龙
Phồn thể: 龍
Lóng
Âm Hán Việt: long
HSK 3
龙 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 龙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “龙”
沙龙
shā lóng
salon (từ mượn)
恐龙
kǒng lóng
khủng long; Lượng từ 头; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí
水龙头
shuǐ lóng tóu
vòi nước; vòi
来龙去脉
lái lóng qù mài
nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả
尼龙
ní lóng
nylon (từ mượn)
龙舟
lóng zhōu
thuyền rồng; thuyền ngự
跑龙套
pǎo lóng tào
đóng vai nhỏ
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý
马龙
Mǎ lóng
huyện Malong ở Qujing 曲靖, Vân Nam
异龙
yì lóng
khủng long allosaurus; cũng viết là 异特龙
元龙
yuán lóng
người đã đạt đạo; hoàng đế
辰龙
chén lóng
Năm Thìn, năm con Rồng (ví dụ: 2000)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →