龟
Phồn thể: 龜
guī
Âm Hán Việt: quy
HSK 7-9
龟 nghĩa là: rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
Cách viết chữ 龟
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “龟”
龟公
guī gōng
ma cô
龟友
guī yǒu
người đam mê rùa
龟山
Guī shān
quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃园县, phía bắc Đài Loan
龟板
guī bǎn
yếm rùa; vỏ rùa
龟壳
guī ké
mai rùa
龟毛
guī máo
(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo )
龟甲
guī jiǎ
mai rùa
龟缩
guī suō
rút lui; thụt vào
龟船
guī chuán
"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭乱
龟兹
Qiū cí
quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克苏地区, Tân Cương
龟裂
jūn liè
nứt; nẻ; rạn; nứt nẻ; (da) nứt nẻ
龟趺
guī fū
bệ hình con rùa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →