鬼
guǐ
Âm Hán Việt: quỷ
HSK 5
鬼 nghĩa là: linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại
Cách viết chữ 鬼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鬼”
魔鬼
mó guǐ
ma quỷ
酒鬼
jiǔ guǐ
kẻ say rượu
搞鬼
gǎo guǐ
gây rối; chơi khăm
烟鬼
yān guǐ
người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá
色鬼
sè guǐ
dâm đãng; biến thái
懒鬼
lǎn guǐ
kẻ lười biếng; người lười nhác
饿鬼
è guǐ
người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ
黑鬼
hēi guǐ
quỷ đen (thuật ngữ miệt thị người da đen hoặc người châu Phi)
恶鬼
è guǐ
ác quỷ; ma quỷ
厉鬼
lì guǐ
linh hồn độc ác; quỷ
雷鬼
léi guǐ
nhạc reggae (từ mượn)
闹鬼
nào guǐ
bị ma ám
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →