鹅
Phồn thể: 䳘
é
Âm Hán Việt: nga
HSK 7-9
鹅 nghĩa là: biến thể của 鹅
Cách viết chữ 鹅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鹅”
天鹅
tiān é
thiên nga
塘鹅
táng é
bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển
小鹅
xiǎo é
ngỗng con
鹅毛
é máo
lông ngỗng
鹅绒
é róng
lông tơ ngỗng
鹅肝
é gān
gan ngỗng
鹅莓
é méi
quả lý chua gooseberry
然鹅
rán é
(tiếng lóng Internet của 然而) tuy nhiên
企鹅
qǐ é
chim cánh cụt
天鹅座
Tiān é zuò
chòm sao Cygnus
天鹅湖
Tiān é Hú
Hồ Thiên Nga
天鹅绒
tiān é róng
vải nhung; lông tơ thiên nga
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →