高涨
Phồn thể: 高漲
gāo zhǎng
Âm Hán Việt: cao trướng
HSK 7-9
高涨 nghĩa là: tăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
Cách viết chữ 高涨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →