高等
gāo děng
Âm Hán Việt: cao đẳng
HSK 6
高等 nghĩa là: cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.
Cách viết chữ 高等
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “高等”
最高等
zuì gāo děng
mức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu
高等代数
gāo děng dài shù
đại số cao cấp
高等学校
gāo děng xué xiào
các trường đại học và cao đẳng
高等教育
gāo děng jiào yù
giáo dục cao đẳng và đại học
高等法院
gāo děng fǎ yuàn
Tòa án cấp cao
普通高等学校招生全国统一考试
Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì
Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →