面条儿
Phồn thể: 麵條兒
miàn tiáo r
Âm Hán Việt: diện điều nhân
HSK 1
面条儿 nghĩa là: biến thể er hoá của 面条
Cách viết chữ 面条儿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →