黏
nián
Âm Hán Việt: niêm
HSK 7-9
黏 nghĩa là: dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
Cách viết chữ 黏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “黏”
黏人
nián rén
(về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
黏住
nián zhù
bám dính
黏儿
nián r
keo; nhựa thông
黏合
nián hé
dán lại với nhau
黏土
nián tǔ
đất sét
黏度
nián dù
(vật lý) độ nhớt
黏性
nián xìng
tính dính; độ kết dính; độ nhớt
黏木
nián mù
cây amonang (Ixonanthes chinensis)
黏涎
nián xian
nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
黏液
nián yè
dịch nhầy
黏滑
nián huá
nhầy nhụa (của thức ăn ôi thiu); nhớt; (cơ học) trượt dính
黏滞
nián zhì
nhớt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →