顾客
Phồn thể: 顧客
gù kè
Âm Hán Việt: cố khách
HSK 2
顾客 nghĩa là: khách hàng; thân chủ; Lượng từ 位
Cách viết chữ 顾客
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “顾客”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →