鹿
lù
Âm Hán Việt: lộc
HSK 7-9
鹿 nghĩa là: hươu, nai
Cách viết chữ 鹿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鹿”
马鹿
mǎ lù
hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")
矮鹿
ǎi lù
hươu Siberia (Capreolus pygargus)
牡鹿
mǔ lù
hươu đực; nai đực
雄鹿
Xióng lù
đội Milwaukee Bucks (đội NBA)
雄鹿
xióng lù
nai đực; hươu đực
公鹿
gōng lù
hươu đực; nai đực
巨鹿
Jù lù
huyện Julu ở Xingtai 邢台, Hà Bắc
驯鹿
xùn lù
tuần lộc
水鹿
shuǐ lù
hươu sambar (Cervus unicolor)
坡鹿
pō lù
Nai Eld (Cervus eldii)
驼鹿
tuó lù
nai sừng tấm
鹿城
Lù chéng
quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 温州市, tỉnh Chiết Giang
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →