鼠
shǔ
Âm Hán Việt: thử
HSK 5
鼠 nghĩa là: (hình thức kết hợp) chuột; con chuột
Cách viết chữ 鼠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鼠”
鼠标
shǔ biāo
chuột (máy tính)
仓鼠
cāng shǔ
chuột hamster
滑鼠
huá shǔ
(máy tính) chuột (Đài Loan)
老鼠
lǎo shǔ
chuột (Lượng từ 只)
睡鼠
shuì shǔ
chuột sóc
小鼠
xiǎo shǔ
chuột nhắt
鼠妇
shǔ fù
bọ mộc; bọ cuốn chiếu
鼠年
shǔ nián
năm Tý (ví dụ: 2008)
鼠疫
shǔ yì
bệnh dịch hạch
栗鼠
lì shǔ
chinchilla; chuột chipmunk
鼠窜
shǔ cuàn
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
鼠胆
shǔ dǎn
nhát gan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →