颁布
Phồn thể: 頒布
bān bù
Âm Hán Việt: ban bố
HSK 7-9
颁布 nghĩa là: ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
Cách viết chữ 颁布
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →