骑
Phồn thể: 騎
jì
Âm Hán Việt: kỵ
HSK 2
骑 nghĩa là: (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã
Cách viết chữ 骑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “骑”
骑车
qí chē
lái xe đạp hoặc xe máy
宦骑
huàn qí
thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
坐骑
zuò qí
ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi
骣骑
chǎn qí
cưỡi ngựa không yên
裸骑
luǒ qí
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân
铁骑
tiě qí
ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ
骑兵
qí bīng
kỵ binh
骑坐
qí zuò
ngồi cưỡi; cưỡi
骑士
qí shì
hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)
骑射
qí shè
cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn
骑师
qí shī
người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
骑手
qí shǒu
người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →