颠覆
Phồn thể: 顛覆
diān fù
Âm Hán Việt: điên phúc
HSK 7-9
颠覆 nghĩa là: lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại
Cách viết chữ 颠覆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “颠覆”
颠覆罪
diān fù zuì
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽动颠覆国家政权
颠覆分子
diān fù fèn zǐ
kẻ phá hoại; kẻ phá rối
颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽动颠覆国家政权
颠覆政府罪
diān fù zhèng fǔ zuì
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽动颠覆国家政权
阴谋颠覆政府罪
yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì
tội âm mưu lật đổ chính phủ
煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì
tội âm mưu lật đổ nhà nước
煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán
kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →