骂
Phồn thể: 罵
mà
Âm Hán Việt: mạ
HSK 5
骂 nghĩa là: mắng; chửi; rủa; Lượng từ 通,顿
Cách viết chữ 骂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “骂”
相骂
xiāng mà
chửi mắng lẫn nhau
暗骂
àn mà
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
打骂
dǎ mà
đánh và mắng
笑骂
xiào mà
chế giễu; chế nhạo; (hài hước) trêu chọc một cách thân thiện; chọc ghẹo
辱骂
rǔ mà
xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc
恶骂
è mà
chửi rủa dữ dội
怒骂
nù mà
chửi mắng
诟骂
gòu mà
chửi rủa; lăng mạ bằng lời
对骂
duì mà
chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã
詈骂
lì mà
(văn học) chửi; rủa
笞骂
chī mà
quất và chửi rủa
漫骂
màn mà
xem 谩骂
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →