齐
Phồn thể: 齊
Qí
Âm Hán Việt: tề
HSK 3
齐 nghĩa là: (tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau); họ
Cách viết chữ 齐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “齐”
整齐
zhěng qí
ngăn nắp; gọn gàng; đều; ngay ngắn
齐全
qí quán
đầy đủ; toàn diện
一齐
yī qí
cùng một lúc; đồng thời
齐心协力
qí xīn xié lì
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
齐眉
qí méi
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 举案齐眉
齐声
qí shēng
đồng thanh; đồng loạt
齐肩
qí jiān
ngang vai; (hai người) cao bằng nhau
齐膝
qí xī
ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
齐集
qí jí
tập hợp; tụ tập
齐头
qí tóu
đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác
齐鲁
Qí lǔ
tên gọi khác của Sơn Đông 山东
南齐
Nán Qí
Nhà Tề thời Nam triều (479-502)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →