高速
gāo sù
Âm Hán Việt: cao tốc
HSK 3
高速 nghĩa là: tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)
Cách viết chữ 高速
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “高速”
高速公路
gāo sù gōng lù
đường cao tốc; xa lộ
高速挡
gāo sù dǎng
số cao; số nhanh
高速率
gāo sù lǜ
tốc độ cao
高速路
gāo sù lù
đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)
超高速
chāo gāo sù
tốc độ siêu cao
高速网络
gāo sù wǎng luò
mạng tốc độ cao
高速缓存
gāo sù huǎn cún
(tin học) bộ nhớ đệm
高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì
(tin học) bộ nhớ đệm
超高速乙太网路
chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù
Ethernet gigabit
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →