香蕉
xiāng jiāo
Âm Hán Việt: hương tiêu
HSK 3
香蕉 nghĩa là: quả chuối; Lượng từ 枝, 根, 个, 把
Cách viết chữ 香蕉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “香蕉”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →