驮
Phồn thể: 馱
duò
Âm Hán Việt: đà
HSK 7-9
驮 nghĩa là: hàng hóa mà động vật thồ chở
Cách viết chữ 驮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “驮”
驮子
duò zi
hàng hóa của động vật thồ
驮兽
tuó shòu
động vật thồ
驮畜
tuó chù
động vật thồ
驮筐
tuó kuāng
giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮篓
tuó lǒu
giỏ đôi; giỏ đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮轿
tuó jiào
kiệu do động vật thồ khiêng
驮运
tuó yùn
chở bằng động vật thồ; mang vác (hàng trên lưng)
驮重
tuó zhòng
động vật thồ hàng
驮马
tuó mǎ
ngựa thồ
下驮
xià tuó
guốc mộc (dép Nhật Bản)
驮运路
tuó yùn lù
đường cưỡi ngựa
韦驮菩萨
Wéi tuó Pú sà
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →