飘
Phồn thể: 飃
piāo
Âm Hán Việt: phiêu
HSK 7-9
飘 nghĩa là: biến thể của 飘
Cách viết chữ 飘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “飘”
阿飘
ā piāo
(khẩu ngữ) ma (Đài Loan)
飘动
piāo dòng
trôi; nổi
飘卷
piāo juǎn
phất phới
飘尘
piāo chén
bụi bay; hạt trong không khí
飘带
piāo dài
dải lụa; cờ đuôi nheo
飘忽
piāo hū
chuyển động nhanh; nhanh nhẹn; đu đưa
飘拂
piāo fú
bay phất phơ
飘扬
piāo yáng
vẫy; phấp phới; bay
飘摇
piāo yáo
trôi trong gió; lung lay; lảo đảo; không ổn định
飘散
piāo sàn
thoảng qua (trong không khí); trôi dạt
飘泊
piāo bó
biến thể của 漂泊
飘洋
piāo yáng
xem 漂洋
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →