领事馆
Phồn thể: 領事館
lǐng shì guǎn
Âm Hán Việt: lĩnh sự quán
HSK 7-9
领事馆 nghĩa là: lãnh sự quán
Cách viết chữ 领事馆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “领事馆”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →