鸡蛋
Phồn thể: 雞蛋
jī dàn
Âm Hán Việt: kê đản
HSK 1
鸡蛋 nghĩa là: trứng (gà); trứng gà; Lượng từ 个,打
Cách viết chữ 鸡蛋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鸡蛋”
鸡蛋果
jī dàn guǒ
quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)
鸡蛋清
jī dàn qīng
lòng trắng trứng
摊鸡蛋
tān jī dàn
trứng bác
炒鸡蛋
chǎo jī dàn
trứng bác
鸡蛋壳儿
jī dàn ké r
vỏ trứng
鸡蛋炒饭
jī dàn chǎo fàn
cơm chiên trứng
奶油鸡蛋
nǎi yóu jī dàn
bánh bông lan kem
鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
鸡蛋里挑骨头
jī dàn li tiāo gǔ tou
bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →