骗
Phồn thể: 騙
piàn
Âm Hán Việt: phiến
HSK 5
骗 nghĩa là: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
Cách viết chữ 骗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “骗”
欺骗
qī piàn
lừa dối; gian lận
骗子
piàn zi
kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận
诈骗
zhà piàn
lừa đảo; lừa gạt; tống tiền
骗人
piàn rén
lừa gạt ai; một vụ lừa đảo
受骗
shòu piàn
bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
诱骗
yòu piàn
dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi
骗供
piàn gòng
lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai
骗保
piàn bǎo
gian lận bảo hiểm
骗取
piàn qǔ
đạt được bằng cách lừa gạt
骗局
piàn jú
một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; Lượng từ 场
骗徒
piàn tú
kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
骗案
piàn àn
vụ lừa đảo; gian lận
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →