首都
shǒu dū
Âm Hán Việt: thủ đô
HSK 3
首都 nghĩa là: thủ đô; Lượng từ 个
Cách viết chữ 首都
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “首都”
首都剧场
Shǒu dū Jù chǎng
Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
首都机场
Shǒu dū Jī chǎng
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
首都领地
shǒu dū lǐng dì
lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
首都国际机场
Shǒu dū Guó jì Jī chǎng
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
首都经贸大学
Shǒu dū Jīng mào Dà xué
Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
首都经济贸易大学
Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
澳大利亚首都特区
ào dà lì yà Shǒu dū Tè qū
Lãnh thổ Thủ đô Úc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →