鹰
Phồn thể: 鷹
yīng
Âm Hán Việt: ưng
HSK 7-9
鹰 nghĩa là: đại bàng; diều hâu; chim ưng
Cách viết chữ 鹰
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鹰”
雄鹰
xióng yīng
đại bàng đực; chim cắt đực
鹰架
yīng jià
giàn giáo
鹰派
yīng pài
phe diều hâu (đối lập: 鸽派, phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
猎鹰
liè yīng
chim ưng
鹰潭
Yīng tán
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
鹰犬
yīng quǎn
chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
鹰雕
yīng diāo
biến thể của 鹰雕
鹰鸮
yīng xiāo
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
鹰鹃
yīng juān
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
黑鹰
Hēi Yīng
trực thăng Black Hawk
鱼鹰
yú yīng
tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
老鹰
lǎo yīng
(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →