首饰
Phồn thể: 首飾
shǒu shì
Âm Hán Việt: thủ sức
HSK 7-9
首饰 nghĩa là: trang sức; đồ trang sức trên đầu
Cách viết chữ 首饰
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →