预防
Phồn thể: 預防
yù fáng
Âm Hán Việt: dự phòng
HSK 3
预防 nghĩa là: ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ; chống lại; mang tính phòng ngừa; dự phòng
Cách viết chữ 预防
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “预防”
预防性
yù fáng xìng
dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ
预防法
yù fáng fǎ
dự phòng; y tế dự phòng
预防针
yù fáng zhēn
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa
预防免疫
yù fáng miǎn yì
tiêm chủng dự phòng
预防接种
yù fáng jiē zhòng
tiêm chủng dự phòng
预防措施
yù fáng cuò shī
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn
Trung tâm Phòng ngừa Dịch bệnh (Mỹ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →