顺畅
Phồn thể: 順暢
shùn chàng
Âm Hán Việt: thuận sướng
HSK 7-9
顺畅 nghĩa là: trôi chảy và thông suốt; lưu loát
Cách viết chữ 顺畅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →