风波
Phồn thể: 風波
fēng bō
Âm Hán Việt: phong ba
HSK 7-9
风波 nghĩa là: sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; Lượng từ 场
Cách viết chữ 风波
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “风波”
金融风波
jīn róng fēng bō
khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
宦海风波
huàn hǎi fēng bō
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
外交风波
wài jiāo fēng bō
khủng hoảng ngoại giao
风波不断
fēng bō bù duàn
liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
平地起风波
píng dì qǐ fēng bō
gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →