鼓励
Phồn thể: 鼓勵
gǔ lì
Âm Hán Việt: cổ lệ
HSK 5
鼓励 nghĩa là: khuyến khích
Cách viết chữ 鼓励
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →