食品
shí pǐn
Âm Hán Việt: thực phẩm
HSK 3
食品 nghĩa là: thực phẩm; đồ ăn; lương thực; Lượng từ 种
Cách viết chữ 食品
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “食品”
副食品
fù shí pǐn
thực phẩm phụ; (Đài Loan) đồ ăn dặm (cho trẻ sơ sinh ngoài sữa mẹ và sữa công thức)
食品摊
shí pǐn tān
quầy bán thực phẩm
绿色食品
lǜ sè shí pǐn
sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ
黑心食品
hēi xīn shí pǐn
sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
垃圾食品
lā jī shí pǐn
đồ ăn nhanh; thực phẩm có hại cho sức khỏe
煎炸食品
jiān zhá shí pǐn
thực phẩm chiên
健康食品
jiàn kāng shí pǐn
thực phẩm sức khỏe
转基因食品
zhuǎn jī yīn shí pǐn
thực phẩm biến đổi gen (GM)
食品加工机
shí pǐn jiā gōng jī
máy chế biến thực phẩm
石油换食品项目
Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù
Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq
食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú
cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)
食品药品监督管理局
Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →