饿
Phồn thể: 餓
è
Âm Hán Việt: ngạ
HSK 1
饿 nghĩa là: đói; làm cho đói
Cách viết chữ 饿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “饿”
饥饿
jī è
đói; sự đói kém; nạn đói
忍饥挨饿
rěn jī ái è
đói khát; rất đói
饿死
è sǐ
chết đói; rất đói
饿殍
è piǎo
người chết đói
饿莩
è piǎo
người chết đói
饿鬼
è guǐ
người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ
解饿
jiě è
làm giảm cơn đói
穷饿
qióng è
kiệt sức và đói khát
挨饿
ái è
bị đói; chịu đói; đói khát
饿肚子
è dù zi
bị đói; đói bụng
饿殍载道
è piǎo zài dào
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿莩载道
è piǎo zài dào
xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →