首席
shǒu xí
Âm Hán Việt: thủ tịch
HSK 6
首席 nghĩa là: trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
Cách viết chữ 首席
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “首席”
首席法官
shǒu xí fǎ guān
Chánh án Tòa án tối cao
首席代表
shǒu xí dài biǎo
trưởng đại diện
首席信息官
shǒu xí xìn xī guān
giám đốc thông tin (CIO)
首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān
giám đốc điều hành (CEO)
首席大法官
shǒu xí dà fǎ guān
Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)
首席技术官
shǒu xí jì shù guān
giám đốc công nghệ (CTO)
首席营销官
shǒu xí yíng xiāo guān
giám đốc marketing (CMO)
首席财务官
shǒu xí cái wù guān
giám đốc tài chính (CFO)
首席运营官
shǒu xí yùn yíng guān
giám đốc vận hành (COO)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →