首相
shǒu xiàng
Âm Hán Việt: thủ tương
HSK 6
首相 nghĩa là: thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
Cách viết chữ 首相
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “首相”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →