |
| Tôi bị trẹo chân. | Wǒ bǎ jiǎo niǔ le. | 我把脚扭了。 |
| Tôi không cử động được chân. | Wǒ de tuǐ dòng bù liǎo. | 我的腿动不了。 |
| Tôi không cử động được tay. | Wǒ de shǒu dòng bù liǎo. | 我的手动不了。 |
| Chỗ này rất đau. | Zhèlǐ hěn téng. | 这里很疼。 |
| Đau ở chỗ này. | Zhèlǐ téng. | 这里疼。 |
| Tôi đau từ hôm qua. | Wǒ cóng zuótiān kāishǐ jiù téng. | 我从昨天开始就疼。 |
| Tôi đã bị thế này hai ngày rồi. | Wǒ zhèyàng yǐjīng liǎng tiān le. | 我这样已经两天了。 |
| Triệu chứng ngày càng nặng hơn. | Zhèngzhuàng yuèláiyuè yánzhòng le. | 症状越来越严重了。 |
| Tôi thấy đỡ hơn rồi. | Wǒ juéde hǎo yìdiǎn le. | 我觉得好一点了。 |
| Tôi vẫn chưa đỡ. | Wǒ hái méi hǎo. | 我还没好。 |
| Gần đây có bệnh viện không? | Fùjìn yǒu yīyuàn ma? | 附近有医院吗? |
| Bệnh viện gần nhất ở đâu? | Zuìjìn de yīyuàn zài nǎlǐ? | 最近的医院在哪里? |
| Gần đây có phòng khám không? | Fùjìn yǒu zhěnsuǒ ma? | 附近有诊所吗? |
| Gần đây có nhà thuốc không? | Fùjìn yǒu yàodiàn ma? | 附近有药店吗? |
| Tôi muốn đi bệnh viện. | Wǒ xiǎng qù yīyuàn. | 我想去医院。 |
| Tôi muốn gặp bác sĩ. | Wǒ xiǎng kàn yīshēng. | 我想看医生。 |
| Có cần đặt lịch trước không? | Xūyào tíqián yùyuē ma? | 需要提前预约吗? |
| Đăng ký khám ở đâu? | Zài nǎlǐ guàhào? | 在哪里挂号? |
| Tôi nên khám khoa nào? | Wǒ yīnggāi kàn nǎ ge kē? | 我应该看哪个科? |
| Tôi phải đợi bao lâu? | Wǒ yào děng duōjiǔ? | 我要等多久? |
| Bác sĩ ở đâu? | Yīshēng zài nǎlǐ? | 医生在哪里? |
| Tôi có thể gặp bác sĩ ngay không? | Wǒ kěyǐ mǎshàng kàn yīshēng ma? | 我可以马上看医生吗? |
| Tôi cần kiểm tra sức khỏe. | Wǒ xūyào jiǎnchá shēntǐ. | 我需要检查身体。 |
| Tôi có cần xét nghiệm không? | Wǒ xūyào huàyàn ma? | 我需要化验吗? |
| Tôi có cần chụp X-quang không? | Wǒ xūyào pāi X guāng ma? | 我需要拍X光吗? |
| Tôi có cần nhập viện không? | Wǒ xūyào zhùyuàn ma? | 我需要住院吗? |
| Tình trạng có nghiêm trọng không? | Qíngkuàng yánzhòng ma? | 情况严重吗? |
| Bao lâu thì tôi có thể khỏi? | Duōjiǔ néng hǎo? | 多久能好? |
| Tôi có thể về nhà nghỉ không? | Wǒ kěyǐ huí jiā xiūxi ma? | 我可以回家休息吗? |
| Tôi cần nghỉ ngơi bao lâu? | Wǒ xūyào xiūxi duōjiǔ? | 我需要休息多久? |
| Tôi cần thuốc giảm đau. | Wǒ xūyào zhǐtòngyào. | 我需要止痛药。 |
| Tôi cần thuốc cảm. | Wǒ xūyào gǎnmào yào. | 我需要感冒药。 |
| Tôi cần thuốc hạ sốt. | Wǒ xūyào tuìshāoyào. | 我需要退烧药。 |
| Tôi cần thuốc ho. | Wǒ xūyào késou yào. | 我需要咳嗽药。 |
| Thuốc này dùng thế nào? | Zhège yào zěnme yòng? | 这个药怎么用? |
| Thuốc này uống thế nào? | Zhège yào zěnme chī? | 这个药怎么吃? |
| Mỗi ngày uống mấy lần? | Měitiān chī jǐ cì? | 每天吃几次? |
| Mỗi lần uống mấy viên? | Měi cì chī jǐ piàn? | 每次吃几片? |
| Uống trước hay sau bữa ăn? | Fàn qián háishì fàn hòu chī? | 饭前还是饭后吃? |
| Thuốc này có tác dụng phụ không? | Zhège yào yǒu fùzuòyòng ma? | 这个药有副作用吗? |
| Tôi có thể mua thuốc này không cần đơn không? | Zhège yào bú yòng chǔfāng kěyǐ mǎi ma? | 这个药不用处方可以买么? |
| Cho tôi một hộp thuốc này. | Qǐng gěi wǒ yì hé zhège yào. | 请给我一盒这个药。 |
| Cứu với! | Jiùmìng! | 救命! |
| Làm ơn giúp tôi! | Qǐng bāngbang wǒ! | 请帮帮我! |
| Gọi xe cứu thương giúp tôi. | Qǐng jiào jiùhùchē. | 请叫救护车。 |
| Làm ơn gọi cảnh sát. | Qǐng bàojǐng. | 请报警。 |
| Giúp tôi liên hệ người nhà. | Qǐng bāng wǒ liánxì jiārén. | 请帮我联系家人。 |
| Tôi cần phiên dịch. | Wǒ xūyào fānyì. | 我需要翻译。 |
Trong công việc
Trong môi trường làm việc, tiếng Trung thường được dùng để trao đổi tiến độ, gửi tài liệu, tham gia cuộc họp và liên hệ với khách hàng. Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dưới đây phù hợp với những tình huống công sở thường gặp và giúp cách diễn đạt chuyên nghiệp hơn.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chào quản lý. | Jīnglǐ, nín hǎo. | 经理,您好。 |
| Chào mọi người. | Dàjiā hǎo. | 大家好。 |
| Hôm nay công việc thế nào? | Jīntiān gōngzuò zěnmeyàng? | 今天工作怎么样? |
| Hôm nay khá bận. | Jīntiān bǐjiào máng. | 今天比较忙。 |
| Hôm nay tôi phải tăng ca. | Wǒ jīntiān yào jiābān. | 我今天要加班。 |
| Bạn hôm nay có bận không? | Nǐ jīntiān máng ma? | 你今天忙吗? |
| Bạn có thời gian không? | Nǐ yǒu shíjiān ma? | 你有时间吗? |
| Tôi muốn trao đổi với bạn một chút. | Wǒ xiǎng hé nǐ gōutōng yíxià. | 我想和你沟通一下。 |
| Tôi cần bạn hỗ trợ một chút. | Wǒ xūyào nǐ bāngmáng yíxià. | 我需要你帮忙一下。 |
| Bạn có thể giúp tôi việc này không? | Nǐ kěyǐ bāng wǒ chǔlǐ zhè jiàn shì ma? | 你可以帮我处理这件事吗? |
| Cuộc họp hôm nay mấy giờ bắt đầu? | Jīntiān de huìyì jǐ diǎn kāishǐ? | 今天的会议几点开始? |
| Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều. | Huìyì xiàwǔ sān diǎn kāishǐ. | 会议下午三点开始。 |
| Phòng họp ở đâu? | Huìyìshì zài nǎlǐ? | 会议室在哪里? |
| Cuộc họp đã bắt đầu chưa? | Huìyì kāishǐ le ma? | 会议开始了吗? |
| Mọi người đã đến đủ chưa? | Dàjiā dōu dào qí le ma? | 大家都到齐了吗? |
| Chúng ta bắt đầu họp nhé. | Wǒmen kāishǐ kāihuì ba. | 我们开始开会吧。 |
| Tôi xin báo cáo tiến độ trước. | Wǒ xiān huìbào yíxià jìndù. | 我先汇报一下进度。 |
| Để tôi giới thiệu tình hình hiện tại. | Wǒ xiān jièshào yíxià mùqián de qíngkuàng. | 我先介绍一下目前的情况。 |
| Tiến độ hiện tại khá ổn. | Mùqián de jìndù hái búcuò. | 目前的进度还不错。 |
| Tiến độ hơi chậm. | Jìndù yǒudiǎn màn. | 进度有点慢。 |
| Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ. | Wǒmen xūyào jiākuài jìndù. | 我们需要加快进度。 |
| Việc này đã hoàn thành rồi. | Zhè jiàn shì yǐjīng wánchéng le. | 这件事已经完成了。 |
| Việc này vẫn đang được xử lý. | Zhè jiàn shì hái zài chǔlǐ. | 这件事还在处理。 |
| Việc này chưa hoàn thành. | Zhè jiàn shì hái méi wánchéng. | 这件事还没完成。 |
| Tôi cần thêm một chút thời gian. | Wǒ xūyào duō yìdiǎn shíjiān. | 我需要多一点时间。 |
| Tôi sẽ hoàn thành hôm nay. | Wǒ jīntiān huì wánchéng. | 我今天会完成。 |
| Tôi sẽ hoàn thành trước ngày mai. | Wǒ huì zài míngtiān qián wánchéng. | 我会在明天前完成。 |
| Hạn chót là khi nào? | Jiézhǐ rìqī shì shénme shíhou? | 截止日期是什么时候? |
| Hạn chót là thứ Sáu. | Jiézhǐ rìqī shì xīngqīwǔ. | 截止日期是星期五。 |
| Việc này khá gấp. | Zhè jiàn shì bǐjiào jí. | 这件事比较急。 |
| Hãy ưu tiên xử lý việc này trước. | Qǐng xiān chǔlǐ zhè jiàn shì. | 请先处理这件事。 |
| Tôi sẽ xử lý ngay. | Wǒ mǎshàng chǔlǐ. | 我马上处理。 |
| Tôi sẽ theo dõi tiến độ. | Wǒ huì gēnjìn jìndù. | 我会跟进进度。 |
| Có tiến triển gì mới không? | Yǒu shénme xīn jìnzhǎn ma? | 有什么新进展吗? |
| Có vấn đề gì không? | Yǒu shénme wèntí ma? | 有什么问题吗? |
| Nếu có vấn đề hãy báo tôi. | Yǒu wèntí qǐng gàosu wǒ. | 有问题请告诉我。 |
| Tôi sẽ phản hồi sớm. | Wǒ huì jǐnkuài huífù. | 我会尽快回复。 |
| Tôi sẽ kiểm tra lại. | Wǒ huì zài jiǎnchá yíxià. | 我会再检查一下。 |
| Tôi sẽ xác nhận lại. | Wǒ huì zài quèrèn yíxià. | 我会再确认一下。 |
| Tôi cần xác nhận với quản lý. | Wǒ xūyào hé jīnglǐ quèrèn. | 我需要和经理确认。 |
| Vui lòng gửi tài liệu cho tôi. | Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ. | 请把资料发给我。 |
| Bạn đã gửi tài liệu chưa? | Nǐ fā zīliào le ma? | 你发资料了吗? |
| Tôi đã gửi tài liệu rồi. | Wǒ yǐjīng fā zīliào le. | 我已经发资料了。 |
| Tôi chưa nhận được tài liệu. | Wǒ hái méi shōudào zīliào. | 我还没收到资料。 |
| Bạn có thể gửi lại không? | Nǐ kěyǐ zài fā yí biàn ma? | 你可以再发一遍吗? |
| Vui lòng gửi vào email của tôi. | Qǐng fā dào wǒ de yóuxiāng. | 请发到我的邮箱。 |
| Tôi đã gửi email rồi. | Wǒ yǐjīng fā yóujiàn le. | 我已经发邮件了。 |
| Bạn đã nhận được email chưa? | Nǐ shōudào yóujiàn le ma? | 你收到邮件了吗? |
| Tôi đã nhận được email. | Wǒ yǐjīng shōudào yóujiàn le. | 我已经收到邮件了。 |
| Vui lòng kiểm tra file đính kèm. | Qǐng chákàn fùjiàn. | 请查看附件。 |
| File này không mở được. | Zhège wénjiàn dǎ bù kāi. | 这个文件打不开。 |
| Bạn có thể gửi lại file không? | Nǐ kěyǐ chóngxīn fā wénjiàn ma? | 你可以重新发文件吗? |
| Tôi đang xem báo cáo. | Wǒ zài kàn bàogào. | 我在看报告。 |
| Báo cáo đã xong chưa? | Bàogào zuò hǎo le ma? | 报告做好了吗? |
| Báo cáo cần sửa một chút. | Bàogào xūyào xiūgǎi yíxià. | 报告需要修改一下。 |
| Bản này là bản mới nhất phải không? | Zhè shì zuìxīn bǎn ma? | 这是最新版吗? |
| Đây là bản cuối cùng. | Zhè shì zuìzhōng bǎn. | 这是最终版。 |
| Phiên bản mới đã cập nhật. | Xīn bǎnběn yǐjīng gēngxīn le. | 新版本已经更新了。 |
| Dữ liệu này có vẻ không đúng. | Zhège shùjù hǎoxiàng bú duì. | 这个数据好像不对。 |
| Tôi sẽ kiểm tra lại số liệu. | Wǒ huì zài jiǎnchá yíxià shùjù. | 我会再检查一下数据。 |
| Phương án này khả thi. | Zhège fāng’àn kěxíng. | 这个方案可行。 |
| Tôi thấy phương án này tốt hơn. | Wǒ juéde zhège fāng’àn gèng hǎo. | 我觉得这个方案更好。 |
| Chúng ta cần phương án khác. | Wǒmen xūyào lìng yí ge fāng’àn. | 我们需要另一个方案。 |
| Tôi đồng ý với phương án này. | Wǒ tóngyì zhège fāng’àn. | 我同意这个方案。 |
| Tôi không đồng ý với phương án này. | Wǒ bù tóngyì zhège fāng’àn. | 我不同意这个方案。 |
| Tôi đồng ý với ý kiến này. | Wǒ tóngyì zhège yìjiàn. | 我同意这个意见。 |
| Tôi có ý kiến khác. | Wǒ yǒu bùtóng de yìjiàn. | 我有不同的意见。 |
| Bạn có đề xuất gì không? | Nǐ yǒu shénme jiànyì ma? | 你有什么建议吗? |
| Đề xuất này khá hay. | Zhège jiànyì búcuò. | 这个建议不错。 |
| Chúng ta thảo luận thêm nhé. | Wǒmen zài tǎolùn yíxià ba. | 我们再讨论一下吧。 |
| Chúng ta cần điều chỉnh lịch trình. | Wǒmen xūyào tiáozhěng shíjiānbiǎo. | 我们需要调整时间表。 |
| Lịch trình này cần thay đổi. | Zhège shíjiānbiǎo xūyào gǎi. | 这个时间表需要改。 |
| Có thể dời sang ngày mai không? | Kěyǐ yánqī dào míngtiān ma? | 可以延期到明天吗? |
| Cuộc họp bị hủy rồi. | Huìyì qǔxiāo le. | 会议取消了。 |
| Cuộc họp đổi sang trực tuyến. | Huìyì gǎi chéng xiànshàng le. | 会议改成线上了。 |
| Đường link họp ở đâu? | Huìyì liànjiē zài nǎlǐ? | 会议链接在哪里? |
| Tôi sẽ tham gia đúng giờ. | Wǒ huì zhǔnshí cānjiā. | 我会准时参加。 |
| Tôi không thể tham gia cuộc họp. | Wǒ bùnéng cānjiā huìyì. | 我不能参加会议。 |
| Tôi xin nghỉ hôm nay. | Wǒ jīntiān qǐngjià. | 我今天请假。 |
| Ngày mai tôi sẽ đi làm lại. | Wǒ míngtiān huì huílái shàngbān. | 我明天会回来上班。 |
| Chúng ta chia việc thế nào? | Wǒmen zěnme fēngōng? | 我们怎么分工? |
| Phần này để tôi phụ trách. | Zhè bùfen wǒ lái fùzé. | 这部分我来负责。 |
| Phần này bạn phụ trách nhé. | Zhè bùfen nǐ lái fùzé ba. | 这部分你来负责吧。 |
| Ai phụ trách việc này? | Zhè jiàn shì shéi fùzé? | 这件事谁负责? |
| Tôi sẽ phối hợp với bạn. | Wǒ huì hé nǐ pèihé. | 我会和你配合。 |
| Chúng ta cùng xử lý việc này. | Wǒmen yìqǐ chǔlǐ zhè jiàn shì. | 我们一起处理这件事。 |
| Khách hàng đã xác nhận rồi. | Kèhù yǐjīng quèrèn le. | 客户已经确认了。 |
| Khách hàng muốn chỉnh sửa. | Kèhù xiǎng xiūgǎi. | 客户想修改。 |
| Tôi sẽ liên hệ khách hàng. | Wǒ huì liánxì kèhù. | 我会联系客户。 |
| Tôi sẽ gọi điện cho khách hàng. | Wǒ huì gěi kèhù dǎ diànhuà. | 我会给客户打电话。 |
| Khách hàng đang chờ phản hồi. | Kèhù zài děng huífù. | 客户在等回复。 |
| Vui lòng phản hồi khách hàng sớm. | Qǐng jǐnkuài huífù kèhù. | 请尽快回复客户。 |
| Việc này cần quản lý phê duyệt. | Zhè jiàn shì xūyào jīnglǐ shěnpī. | 这件事需要经理审批。 |
| Tôi đã gửi yêu cầu phê duyệt. | Wǒ yǐjīng tíjiāo shěnpī le. | 我已经提交审批了。 |
| Yêu cầu đã được duyệt. | Shēnqǐng yǐjīng tōngguò le. | 申请已经通过了。 |
| Yêu cầu vẫn đang chờ duyệt. | Shēnqǐng hái zài děngdài shěnpī. | 申请还在等待审批。 |
| Hôm nay đến đây thôi. | Jīntiān xiān dào zhèlǐ ba. | 今天先到这里吧。 |
| Công việc hôm nay đã xong. | Jīntiān de gōngzuò zuò wán le. | 今天的工作做完了。 |
| Cảm ơn mọi người đã phối hợp. | Xièxie dàjiā de pèihé. | 谢谢大家的配合。 |
| Mọi người vất vả rồi! | Xīnkǔ dàjiā le! | 辛苦大家了! |
Trong lớp học
Đối với người học tiếng Trung, lớp học là môi trường cần sử dụng nhiều câu hỏi, câu phản hồi và cách trao đổi với giáo viên. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong phần này giúp bạn hỏi bài, xin giải thích, trao đổi bài tập và tham gia hoạt động trên lớp thuận tiện hơn.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chào thầy/cô! | Lǎoshī hǎo! | 老师好! |
| Chào các bạn! | Tóngxuémen hǎo! | 同学们好! |
| Hôm nay học môn gì? | Jīntiān shàng shénme kè? | 今天上什么课? |
| Hôm nay học tiếng Trung. | Jīntiān shàng Zhōngwén kè. | 今天上中文课。 |
| Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ? | Jǐ diǎn kāishǐ shàngkè? | 几点开始上课? |
| Mấy giờ tan học? | Jǐ diǎn xiàkè? | 几点下课? |
| Hôm nay có học không? | Jīntiān yǒu kè ma? | 今天有课吗? |
| Ngày mai có học không? | Míngtiān yǒu kè ma? | 明天有课吗? |
| Phòng học ở đâu? | Jiàoshì zài nǎlǐ? | 教室在哪里? |
| Thư viện ở đâu? | Túshūguǎn zài nǎlǐ? | 图书馆在哪里? |
| Em đến muộn, xin lỗi. | Wǒ chídào le, duìbuqǐ. | 我迟到了,对不起。 |
| Em có thể vào lớp không? | Wǒ kěyǐ jìnlái ma? | 我可以进来吗? |
| Em có thể ngồi ở đây không? | Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma? | 我可以坐这里吗? |
| Chỗ này có người ngồi chưa? | Zhèlǐ yǒu rén zuò ma? | 这里有人坐吗? |
| Em quên mang sách rồi. | Wǒ wàng dài shū le. | 我忘带书了。 |
| Em quên mang vở rồi. | Wǒ wàng dài běnzi le. | 我忘带本子了。 |
| Em quên mang bút rồi. | Wǒ wàng dài bǐ le. | 我忘带笔了。 |
| Cho em mượn một cây bút được không? | Kěyǐ jiè wǒ yì zhī bǐ ma? | 可以借我一支笔吗? |
| Cho em mượn cục tẩy được không? | Kěyǐ jiè wǒ yí ge xiàngpí ma? | 可以借我一个橡皮吗? |
| Cảm ơn bạn. | Xièxie nǐ. | 谢谢你。 |
| Xin mở sách. | Qǐng dǎkāi shū. | 请打开书。 |
| Mở sách trang 20. | Qǐng dǎkāi shū dì èrshí yè. | 请打开书第二十页。 |
| Trang mấy? | Dì jǐ yè? | 第几页? |
| Xin nhìn lên bảng. | Qǐng kàn hēibǎn. | 请看黑板。 |
| Xin nghe kỹ. | Qǐng rènzhēn tīng. | 请认真听。 |
| Xin đọc theo tôi. | Qǐng gēn wǒ dú. | 请跟我读。 |
| Mọi người cùng đọc một lần. | Dàjiā yìqǐ dú yí biàn. | 大家一起读一遍。 |
| Đọc lại một lần nữa. | Zài dú yí biàn. | 再读一遍。 |
| Nói to hơn một chút. | Shuō dàshēng yìdiǎn. | 说大声一点。 |
| Nói chậm hơn một chút. | Shuō màn yìdiǎn. | 说慢一点。 |
| Em chưa nghe hiểu. | Wǒ méi tīng dǒng. | 我没听懂。 |
| Em vẫn chưa hiểu. | Wǒ háishi bù míngbai. | 我还是不明白。 |
| Thầy/cô có thể nói lại một lần không? | Lǎoshī kěyǐ zài shuō yí biàn ma? | 老师可以再说一遍吗? |
| Thầy/cô có thể nói chậm hơn không? | Lǎoshī kěyǐ shuō màn yìdiǎn ma? | 老师可以说慢一点吗? |
| Thầy/cô có thể giải thích lại không? | Lǎoshī kěyǐ zài jiěshì yí biàn ma? | 老师可以再解释一遍吗? |
| Em có một câu hỏi. | Wǒ yǒu yí ge wèntí. | 我有一个问题。 |
| Em có thể hỏi một câu không? | Wǒ kěyǐ wèn yí ge wèntí ma? | 我可以问一个问题吗? |
| Từ này nghĩa là gì? | Zhège cí shì shénme yìsi? | 这个词是什么意思? |
| Câu này nghĩa là gì? | Zhè jù huà shì shénme yìsi? | 这句话是什么意思? |
| Từ này đọc thế nào? | Zhège cí zěnme dú? | 这个词怎么读? |
| Chữ Hán này đọc thế nào? | Zhège Hànzì zěnme dú? | 这个汉字怎么读? |
| Chữ này viết thế nào? | Zhège zì zěnme xiě? | 这个字怎么写? |
| Từ này dùng thế nào? | Zhège cí zěnme yòng? | 这个词怎么用? |
| Cấu trúc này dùng thế nào? | Zhège jiégòu zěnme yòng? | 这个结构怎么用? |
| Có ví dụ không? | Yǒu lìzi ma? | 有例子吗? |
| Thầy/cô có thể cho một ví dụ không? | Lǎoshī kěyǐ jǔ yí ge lìzi ma? | 老师可以举一个例子吗? |
| Câu này đúng không? | Zhè jù huà duì ma? | 这句话对吗? |
| Em nói như vậy có đúng không? | Wǒ zhèyàng shuō duì ma? | 我这样说对吗? |
| Em phát âm đúng chưa? | Wǒ fāyīn duì ma? | 我发音对吗? |
| Phát âm của em có vấn đề gì không? | Wǒ de fāyīn yǒu shénme wèntí ma? | 我的发音有什么问题吗? |
| Âm này phát âm thế nào? | Zhège yīn zěnme fā? | 这个音怎么发? |
| Thanh điệu này là thanh mấy? | Zhège shēngdiào shì dì jǐ shēng? | 这个声调是第几声? |
| Pinyin của chữ này là gì? | Zhège zì de pīnyīn shì shénme? | 这个字的拼音是什么? |
| Em muốn luyện thêm phát âm. | Wǒ xiǎng duō liàn fāyīn. | 我想多练发音。 |
| Em muốn luyện thêm nghe. | Wǒ xiǎng duō liàn tīnglì. | 我想多练听力。 |
| Em muốn luyện thêm nói. | Wǒ xiǎng duō liàn kǒuyǔ. | 我想多练口语。 |
| Em muốn luyện thêm đọc. | Wǒ xiǎng duō liàn yuèdú. | 我想多练阅读。 |
| Em muốn luyện thêm viết. | Wǒ xiǎng duō liàn xiězuò. | 我想多练写作。 |
| Em muốn ôn lại ngữ pháp. | Wǒ xiǎng fùxí yǔfǎ. | 我想复习语法。 |
| Em muốn ôn lại từ vựng. | Wǒ xiǎng fùxí cíhuì. | 我想复习词汇。 |
| Phần ngữ pháp này hơi khó. | Zhè bùfen yǔfǎ yǒudiǎn nán. | 这部分语法有点难。 |
| Từ vựng bài này khá nhiều. | Zhè yí kè de cíhuì bǐjiào duō. | 这一课的词汇比较多。 |
| Bài khóa này hơi khó. | Zhè piān kèwén yǒudiǎn nán. | 这篇课文有点难。 |
| Bài nghe này hơi nhanh. | Zhège tīnglì yǒudiǎn kuài. | 这个听力有点快。 |
| Em nghe không rõ. | Wǒ tīng bù qīngchu. | 我听不清楚。 |
| Có thể nghe lại một lần không? | Kěyǐ zài tīng yí biàn ma? | 可以再听一遍吗? |
| Em có thể thử trả lời không? | Wǒ kěyǐ shìzhe huídá ma? | 我可以试着回答吗? |
| Em biết đáp án. | Wǒ zhīdào dá’àn. | 我知道答案。 |
| Em không biết đáp án. | Wǒ bù zhīdào dá’àn. | 我不知道答案。 |
| Cho em suy nghĩ một chút. | Ràng wǒ xiǎng yíxià. | 让我想一下。 |
| Bài tập hôm nay là gì? | Jīntiān de zuòyè shì shénme? | 今天的作业是什么? |
| Hôm nay có bài tập về nhà không? | Jīntiān yǒu jiātíng zuòyè ma? | 今天有家庭作业吗? |
| Bài tập phải nộp khi nào? | Zuòyè shénme shíhou jiāo? | 作业什么时候交? |
| Ngày mai phải nộp bài tập. | Míngtiān yào jiāo zuòyè. | 明天要交作业。 |
| Em làm xong bài tập rồi. | Wǒ zuò wán zuòyè le. | 我做完作业了。 |
| Em vẫn chưa làm xong. | Wǒ hái méi zuò wán. | 我还没做完。 |
| Em quên làm bài tập. | Wǒ wàng le zuò zuòyè. | 我忘了做作业。 |
| Em có thể nộp vào ngày mai không? | Wǒ kěyǐ míngtiān jiāo ma? | 我可以明天交吗? |
| Xin nộp bài tập. | Qǐng jiāo zuòyè. | 请交作业。 |
| Thầy/cô đã chấm bài chưa? | Lǎoshī pī zuòyè le ma? | 老师批作业了吗? |
| Hôm nay có kiểm tra không? | Jīntiān yǒu kǎoshì ma? | 今天有考试吗? |
| Hôm nay có bài kiểm tra nhỏ. | Jīntiān yǒu xiǎo cèyàn. | 今天有小测验。 |
| Kỳ thi khi nào? | Kǎoshì shénme shíhou? | 考试什么时候? |
| Kỳ thi cuối kỳ khi nào? | Qīmò kǎoshì shénme shíhou? | 期末考试什么时候? |
| Bài thi có khó không? | Kǎoshì nán ma? | 考试难吗? |
| Bài thi có bao nhiêu câu? | Kǎoshì yǒu duōshao dào tí? | 考试有多少道题? |
| Thời gian làm bài bao lâu? | Kǎoshì shíjiān yǒu duō cháng? | 考试时间有多长? |
| Điểm của em là bao nhiêu? | Wǒ de fēnshù shì duōshao? | 我的分数是多少? |
| Em thi đậu rồi. | Wǒ kǎoshì tōngguò le. | 我考试通过了。 |
| Em cần ôn tập thêm. | Wǒ xūyào zài duō fùxí. | 我需要再多复习。 |
| Có thể chia nhóm thảo luận không? | Kěyǐ fēnzǔ tǎolùn ma? | 可以分组讨论吗? |
| Chúng ta cùng một nhóm. | Wǒmen shì yí zǔ de. | 我们是一组的。 |
| Ai làm trưởng nhóm? | Shéi dāng zǔzhǎng? | 谁当组长? |
| Chúng ta cùng làm bài này nhé. | Wǒmen yìqǐ zuò zhè dào tí ba. | 我们一起做这道题吧。 |
| Bạn nghĩ đáp án là gì? | Nǐ juéde dá’àn shì shénme? | 你觉得答案是什么? |
| Tôi đồng ý với bạn. | Wǒ tóngyì nǐ. | 我同意你。 |
| Tôi có ý kiến khác. | Wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ. | 我有不同的看法。 |
| Xin đừng nói chuyện. | Qǐng búyào shuōhuà. | 请不要说话。 |
| Xin giữ yên lặng. | Qǐng bǎochí ānjìng. | 请保持安静。 |
| Hãy chú ý nghe giảng. | Qǐng zhùyì tīngjiǎng. | 请注意听讲。 |
| Em xin nghỉ buổi hôm nay. | Wǒ jīntiān qǐngjià. | 我今天请假。 |
| Em bị ốm nên không thể đến lớp. | Wǒ shēngbìng le, bùnéng lái shàngkè. | 我生病了,不能来上课。 |
| Em có thể học bù không? | Wǒ kěyǐ bǔkè ma? | 我可以补课吗? |
| Khi nào có buổi học bù? | Shénme shíhou bǔkè? | 什么时候补课? |
| Có tài liệu ôn tập không? | Yǒu fùxí zīliào ma? | 有复习资料吗? |
| Thầy/cô có thể gửi tài liệu cho em không? | Lǎoshī kěyǐ bǎ zīliào fā gěi wǒ ma? | 老师可以把资料发给我吗? |
| Hôm nay em học được rất nhiều. | Wǒ jīntiān xuédào le hěnduō. | 我今天学到了很多。 |
| Bài hôm nay rất thú vị. | Jīntiān de kè hěn yǒuyìsi. | 今天的课很有意思。 |
| Hẹn gặp ở buổi học sau. | Xià jié kè jiàn. | 下节课见。 |
| Cảm ơn thầy/cô! | Xièxie lǎoshī! | 谢谢老师! |
Du lịch và lưu trú
Đặt phòng, nhận phòng, mua vé tham quan, đổi tiền hay hỏi dịch vụ đều là những tình huống phổ biến khi đi du lịch. Nắm vững các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về du lịch và lưu trú sẽ giúp bạn tự tin hơn trong suốt chuyến đi.
| Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tôi muốn đặt phòng. | Wǒ xiǎng yùdìng fángjiān. | 我想预订房间。 |
| Còn phòng trống không? | Yǒu kòngfáng ma? | 有空房吗? |
| Một đêm bao nhiêu tiền? | Zhù yì wǎn duōshao qián? | 住一晚多少钱? |
| Tôi muốn ở ba đêm. | Wǒ xiǎng zhù sān wǎn. | 我想住三晚。 |
| Tôi muốn phòng đơn. | Wǒ xiǎng yào dānrénjiān. | 我想要单人间。 |
| Tôi muốn phòng đôi. | Wǒ xiǎng yào shuāngrénjiān. | 我想要双人间。 |
| Tôi muốn phòng không hút thuốc. | Wǒ xiǎng yào wúyānfáng. | 我想要无烟房。 |
| Tôi muốn phòng có cửa sổ. | Wǒ xiǎng yào yǒu chuānghu de fángjiān. | 我想要有窗户的房间。 |
| Tôi muốn phòng yên tĩnh. | Wǒ xiǎng yào ānjìng de fángjiān. | 我想要安静的房间。 |
| Tôi muốn phòng có bữa sáng. | Wǒ xiǎng yào hán zǎocān de fángjiān. | 我想要含早餐的房间。 |
| Có phòng lớn hơn không? | Yǒu gèng dà de fángjiān ma? | 有更大的房间吗? |
| Có phòng ở tầng cao không? | Yǒu gāo lóucéng de fángjiān ma? | 有高楼层的房间吗? |
| Có phòng gần thang máy không? | Yǒu kào diàntī de fángjiān ma? | 有靠电梯的房间吗? |
| Có phòng có ban công không? | Yǒu dài yángtái de fángjiān ma? | 有带阳台的房间吗? |
| Có phòng có bồn tắm không? | Yǒu dài yùgāng de fángjiān ma? | 有带浴缸的房间吗? |
| Tôi đã đặt phòng rồi. | Wǒ yǐjīng yùdìng fángjiān le. | 我已经预订房间了。 |
| Tên đặt phòng là… | Yùdìng de míngzi shì… | 预订的名字是…… |
| Tôi muốn nhận phòng. | Wǒ xiǎng bànlǐ rùzhù. | 我想办理入住。 |
| Mấy giờ nhận phòng? | Jǐ diǎn kěyǐ bànlǐ rùzhù? | 几点可以办理入住? |
| Mấy giờ trả phòng? | Jǐ diǎn tuìfáng? | 几点退房? |
| Tôi muốn trả phòng. | Wǒ xiǎng tuìfáng. | 我想退房。 |
| Có thể trả phòng muộn không? | Kěyǐ yánchí tuìfáng ma? | 可以延迟退房吗? |
| Có thể gia hạn thêm một đêm không? | Kěyǐ zài xù zhù yí wǎn ma? | 可以再续住一晚吗? |
| Tôi muốn đổi phòng. | Wǒ xiǎng huàn fángjiān. | 我想换房间。 |
| Phòng này hơi ồn. | Zhège fángjiān yǒudiǎn chǎo. | 这个房间有点吵。 |
| Phòng này hơi lạnh. | Zhège fángjiān yǒudiǎn lěng. | 这个房间有点冷。 |
| Phòng này hơi nóng. | Zhège fángjiān yǒudiǎn rè. | 这个房间有点热。 |
| Điều hòa không hoạt động. | Kōngtiáo bù gōngzuò. | 空调不工作。 |
| Không có nước nóng. | Zhèlǐ méiyǒu rèshuǐ. | 这里没有热水。 |
| Wi-Fi không dùng được. | Wi-Fi yòng bù liǎo. | Wi-Fi用不了。 |
| Ở đây có Wi-Fi không? | Zhèlǐ yǒu Wi-Fi ma? | 这里有Wi-Fi吗? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì? | Wi-Fi mìmǎ shì shénme? | Wi-Fi密码是什么? |
| Phòng của tôi ở tầng mấy? | Wǒ de fángjiān zài jǐ lóu? | 我的房间在几楼? |
| Thang máy ở đâu? | Diàntī zài nǎlǐ? | 电梯在哪里? |
| Nhà hàng của khách sạn ở đâu? | Jiǔdiàn de cāntīng zài nǎlǐ? | 酒店的餐厅在哪里? |
| Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ? | Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ? | 早餐几点开始? |
| Bữa sáng ở tầng mấy? | Zǎocān zài jǐ lóu? | 早餐在几楼? |
| Có thể dọn phòng không? | Kěyǐ dǎsǎo fángjiān ma? | 可以打扫房间吗? |
| Cho tôi thêm một chiếc khăn. | Qǐng zài gěi wǒ yì tiáo máojīn. | 请再给我一条毛巾。 |
| Cho tôi thêm một chai nước. | Qǐng zài gěi wǒ yì píng shuǐ. | 请再给我一瓶水。 |
| Có máy sấy tóc không? | Yǒu chuīfēngjī ma? | 有吹风机吗? |
| Có bàn ủi không? | Yǒu yùndǒu ma? | 有熨斗吗? |
| Có dịch vụ giặt đồ không? | Yǒu xǐyī fúwù ma? | 有洗衣服务吗? |
| Có thể giữ hành lý giúp tôi không? | Kěyǐ bāng wǒ bǎoguǎn xíngli ma? | 可以帮我保管行李吗? |
| Tôi muốn gửi hành lý. | Wǒ xiǎng jìcún xíngli. | 我想寄存行李。 |
| Tôi sẽ quay lại lấy hành lý sau. | Wǒ děnghuìr huílái ná xíngli. | 我等会儿回来拿行李。 |
| Có xe đưa đón sân bay không? | Yǒu jīchǎng jiēsòng fúwù ma? | 有机场接送服务吗? |
| Giúp tôi gọi taxi. | Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē. | 请帮我叫出租车。 |
| Tôi muốn thuê xe. | Wǒ xiǎng zū chē. | 我想租车。 |
| Có thể thuê xe đạp không? | Kěyǐ zū zìxíngchē ma? | 可以租自行车吗? |
| Tôi muốn đi tham quan. | Wǒ xiǎng qù cānguān. | 我想去参观。 |
| Gần đây có địa điểm nào đáng tham quan? | Fùjìn yǒu shénme zhídé qù de jǐngdiǎn? | 附近有什么值得去的景点? |
| Gần đây có gì vui? | Fùjìn yǒu shénme hǎowán de? | 附近有什么好玩的? |
| Tôi muốn đi Tử Cấm Thành. | Wǒ xiǎng qù Gùgōng. | 我想去故宫。 |
| Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành. | Wǒ xiǎng qù Chángchéng. | 我想去长城。 |
| Tôi muốn đi bảo tàng. | Wǒ xiǎng qù bówùguǎn. | 我想去博物馆。 |
| Tôi muốn đi chợ đêm. | Wǒ xiǎng qù yèshì. | 我想去夜市。 |
| Tôi muốn đi phố cổ. | Wǒ xiǎng qù gǔjiē. | 我想去古街。 |
| Đi đến đó thế nào? | Zěnme qù nàlǐ? | 怎么去那里? |
| Từ đây đến đó mất bao lâu? | Cóng zhèlǐ dào nàlǐ yào duōjiǔ? | 从这里到那里要多久? |
| Vé tham quan mua ở đâu? | Ménpiào zài nǎlǐ mǎi? | 门票在哪里买? |
| Vé bao nhiêu tiền? | Ménpiào duōshao qián? | 门票多少钱? |
| Có cần đặt vé trước không? | Xūyào tíqián dìng piào ma? | 需要提前订票吗? |
| Tôi muốn mua hai vé. | Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng piào. | 我想买两张票。 |
| Hôm nay có mở cửa không? | Jīntiān kāimén ma? | 今天开门吗? |
| Mấy giờ mở cửa? | Jǐ diǎn kāimén? | 几点开门? |
| Mấy giờ đóng cửa? | Jǐ diǎn guānmén? | 几点关门? |
| Có thể chụp ảnh không? | Kěyǐ pāizhào ma? | 可以拍照吗? |
| Có thể quay video không? | Kěyǐ lùxiàng ma? | 可以录像吗? |
| Có cần gửi hành lý trước khi vào không? | Jìnqù qián xūyào jìcún xíngli ma? | 进去前需要寄存行李吗? |
| Có hướng dẫn viên không? | Yǒu dǎoyóu ma? | 有导游吗? |
| Có thuyết minh tiếng Trung không? | Yǒu Zhōngwén jiǎngjiě ma? | 有中文讲解吗? |
| Có thuyết minh tiếng Anh không? | Yǒu Yīngwén jiǎngjiě ma? | 有英文讲解吗? |
| Tôi muốn tham gia tour. | Wǒ xiǎng cānjiā lǚyóu tuán. | 我想参加旅游团。 |
| Tour này kéo dài bao lâu? | Zhège lǚyóu tuán yào duōjiǔ? | 这个旅游团要多久? |
| Tour bắt đầu lúc mấy giờ? | Lǚyóu tuán jǐ diǎn chūfā? | 旅游团几点出发? |
| Tour bao gồm bữa ăn không? | Lǚyóu tuán bāohán cānyǐn ma? | 旅游团包含餐饮吗? |
| Tour có bao gồm vé vào cửa không? | Lǚyóu tuán bāohán ménpiào ma? | 旅游团包含门票吗? |
| Có thời gian tham quan tự do không? | Yǒu zìyóu huódòng shíjiān ma? | 有自由活动时间吗? |
| Khi nào chúng ta tập trung lại? | Wǒmen shénme shíhou jíhé? | 我们什么时候集合? |
| Tôi muốn đổi tiền. | Wǒ xiǎng huànqián. | 我想换钱。 |
| Tôi muốn đổi một ít Nhân dân tệ. | Wǒ xiǎng huàn yìdiǎn rénmínbì. | 我想换一点人民币。 |
| Ở đâu có thể đổi tiền? | Nǎlǐ kěyǐ huànqián? | 哪里可以换钱? |
| Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu? | Jīntiān de huìlǜ shì duōshao? | 今天的汇率是多少? |
| Có thể dùng thẻ tín dụng không? | Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma? | 可以用信用卡吗? |
| Có thể thanh toán bằng tiền mặt không? | Kěyǐ yòng xiànjīn fùkuǎn ma? | 可以用现金付款吗? |
| Ở đâu có máy ATM? | Nǎlǐ yǒu ATM? | 哪里有ATM? |
| Tôi muốn mua SIM điện thoại. | Wǒ xiǎng mǎi shǒujīkǎ. | 我想买手机卡。 |
| Ở đâu có thể mua SIM? | Nǎlǐ kěyǐ mǎi shǒujīkǎ? | 哪里可以买手机卡? |
| Gói này có bao nhiêu dữ liệu? | Zhège tàocān yǒu duōshao liúliàng? | 这个套餐有多少流量? |
| Gần đây có nhà hàng nào ngon không? | Fùjìn yǒu shénme hǎochī de fàndiàn ma? | 附近有什么好吃的饭店吗? |
| Gần đây có quán cà phê không? | Fùjìn yǒu kāfēiguǎn ma? | 附近有咖啡馆吗? |
| Gần đây có siêu thị không? | Fùjìn yǒu chāoshì ma? | 附近有超市吗? |
| Gần đây có nhà vệ sinh không? | Fùjìn yǒu cèsuǒ ma? | 附近有厕所吗? |
| Tôi muốn mua quà lưu niệm. | Wǒ xiǎng mǎi jìniànpǐn. | 我想买纪念品。 |
| Ở đâu bán quà lưu niệm? | Nǎlǐ mài jìniànpǐn? | 哪里卖纪念品? |
| Chỗ nào thích hợp để chụp ảnh? | Nǎlǐ shìhé pāizhào? | 哪里适合拍照? |
| Bạn có thể chụp giúp tôi một tấm ảnh không? | Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāi yì zhāng zhàopiàn ma? | 你可以帮我拍一张照片吗? |
| Chuyến đi này rất vui. | Zhè cì lǚxíng hěn yúkuài. | 这次旅行很愉快。 |
| Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi trong chuyến đi. | Xièxie nǐ zài lǚtú zhōng de bāngzhù. | 谢谢你在旅途中的帮助。 |
Biết mẫu câu là bước đầu, nhưng muốn giao tiếp tự nhiên hơn bạn cần được nghe, nói và phản xạ trong nhiều tình huống khác nhau. Thay vì cố thuộc hàng trăm câu cùng lúc, hãy chọn những chủ đề sát với nhu cầu của mình rồi luyện đến khi có thể nói mà không cần dịch từng từ trong đầu.
Nếu mục tiêu của bạn là sử dụng tiếng Trung trong đời sống, công việc hoặc khi trò chuyện với người bản xứ, có thể tham khảo khóa học tiếng Trung giao tiếp tại SHZ. Chương trình đi từ giao tiếp hằng ngày đến giao tiếp công sở và thương mại, tập trung vào luyện nghe – nói và phản xạ qua tình huống thực tế.
Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản sẽ phát huy hiệu quả nhất khi bạn thực sự sử dụng chúng. Mỗi ngày chỉ cần chọn vài câu, đọc thành tiếng, thay đổi từ khóa và tự tạo một tình huống ngắn, bạn sẽ dần hình thành phản xạ thay vì phải dịch từng câu từ tiếng Việt sang tiếng Trung.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng