骨气
Phồn thể: 骨氣
gǔ qì
Âm Hán Việt: cốt khí
HSK 7-9
骨气 nghĩa là: phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực; xương sống đạo đức
Cách viết chữ 骨气
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →